NTLS tỉnh Bình Phước

xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước

968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bạch Long Tuyền 1946 – 1973
  2. Bạch Trang Hai 1950 – 1968
  3. Bạch Văn Khi Hy sinh 1968
  4. Bế Văn Mạc 1937 – 1973
  5. Bựi Mạnh Khoa 1948 – 1968
  6. Bựi Mạnh Lư 1947 – 1973
  7. Bựi Thế Khương Hy sinh 1985
  8. Bựi Thế Ngoại 1940 – 1967
  9. Bựi Thị Loan 1942 – 1967
  10. Bựi Thị Phỏch 1944 – 1970
  11. Bựi Thị Thanh 1946 – 1967
  12. Bựi Viết Tem 1943 – 1967
  13. Bựi Việt Hoa 1945 – 1971
  14. Bựi Văn Bụi 1916 – 1970
  15. Bựi Văn Dự 1940 – 1971
  16. Bựi Văn Liệu 1940 – 1968
  17. Bựi Văn Lõm 1953 – 1972
  18. Bựi Văn Lượng 1940 – 1969
  19. Bựi Văn Nhấn 1948 – 1967
  20. Bựi Văn Nhất 1930 – 1970
  21. Bựi Văn Nhỏnh 1931 – 1968
  22. Bựi Văn Phước 1944 – 1965
  23. Bựi Văn Riờng 1942 – 1967
  24. Bựi Văn Thượng 1942 – 1972
  25. Bựi Văn Thắng 1950 – 1969
  26. Bựi Văn Thịnh 1929 – 1970
  27. Bựi Văn Toản 1947 – 1971
  28. Bựi Văn Toỏn 1951 – 1973
  29. Bựi Văn Tấn 1947 – 1968
  30. Bựi Văn Xiếc 1940 – 1969
  31. Bựi Văn Đạt 1939 – 1967
  32. Bựi Văn Đẩm 1945 – 1965
  33. Bựi Xuõn Cường 1949 – 1972
  34. Bựi Đỡnh Chớnh 1949 – 1975
  35. Bựi Đỡnh Du 1948 – 1967
  36. Bựi Đỡnh Quầy 1948 – 1969
  37. Cao Hựng Thời 1951 – 1974
  38. Cao Ngọc Luyến 1966 – 1987
  39. Cao Văn Kớch 1942 – 1964
  40. Cao Văn Vời 1939 – 1967
  41. Chõu Hồng Phước 1950 – 1969
  42. Chế Văn Gồng 1933 – 1972
  43. Cự Văn Dưng 1949 – 1970
  44. Dương Nam Kha Hy sinh 1974
  45. Dương Ngụ Lương 1946 – 1967
  46. Dương Tấn ỏi 1944 – 1967
  47. Dương Văn Bảnh 1944 – 1972
  48. Dương Văn Chõu 1950 – 1970
  49. Dương Văn Huệ 1948 – 1973
  50. Dương Văn Hũa 1941 – 1968
  51. Dương Văn Năm 1947 – 1967
  52. Dương Văn Phái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Dương Văn Phỏi 1945 – 1966
  54. Dương Văn Tấn 1931 – 1970
  55. Dương Văn Đực 1935 – 1969
  56. Dương Đỡnh Cư 1963 – 1988
  57. Dương Đức Cấm 1943 – 1969
  58. Giang Lờ Xe 1951 – 1970
  59. Hoàng Hữu Thế 1939 – 1968
  60. Hoàng Khắc ẩm 1950 – 1970
  61. Hoàng Quang Trung 1950 – 1967
  62. Hoàng Quốc Tiến 1945 – 1972
  63. Hoàng Thành Cải 1952 – 1971
  64. Hoàng Tiến Tỳ 1966 – 1986
  65. Hoàng Trọng Tuấn 1964 – 1986
  66. Hoàng Văn Bảo 1933 – 1971
  67. Hoàng Văn Cương 1947 – 1973
  68. Hoàng Văn Hứng 1947 – 1973
  69. Hoàng Văn Liệu 1947 – 1969
  70. Hoàng Văn Nhật 1944 – 1970
  71. Hoàng Văn Phỏn 1944 – 1969
  72. Hoàng Văn Thành 1938 – 1972
  73. Hoàng Văn phỳc 1938 – 1970
  74. Hoàng Đỡnh Hoàng 1947 – 1968
  75. Hoàng Đỡnh Viờn 1938 – 1969
  76. Hoàng Đức Thống 1942 – 1970
  77. Hoàng Đức Văn 1953 – 1971
  78. Huỳnh Cụng Duyệt 1939 – 1969
  79. Huỳnh Long Võn 1940 – 1967
  80. Huỳnh Sanh Vinh 1941 – 1968
  81. Huỳnh Thanh Phương 1938 – 1970
  82. Huỳnh Thu Mỹ 1949 – 1967
  83. Huỳnh Thị Kim Thanh 1937 – 1968
  84. Huỳnh Trung Kiờn 1945 – 1967
  85. Huỳnh Tấn Bộ 1947 – 1970
  86. Huỳnh Tấn Phỳ 1964 – 1988
  87. Huỳnh Văn Bạch 1941 – 1971
  88. Huỳnh Văn Bảo 1947 – 1970
  89. Huỳnh Văn Chiến Hy sinh 1967
  90. Huỳnh Văn Chớn 1943 – 1967
  91. Huỳnh Văn Duyệt 1944 – 1969
  92. Huỳnh Văn Dầu 1946 – 1968
  93. Huỳnh Văn Dậm 1941 – 1966
  94. Huỳnh Văn Giỏi Hy sinh 1965
  95. Huỳnh Văn Gảnh 1946 – 1970
  96. Huỳnh Văn Hoài 1936 – 1967
  97. Huỳnh Văn Hưởng 1941 – 1970
  98. Huỳnh Văn Hồng 1944 – 1969
  99. Huỳnh Văn Hồng 1948 – 1966
  100. Huỳnh Văn Lai 1932 – 1967