NTLS tỉnh Quảng Ngãi

Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

248 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Sơn 1920 – 1953
  2. Nguyễn Thanh Vân 1959 – 1981
  3. Nguyễn Thu 1938 – 1966
  4. Nguyễn Thành 1945 – 1972
  5. Nguyễn Thành Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Thành Xuân 1949 – 1971
  7. Nguyễn Thăm 1930 – 1965
  8. Nguyễn Thắng 1954 – 1973
  9. Nguyễn Thệ 1934 – 1958
  10. Nguyễn Thị Bin 1931 – 1969
  11. Nguyễn Thị Luân 1947 – 1971
  12. Nguyễn Thị Lầu 1954 – 1971
  13. Nguyễn Thị Lục 1954 – 1968
  14. Nguyễn Thị Nàn 1960 – 1964
  15. Nguyễn Thị Thêm 1948 – 1968
  16. Nguyễn Thị Vàng 1921 – 1974
  17. Nguyễn Thừa Vinh Hy sinh 1953
  18. Nguyễn Trung Thành 1964 – 1985
  19. Nguyễn Tám 1947 – 1967
  20. Nguyễn Tép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Tư 1943 – 1978
  22. Nguyễn Tấn Hùng Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Tấn Liêm 1920 – 1964
  24. Nguyễn Tấn Đạt 1926 – 1965
  25. Nguyễn Văn Bảy 1927 – 1964
  26. Nguyễn Văn Chín 1940 – 1968
  27. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1962
  28. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1962
  29. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1964
  30. Nguyễn Văn Lăng Hy sinh 1956
  31. Nguyễn Văn Nhớ Hy sinh 1962
  32. Nguyễn Văn Phú 1954 – 1965
  33. Nguyễn Văn Trung 1928 – 1950
  34. Nguyễn Văn Đông 1950 – 1968
  35. Nguyễn Đo 1922 – 1948
  36. Nguyễn Đình Châu 1964 – 1984
  37. Nguyễn Đình Phương 1930 – 1967
  38. Nguyễn Đăng Cư Hy sinh 1973
  39. Nguyễn Được Hy sinh 1953
  40. Nguyễn Đạn 1926 – 1968
  41. Nguyễn Đệ 1927 – 1947
  42. Nguyễn Đức Bằng Sinh 1933
  43. Phan Hiến 1930 – 1972
  44. Phan Long Trọng 1930 – 1962
  45. Phan Một 1945 – 1959
  46. Phan Thành Lê 1926 – 1968
  47. Phan Tăng 1925 – 1973
  48. Phan Điệt 1915 – 1945
  49. Phan Đình Ngô 1935 – 1957
  50. Phạm Chưa 1928 – 1951
  51. Phạm Hoa 1958 – 1981
  52. Phạm Khánh Hy sinh 1953
  53. Phạm Kỷ 1912 – 1969
  54. Phạm Liệu 1941 – 1967
  55. Phạm Lợi 1934 – 1969
  56. Phạm Ngọc Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Quang 1951 – 1974
  58. Phạm Qui Hy sinh 1954
  59. Phạm Quáng 1929 – 1954
  60. Phạm Quả 1962 – 1984
  61. Phạm Sang 1927 – 1968
  62. Phạm Sung 1936 – 1967
  63. Phạm Văn Châu 1956 – 1970
  64. Quách Thiết Hy sinh 1953
  65. Thạch Thiên Kim 1973 – 1968
  66. Trương Loan Hy sinh 1953
  67. Trương Văn Việt 1958 – 1978
  68. Trương Văn Vị Hy sinh 1959
  69. Trần Bích 1927 – 1953
  70. Trần Bốn 1948 – 1967
  71. Trần Gữu 1924 – 1968
  72. Trần Hiến 1915 – 1951
  73. Trần Hòa 1922 – 1955
  74. Trần Hợi 1920 – 1947
  75. Trần Hữu 1930 – 1966
  76. Trần Hựu Hy sinh 1953
  77. Trần Khải Thiệu 1918 – 1950
  78. Trần Lưu 1925 – 1950
  79. Trần Ngoan 1913 – 1951
  80. Trần Ngọc Căn 1925 – 1969
  81. Trần Quang 1927 – 1951
  82. Trần Thới 1915 – 1948
  83. Trần Thức Hy sinh 1953
  84. Trần Tư 1953 – 1978
  85. Trần Tường 1925 – 1965
  86. Trần Tấn 1933 – 1969
  87. Trần Văn Công 1962 – 1979
  88. Trần Văn Ngãi Hy sinh 1954
  89. Trần Văn Trọng 1920 – 1969
  90. Trần Vạn 1935 – 1969
  91. Trần Đình Âm 1929 – 1949
  92. Trần Đức Phú 1930 – 1965
  93. Trần Đức Thắng 1928 – 1954
  94. Trịnh Hoà Đức 1927 – 1950
  95. Trịnh Quý Minh Hy sinh 1975
  96. Tô Bình 1906 – 1956
  97. Tô Tân Định 1959 – 1979
  98. Tôn Khang 1921 – 1972
  99. Tôn Long Pháp 1947 – 1969
  100. Tôn Táo 1920 – 1946