NTLS Tỉnh Sóc Trăng

Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng

501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Chẩn Hy sinh 1960
  4. Nguyễn Văn Chợ Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Do Hy sinh 1973
  8. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1975
  10. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Văn Hon Hy sinh 1974
  14. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Huôi Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Hóa Búa Hy sinh 1962
  18. Nguyễn Văn Hông Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Văn Hăn Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1963
  26. Nguyễn Văn Hỷ Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Văn Khum Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Kèn Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Liệt Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1945
  33. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1975
  35. Nguyễn Văn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1982
  37. Nguyễn Văn Mật Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Văn Na Hy sinh 1963
  40. Nguyễn Văn Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Ngộ Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Nhiều Hy sinh 1973
  43. Nguyễn Văn Nhơn Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1974
  45. Nguyễn Văn Ni Hy sinh 1965
  46. Nguyễn Văn Nôl Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1949
  48. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1946
  49. Nguyễn Văn Nới Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Văn Sắm Hy sinh 1963
  57. Nguyễn Văn Sốn Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1973
  62. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1952
  63. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1963
  64. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1974
  67. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1984
  69. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Văn Tánh Hy sinh 1962
  72. Nguyễn Văn Tánh Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1947
  76. Nguyễn Văn Tải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Tảng Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Tựu Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Văn Y Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn tân Tâm Hy sinh 1975
  81. Nguyễn Văn án Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Văn út Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Văn út Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Văn út Hy sinh 1975
  86. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Đó Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Văn Đôn Hy sinh 1978
  89. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1973
  90. Nguyễn ánh Hoa Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Đức Mạnh Hy sinh 1960
  92. Ngô Hồng Bảy Hy sinh 1966
  93. Ngô Thanh Chiến Hy sinh 1967
  94. Ngô Thanh Thủy Hy sinh 1947
  95. Ngô Thị Thanh Liễu Hy sinh 1971
  96. Ngô Văn Hên Hy sinh 1969
  97. Ngô Văn Liêm Hy sinh 1975
  98. Ngô Văn Tạo Hy sinh 1974
  99. Ngọc Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Năm Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh