NTLS Tỉnh Sóc Trăng

Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng

501 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Năm Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Thị Thìn Hy sinh 1969
  3. Phan Tấn Nhứt Hy sinh 1972
  4. Phan Văn Do Hy sinh 1966
  5. Phan Văn Hải Hy sinh 1975
  6. Phan Văn Lộc Hy sinh 1972
  7. Phan Văn Mảnh Hy sinh 1965
  8. Phan Văn Trường Hy sinh 1972
  9. Phan Văn Tôn Hy sinh 1973
  10. Phan Văn ẩn Hy sinh 1975
  11. Phùng Lục Sinh Hy sinh 1975
  12. Phùng Minh Phục Hy sinh 1973
  13. Phùng Thanh Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phùng Thanh Tùng Hy sinh 1971
  15. Phùng Văn Sén Hy sinh 1962
  16. Phạm Anh Tuấn Hy sinh 1987
  17. Phạm Hồng Tín Hy sinh 1971
  18. Phạm Hồng VIệt Hy sinh 1975
  19. Phạm Phước Nhơn Hy sinh 1979
  20. Phạm Phước Thức Hy sinh 1969
  21. Phạm Quốc Xuân Hy sinh 1987
  22. Phạm Thanh Sang Hy sinh 1970
  23. Phạm Thành Võ Hy sinh 1985
  24. Phạm Văn Cường Hy sinh 1968
  25. Phạm Văn Dư Hy sinh 1973
  26. Phạm Văn Lùng Hy sinh 1974
  27. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1973
  28. Phạm Văn Nhiều Hy sinh 1988
  29. Phạm Vũ Hy sinh 1969
  30. Quách Hoài Việt Hy sinh 1985
  31. Quách Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Quách Tài Lợi Hy sinh 1969
  33. Sáu Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Sơn Ngọc Thành Hy sinh 1976
  35. Sơn Tấn Bi Hy sinh 1964
  36. Thu Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Thái Minh Đấu Hy sinh 1969
  38. Thái Văn Hứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Thạch Phal Hy sinh 1972
  40. Thạch Quýt Hy sinh 1969
  41. Tiết Sưng Hy sinh 1970
  42. Trang Hùng VIệt Hy sinh 1972
  43. Triệu Có Hy sinh 1985
  44. Trà Ngọc Minh Hy sinh 1983
  45. Trương Hoàng Bé Hy sinh 1967
  46. Trương Hồng Việt Hy sinh 1976
  47. Trương Minh Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trương Minh Phước Hy sinh 1971
  49. Trương Phước Chương Hy sinh 1961
  50. Trương Phước Thái Hy sinh 1966
  51. Trương Thanh Dân Hy sinh 1975
  52. Trương Thị Buối Hy sinh 1949
  53. Trương Thị Bình Hy sinh 1969
  54. Trương Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trương Thị Hoa Hy sinh 1967
  56. Trương Thị Lựu Hy sinh 1970
  57. Trương Tấn Hiệu Hy sinh 1968
  58. Trương Văn An Hy sinh 1969
  59. Trương Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trương Văn Luối Hy sinh 1962
  61. Trương Văn Lây Hy sinh 1947
  62. Trương Văn Lực Hy sinh 1969
  63. Trương Văn Quân Hy sinh 1969
  64. Trương Văn Đông Hy sinh 1966
  65. Trần Bạch Đằng Hy sinh 1979
  66. Trần Dương Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Hoàng Khanh Hy sinh 1984
  68. Trần Hùng Long Hy sinh 1986
  69. Trần Hảo Hy sinh 1962
  70. Trần Hồng Hải Hy sinh 1959
  71. Trần Hữu Bản Hy sinh 1962
  72. Trần Hữu Xuân Hy sinh 1962
  73. Trần Kim Thạnh Hy sinh 1952
  74. Trần Minh Lũy Hy sinh 1959
  75. Trần Minh Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Mậu Tý Hy sinh 1970
  77. Trần Ngọc ánh Hy sinh 1971
  78. Trần Phong Sắc Hy sinh 1970
  79. Trần Phương Phước Hy sinh 1984
  80. Trần Quốc Trung Hy sinh 1979
  81. Trần Thanh Chiến Hy sinh 1975
  82. Trần Thanh Dũng Hy sinh 1972
  83. Trần Thị Cúc Nương Hy sinh 1970
  84. Trần Thị Hai Hy sinh 1965
  85. Trần Thị Hoa Hy sinh 1970
  86. Trần Thị Hồng Anh Hy sinh 1962
  87. Trần Thị Mươnn Hy sinh 1962
  88. Trần Thị Xuân Quyên Hy sinh 1973
  89. Trần Tri Tiết Hy sinh 1968
  90. Trần Trí Quốc Hy sinh 1986
  91. Trần Tý Hy sinh 1959
  92. Trần Tồng Xuân Hy sinh 1970
  93. Trần Viết Hồng Hy sinh 1976
  94. Trần Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Bo Hy sinh 1959
  96. Trần Văn Ca Hy sinh 1967
  97. Trần Văn Chính Hy sinh 1970
  98. Trần Văn Chưởng Hy sinh 1975
  99. Trần Văn Công Hy sinh 1968
  100. Trần Văn Dai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh