Danh sách liệt sĩ nghĩa trang tỉnh Bình Phước

xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước

1.452 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Long Phan Thiết, TP HCM
  2. Bùi Ngọc Số 1952 – 1975 · Yên Giang, Yên Định, Thanh Hóa
  3. Bùi Thế Ngoan 1950 – 1967 · Đặng Xá, Gia Lâm, Hà Nội
  4. Bùi Thị Phách 1944 – 1970 · Bình Tân, Thủ Đức, Gia Định
  5. Bùi Văn Duyên 1942 – 1968 · Bình Hòa Bắc, Đức Hòa, Long An
  6. Bùi Văn Liền 1937 – 1972 · Chất Bình, Kim Sơn, Ninh Bình
  7. Bùi Văn Nhành 1916 – 1970 · Vĩnh Tân, Tân Uyên, Sông Bé
  8. Bùi X Bai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Đình Chính 1949 – 1969 · Xóm 8, Lý Nhân, Nam Hà
  10. Bùi Đình Quý 1952 – 1973 · Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An
  11. Bùi Đức Dương 1950 – 1969 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Phúc, Hải Hậu, Nam Hà
  12. Bạch Long Tuyền 1946 – 1973
  13. Bạch Trang Hai 1950 – 1968
  14. Bạch Văn Khi Hy sinh 1968
  15. Bạch Văn Đậu 1951 – 1966 · Tân An, Bến Cát, Bình Dương
  16. Bế Văn Mạc 1937 – 1973
  17. Bế Ích Thắng Hy sinh 1978 · Bình Lăng, Sông Bé
  18. Bựi Mạnh Khoa 1948 – 1968 · Lê Minh, Kim Môn, Hải Hưng
  19. Bựi Mạnh Lư 1947 – 1973
  20. Bựi Thế Khương 1965 – 1985 · Tân Lợi, Đồng Phú, Sông Bé
  21. Bựi Thế Ngoại 1940 – 1967
  22. Bựi Thị Loan 1942 – 1967
  23. Bựi Thị Phỏch 1944 – 1970
  24. Bựi Thị Thanh 1946 – 1967
  25. Bựi Viết Tem 1943 – 1967
  26. Bựi Việt Hoa 1945 – 1971
  27. Bựi Văn Bụi 1916 – 1970
  28. Bựi Văn Dự 1940 – 1971
  29. Bựi Văn Liệu 1940 – 1968
  30. Bựi Văn Lõm 1953 – 1972
  31. Bựi Văn Lượng 1940 – 1969
  32. Bựi Văn Nhấn 1948 – 1967
  33. Bựi Văn Nhất 1930 – 1970
  34. Bựi Văn Nhỏnh 1931 – 1968
  35. Bựi Văn Phước 1944 – 1965 · Tân Bình, Phú Giáo, Bình Dương
  36. Bựi Văn Riờng 1942 – 1967
  37. Bựi Văn Thượng 1942 – 1972
  38. Bựi Văn Thắng 1950 – 1969
  39. Bựi Văn Thịnh 1929 – 1970
  40. Bựi Văn Toản 1947 – 1971
  41. Bựi Văn Toỏn 1951 – 1973
  42. Bựi Văn Tấn 1947 – 1968
  43. Bựi Văn Xiếc 1940 – 1969
  44. Bựi Văn Đạt 1939 – 1967 · Bình Dương
  45. Bựi Văn Đẩm 1945 – 1965
  46. Bựi Xuõn Cường 1949 – 1972
  47. Bựi Đỡnh Chớnh 1949 – 1975
  48. Bựi Đỡnh Du 1948 – 1967
  49. Bựi Đỡnh Quầy 1948 – 1969
  50. Cao Hựng Thời 1951 – 1974
  51. Cao Ngọc Luyến 1966 – 1987 · Phú Riềng, Đồng Phú, Sông Bé
  52. Cao Văn Chốt 1942 – 1971 · Thanh Tây, Củ Chi, Gia Định
  53. Cao Văn Kích 1942 – 1962 · Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh
  54. Cao Văn Kớch 1942 – 1964
  55. Cao Văn Quang 1949 – 1968 · Hồng Quang, Thanh Miện, Hải Hưng
  56. Cao Văn Vời 1939 – 1967
  57. Chu Đình Tục Hy sinh 1970 · An Linh, Đồng Phú, Sông Bé
  58. Châu Hồng Phước 1942 – 1969 · Tân Phú, Châu Thành, Cần Thơ
  59. Châu Văn Toàn 1945 – 1968 · Phước Hòa, Tân Uyên, Bình Dương
  60. Chõu Hồng Phước 1950 – 1969
  61. Chế Văn Gồng 1933 – 1972
  62. Công Cẩm Hy sinh 1967
  63. Cự Văn Dưng 1949 – 1970
  64. Dương Nam Kha Hy sinh 1974
  65. Dương Ngọc Hy 1944 – 1967 · Nội Hoàng, Yên Dũng, Hà Bắc
  66. Dương Ngụ Lương 1946 – 1967
  67. Dương Quốc Bang 1950 – 1969 · Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội
  68. Dương Tâm 1950 – 1970 · Tích Giang, Tùng Thiện, Hà Tây
  69. Dương Tấn Ái 1944 – 1968 · Tư Hành, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
  70. Dương Tấn ỏi 1944 – 1967
  71. Dương Văn Bi 1948 – 1970 · Võ Trang, Yên Dũng, Hà Bắc
  72. Dương Văn Bảnh 1944 – 1972
  73. Dương Văn Châu 1933 – 1960 · Nga Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh
  74. Dương Văn Chõu 1950 – 1970
  75. Dương Văn Huệ 1948 – 1973
  76. Dương Văn Hòa 1941 – 1968 · Long Điền, Giá Rai, Cà Mau
  77. Dương Văn Hũa 1941 – 1968
  78. Dương Văn Năm 1947 – 1967
  79. Dương Văn Phái 1941 – 1966 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An
  80. Dương Văn Phỏi 1945 – 1966
  81. Dương Văn Tấn 1931 – 1970
  82. Dương Văn Đực 1935 – 1969
  83. Dương Xuân Phương 1951 – 1969 · Đỗ Lê, Từ Liêm, Hà Nội
  84. Dương Đỡnh Cư 1963 – 1988
  85. Dương Đức Cấm 1943 – 1969
  86. Giang Lờ Xe 1951 – 1970
  87. Hiền Hy sinh 1971 · Châu Can, Phú Xuyên, Hà Tây
  88. Hoàng Hữu Thế 1939 – 1968
  89. Hoàng Khắc ẩm 1950 – 1970
  90. Hoàng Quang Trung 1950 – 1967 · Số 68 - Hàn Lê Chân, TP. Hải Phòng, Hải Phòng
  91. Hoàng Quốc Tiến 1945 – 1972
  92. Hoàng Thanh Cao 1949 – 1968 · Tân Hòa, Ân Thi, Hải Hưng
  93. Hoàng Thành Cải 1952 – 1971
  94. Hoàng Tiến Tú 1954 – 1979 · Phú Riềng, Đồng Phú, Sông Bé
  95. Hoàng Tiến Tỳ 1966 – 1986
  96. Hoàng Trọng Tuấn 1964 – 1986
  97. Hoàng Văn Bảo 1933 – 1971
  98. Hoàng Văn Cương 1947 – 1973
  99. Hoàng Văn Hùng 1942 – 1968 · Trì Thỏa, Quảng Hòa, Cao Bằng
  100. Hoàng Văn Hứng 1947 – 1973