NTLS tỉnh Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

248 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hướng 1930 – 1970
  2. Bùi Khuyên 1949 – 1966
  3. Bùi Lương 1927 – 1952
  4. Bùi Lương Châu 1928 – 1945
  5. Bùi Ngọt 1933 – 1965
  6. Bùi Nhung 1931 – 1954
  7. Bùi Phong 1890 – 1931
  8. Bùi Phu 1954 – 1970
  9. Bùi Sang 1912 – 1965
  10. Bùi Thảo 1934 – 1967
  11. Bùi Thị Nhương 1946 – 1970
  12. Bùi Trình 1946 – 1969
  13. Bùi Tấn Danh 1955 – 1973
  14. Bùi Xuân Thành Hy sinh 1953
  15. Bùi Đức Chu 1946 – 1968
  16. Bùi Đức Kháng 1952 – 1971
  17. Bạch Nam 1953 – 1970
  18. Châu Thọ Phán 1946 – 1958
  19. Châu Thọ Thạch 1948 – 1967
  20. Huỳnh Bứa 1930 – 1966
  21. Huỳnh Chi 1925 – 1963
  22. Huỳnh Chín Hy sinh 1953
  23. Huỳnh Cúc 1923 – 1967
  24. Huỳnh Hùng Hy sinh 1954
  25. Huỳnh Keo 1924 – 1946
  26. Huỳnh Phụng 1941 – 1967
  27. Huỳnh Trai 1941 – 1969
  28. Huỳnh Tấn Liên 1926 – 1965
  29. Hà Cương 1946 – 1967
  30. Hà Khinh 1937 – 1967
  31. Hà Thúc Ngọ Hy sinh 1961
  32. Hà Thị Mão 1950 – 1968
  33. Hồ Anh Nhạn 1931 – 1968
  34. La Quang Một 1952 – 1968
  35. Lê Cho 1935 – 1967
  36. Lê Cửu Hy sinh 1952
  37. Lê Dũng 1950 – 1969
  38. Lê Hùng 1949 – 1967
  39. Lê Hưởng 1945 – 1968
  40. Lê Hồng 1948 – 1972
  41. Lê Khâm 1940 – 1970
  42. Lê Lúa 1934 – 1967
  43. Lê Lắm 1931 – 1965
  44. Lê Minh Thuỷ 1960 – 1985
  45. Lê Minh Thúc 1920 – 1974
  46. Lê Nghĩa 1947 – 1965
  47. Lê Nước 1926 – 1966
  48. Lê Quang Văn 1946 – 1967
  49. Lê Thanh Hồng 1939 – 1974
  50. Lê Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Thị Thuý Hòa 1949 – 1974
  53. Lê Thống 1923 – 1953
  54. Lê Thống 1921 – 1965
  55. Lê Trung Quốc 1922 – 1969
  56. Lê Trung Thu 1928 – 1970
  57. Lê Trọng Điệu 1928 – 1971
  58. Lê Tín 1928 – 1953
  59. Lê Tấn Sung 1943 – 1968
  60. Lê Tấn Thể 1945 – 1963
  61. Lê Tề 1920 – 1953
  62. Lê Văn Ba 1926 – 1952
  63. Lê Văn Bùng Hy sinh 1964
  64. Lê Văn Lãnh Hy sinh 1964
  65. Lê Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Quả 1944 – 1969
  67. Lê Văn Thanh 1944 – 1967
  68. Lê Văn Thống Hy sinh 1971
  69. Lê Văn Xuân 1934 – 1974
  70. Lê Đình Tuấn 1923 – 1947
  71. Lê Đức Hy sinh 1953
  72. Lương Phẩm 1948 – 1968
  73. Lương Sắc 1934 – 1965
  74. Lương Văn Nhỏ 1928 – 1950
  75. Nguyễn Bàng 1942 – 1967
  76. Nguyễn Bình 1941 – 1971
  77. Nguyễn Bính Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Chí Trí 1930 – 1970
  79. Nguyễn Chữu 1922 – 1965
  80. Nguyễn Danh 1950 – 1973
  81. Nguyễn Duy Khánh 1951 – 1975
  82. Nguyễn Dụ 1946 – 1967
  83. Nguyễn Giám 1944 – 1969
  84. Nguyễn Giảng 1946 – 1968
  85. Nguyễn Hoa 1926 – 1953
  86. Nguyễn Hướng Hy sinh 1954
  87. Nguyễn Học 1948 – 1974
  88. Nguyễn Hồng Sơn Sinh 1927
  89. Nguyễn Hữu Luận Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Khôi 1944 – 1969
  91. Nguyễn Kề Sinh 1939
  92. Nguyễn Lim Hy sinh 1952
  93. Nguyễn Lãnh 1927 – 1946
  94. Nguyễn Lắng 1926 – 1954
  95. Nguyễn Muộn 1948 – 1969
  96. Nguyễn Mèo 1928 – 1953
  97. Nguyễn Mậu Hồi 1957 – 1978
  98. Nguyễn Ne Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Nhung 1946 – 1968
  100. Nguyễn Thanh Hải 1960 – 1978