NTLS tỉnh Bình Phước
xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước
968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lờ Văn Gỏ 1922 – 1963
- Lờ Văn Hai 1947 – 1965
- Lờ Văn Hưng Hy sinh 1974
- Lờ Văn Khiờu 1953 – 1971
- Lờ Văn Liễn 1934 – 1970
- Lờ Văn Lượng 1949 – 1966
- Lờ Văn Lực 1943 – 1972
- Lờ Văn Nguyờn 1936 – 1968
- Lờ Văn Rờ 1938 – 1963
- Lờ Văn Sỏch Hy sinh 1969
- Lờ Văn Sỏu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lờ Văn Sữu 1947 – 1970
- Lờ Văn Thành 1944 – 1974
- Lờ Văn Thơm 1940 – 1971
- Lờ Văn Thương 1945 – 1966
- Lờ Văn Thước 1942 – 1971
- Lờ Văn Thường 1942 – 1969
- Lờ Văn Thường 1949 – 1971
- Lờ Văn Trũn 1932 – 1969
- Lờ Văn Ty 1952 – 1970
- Lờ Văn Tài 1946 – 1968
- Lờ Văn Tõn 1945 – 1966
- Lờ Văn Vũ 1950 – 1971
- Lờ Văn Đoỏn 1951 – 1970
- Lờ Văn Đặng 1939 – 1971
- Lờ Đỡnh Thương 1946 – 1966
- Lờ Đỡnh Điệp 1949 – 1970
- Lờ Đức Ninh 1949 – 1973
- Lờ Đức Thịnh 1949 – 1967
- Lục Minh Chiến 1949 – 1971
- Mai Tiờn Tri 1944 – 1967
- Mai Từ 1930 – 1971
- Mai Văn Xeo 1931 – 1968
- Mai Văn Điền 1941 – 1969
- Nguyễn Bỏ Hiển 1950 – 1968
- Nguyễn Bỏ Phiờn 1948 – 1970
- Nguyễn Bỡnh Thanh 1948 – 1968
- Nguyễn Cụng Hướng 1948 – 1968
- Nguyễn Cụng Thanh 1939 – 1970
- Nguyễn Cụng Tiển 1931 – 1972
- Nguyễn Cụng Trỏng 1951 – 1970
- Nguyễn Diờn Hũa Hy sinh 1981
- Nguyễn Du 1929 – 1969
- Nguyễn Duy Bỏch 1954 – 1972
- Nguyễn Duy Cụng 1942 – 1967
- Nguyễn Duy Hiền 1950 – 1975
- Nguyễn Duy Hậu Hy sinh 1967
- Nguyễn Duy Thỡnh 1950 – 1973
- Nguyễn Dõn 1940 – 1966
- Nguyễn Hoàng Cầm Hy sinh 1968
- Nguyễn Hoàng Yến 1942 – 1970
- Nguyễn Huy Hoàng 1941 – 1974
- Nguyễn Huy Thuận Hy sinh 1974
- Nguyễn Huy Thõn 1954 – 1974
- Nguyễn Hưng Phục 1949 – 1970
- Nguyễn Hồng 1964 – 1985
- Nguyễn Hồng Chõu 1948 – 1972
- Nguyễn Hồng Linh 1948 – 1968
- Nguyễn Hồng Sang 1942 – 1970
- Nguyễn Hồng Soan Hy sinh 1978
- Nguyễn Hữu Cường 1961 – 1983
- Nguyễn Hữu Cường 1961 – 1969
- Nguyễn Hữu Danh 1945 – 1971
- Nguyễn Hữu Lộc 1951 – 1974
- Nguyễn Hữu Minh 1952 – 1971
- Nguyễn Hữu Phương 1948 – 1968
- Nguyễn Hữu Tài 1946 – 1971
- Nguyễn Hựng 1961 – 1981
- Nguyễn Hựng Luỹ 1948 – 1972
- Nguyễn Hựng Sang 1932 – 1966
- Nguyễn Hựng Trỏng 1935 – 1968
- Nguyễn Khắc Thuõn 1951 – 1974
- Nguyễn Lương Yến 1947 – 1972
- Nguyễn Minh Cảnh 1936 – 1968
- Nguyễn Minh Hứng 1944 – 1971
- Nguyễn Minh Sơn 1952 – 1971
- Nguyễn Minh Từ 1952 – 1970
- Nguyễn Mạnh Cường 1940 – 1969
- Nguyễn Mạnh Khương 1965 – 1986
- Nguyễn Mạnh Đề Hy sinh 1970
- Nguyễn Ngọc Chư Hy sinh 1969
- Nguyễn Ngọc Cú 1943 – 1968
- Nguyễn Ngọc Khanh 1940 – 1974
- Nguyễn Ngọc Ký 1948 – 1968
- Nguyễn Ngọc Luyờn 1944 – 1971
- Nguyễn Ngọc Lăng 1949 – 1969
- Nguyễn Ngọc Thu 1946 – 1969
- Nguyễn Ngọc Tõm 1967 – 1985
- Nguyễn Ngọc Đinh 1935 – 1972
- Nguyễn Như ý 1943 – 1968
- Nguyễn Phỳ Niệm 1941 – 1969
- Nguyễn Quang 1950 – 1973
- Nguyễn Quang Cảnh 1952 – 1974
- Nguyễn Quang Khanh Hy sinh 1973
- Nguyễn Quang Tỷ 1944 – 1969
- Nguyễn Quốc Dần 1950 – 1973
- Nguyễn Quốc Mạch 1942 – 1974
- Nguyễn Quốc Thống 1940 – 1970
- Nguyễn Quớ Tẻo 1950 – 1970
- Nguyễn Song 1952 – 1972