NTLS Tỉnh Sóc Trăng

Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng

501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Hồng Quân Hy sinh 1971
  2. Lê Hữu Hội Hy sinh 1969
  3. Lê Hữu Ngởi Hy sinh 1963
  4. Lê Hữu Phước Hy sinh 1948
  5. Lê Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Nhân Hy sinh 1991
  7. Lê Quang Hồng Hy sinh 1967
  8. Lê Quang Nết Hy sinh 1966
  9. Lê Thanh Hiển Hy sinh 1991
  10. Lê Thanh Trước Hy sinh 1969
  11. Lê Thanh Tuấn Hy sinh 1975
  12. Lê Thành ất Hy sinh 1971
  13. Lê Thị Hồng ánh Hy sinh 1970
  14. Lê Thị Phím Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Trung Hiếu Hy sinh 1984
  17. Lê Tài Kép Hy sinh 1968
  18. Lê Tấn Thi Hy sinh 1949
  19. Lê Văn Búa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Cương Hy sinh 1968
  21. Lê Văn Hai Hy sinh 1973
  22. Lê Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1972
  24. Lê Văn Hạnh Hy sinh 1971
  25. Lê Văn Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Lỷ Hy sinh 1970
  27. Lê Văn Minh Hy sinh 1970
  28. Lê Văn Mẫn Hy sinh 1969
  29. Lê Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Thi Hy sinh 1968
  31. Lê Văn To Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Trượng Hy sinh 1964
  33. Lê Văn Tùng Hy sinh 1975
  34. Lê Văn Tươi Hy sinh 1969
  35. Lê Đình Thọ Hy sinh 1966
  36. Lý Dân Hy sinh 1978
  37. Lý Dương Hy sinh 1984
  38. Lý Hùng Minh Hy sinh 1972
  39. Lý Ngọc Đường Hy sinh 1968
  40. Lý Phước Hải Hy sinh 1981
  41. Lý Quang Vinh Hy sinh 1979
  42. Lý Văn Khá Hy sinh 1963
  43. Lý Văn Rớt Hy sinh 1970
  44. Lý Văn Trượng Hy sinh 1979
  45. Lý Đặng Hy sinh 1981
  46. Lưu Thành Ngọc Hy sinh 1970
  47. Lưu Thành Đức Hy sinh 1971
  48. Lưu Văn Hái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lương Văn Tuyến Hy sinh 1967
  50. Lương Văn Tính Hy sinh 1973
  51. Lại Cần Hy sinh 1984
  52. Lại Văn Tửng Hy sinh 1968
  53. Mai Hữu Đức Hy sinh 1975
  54. Mai Ngọc Biểu Hy sinh 1975
  55. Mai Thanh Bình Hy sinh 1971
  56. Mai Thị Xuân Thu Hy sinh 1972
  57. Mai Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Mai Văn Gõ Hy sinh 1980
  59. Mai Văn Hòa Hy sinh 1968
  60. Mai Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Mai Văn Lộ Hy sinh 1968
  62. Mai Văn Quân Hy sinh 1975
  63. Mai Văn Xệ Hy sinh 1968
  64. Mã Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Mười Dương Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Ba Mới Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Bá Tòng Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Công Tâm Hy sinh 1985
  70. Nguyễn Hoài Vũ Hy sinh 1985
  71. Nguyễn Hồng Khanh Hy sinh 1975
  72. Nguyễn Hồng Phượng Hy sinh 1949
  73. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1965
  74. Nguyễn Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Hồng Thắng Hy sinh 1979
  76. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Liên Minh Hy sinh 1970
  79. Nguyễn Lý Luận Hy sinh 1975
  80. Nguyễn Ngọc Xứng Hy sinh 1975
  81. Nguyễn Sơn Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Thanh Dân Hy sinh 1974
  83. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Thành Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thành Căn Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Thành Lập Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Thành Đạt Hy sinh 1985
  88. Nguyễn Thái Hiền Hy sinh 1985
  89. Nguyễn Trung Hưng Hy sinh 1963
  90. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Tấn Ba Hy sinh 1971
  92. Nguyễn Tấn Thành Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Viết Thanh Hy sinh 1974
  94. Nguyễn Việt Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1981
  96. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Văn Bạc Hy sinh 1962
  99. Nguyễn Văn Cam Hy sinh 1986
  100. Nguyễn Văn Chia Hy sinh 1971