NTLS tỉnh Bình Phước
xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước
968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Văn Miền Hy sinh 1973
- Huỳnh Văn Mẫn 1944 – 1970
- Huỳnh Văn Nghĩa 1944 – 1967
- Huỳnh Văn Ngon 1930 – 1969
- Huỳnh Văn Quang 1965 – 1986
- Huỳnh Văn Sinh 1935 – 1970
- Huỳnh Văn Sứa 1933 – 1970
- Huỳnh Văn Trai 1947 – 1966
- Huỳnh Văn Trớ 1934 – 1969
- Huỳnh Văn ỳt 1942 – 1968
- Hà Huy Tự 1940 – 1969
- Hà Ngọc Ngoón 1929 – 1975
- Hà Ngọc Võn 1949 – 1972
- Hà Quang Duy 1954 – 1972
- Hà Thanh Sơn 1944 – 1969
- Hà Trường Thụy 1945 – 1969
- Hà Văn Duyờn 1934 – 1976
- Hà Văn Duyờn 1934 – 1975
- Hà Văn Dậy 1964 – 1987
- Hà Văn Hướng 1939 – 1968
- Hà Văn Hường 1939 – 1968
- Hà Văn Lệch Hy sinh 1962
- Hà Văn Xớch 1950 – 1972
- Hà Văn Đụ 1950 – 1973
- Hồ Anh Thư Hy sinh 1963
- Hồ Cụng Minh 1942 – 1968
- Hồ Thị Dung 1942 – 1969
- Hồ Trương The Sinh 1947
- Hồ Văn Hoa 1936 – 1968
- Hồ Văn Khang 1952 – 1970
- Hồ Văn Thụi 1940 – 1967
- Hồ Xuõn Phỳc 1945 – 1974
- Khương Đỡnh Chuyờn 1953 – 1971
- Khổng Đức Sở 1945 – 1969
- Kiều Thị Dem Hy sinh 1966
- La Văn Bào 1950 – 1975
- La Đỡnh Ba 1942 – 1969
- Lê Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ló Văn Đụng 1935 – 1969
- Ló Xuõn Hồng 1939 – 1969
- Ló Đức Huynh 1944 – 1969
- Lõm Văn Sỏu 1947 – 1969
- Lõm Văn Thụng 1945 – 1972
- Lý Quang Nhõn 1943 – 1975
- Lý Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Hồng 1945 – 1970
- Lý Văn Móo 1950 – 1969
- Lý Xuõn Hồng 1946 – 1970
- Lưu Thanh Tựng 1936 – 1970
- Lưu Tiến Thắng 1944 – 1967
- Lưu Văn Cầu 1940 – 1969
- Lương Ngọc Minh 1940 – 1968
- Lương Văn Nghề Hy sinh 1969
- Lương Văn Tấn 1944 – 1968
- Lương Văn Đản 1947 – 1968
- Lại Thế Kớch 1946 – 1973
- Lại Văn Một 1937 – 1967
- Lại Văn Phan 1935 – 1968
- Lại Văn Phỳ 1937 – 1969
- Lại Văn Tuấn 1935 – 1970
- Lờ Bi 1933 – 1973
- Lờ Cao Sơn 1939 – 1970
- Lờ Cụng Thành 1948 – 1972
- Lờ Dưỡng 1933 – 1973
- Lờ Hoàng Bỳt 1947 – 1975
- Lờ Huy Tài 1947 – 1973
- Lờ Hồng Hà 1949 – 1972
- Lờ Hồng Minh 1947 – 1970
- Lờ Hữu Mỹ 1966 – 1986
- Lờ Hữu Tiếp 1946 – 1969
- Lờ Hữu Xuõn 1935 – 1968
- Lờ Hựng Cường 1949 – 1969
- Lờ Minh Hoàng 1940 – 1974
- Lờ Minh Sơn 1939 – 1969
- Lờ Mạnh Tõm 1949 – 1968
- Lờ Ngọc Cử 1933 – 1968
- Lờ Ngọc Ngạn 1953 – 1975
- Lờ Năng An 1945 – 1974
- Lờ Phỏn 1927 – 1970
- Lờ Thanh Lựu 1951 – 1970
- Lờ Thị Cỏ 1930 – 1967
- Lờ Thị Dần Hy sinh 1967
- Lờ Thị Lan 1948 – 1967
- Lờ Thị Long 1935 – 1967
- Lờ Thị Phượng 1944 – 1973
- Lờ Thị Tẻ 1947 – 1969
- Lờ Tiến Hợp 1942 – 1972
- Lờ Trọng Hiếu 1950 – 1973
- Lờ Van Nhầm 1939 – 1968
- Lờ Văn Chi 1949 – 1968
- Lờ Văn Chung 1951 – 1974
- Lờ Văn Chấm 1946 – 1968
- Lờ Văn Chứng 1941 – 1969
- Lờ Văn Cẩm 1930 – 1968
- Lờ Văn Cụ 1941 – 1967
- Lờ Văn Dũng 1943 – 1970
- Lờ Văn Dần Hy sinh 1967
- Lờ Văn Dện 1932 – 1965
- Lờ Văn Giang 1942 – 1966