NTLS tỉnh Bình Phước

xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước

968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Sỹ Phỏi 1935 – 1975
  2. Nguyễn Thanh Chưởng Hy sinh 1963
  3. Nguyễn Thanh Dũng 1968 – 1985
  4. Nguyễn Thanh Hạc 1938 – 1968
  5. Nguyễn Thanh Liờm 1934 – 1969
  6. Nguyễn Thanh Thau 1946 – 1972
  7. Nguyễn Thanh Tựng Hy sinh 1988
  8. Nguyễn Thanh Võn 1966 – 1987
  9. Nguyễn Thành Thực 1947 – 1972
  10. Nguyễn Thế Dưỡng 1948 – 1974
  11. Nguyễn Thế Nghiệp 1947 – 1975
  12. Nguyễn Thế Ruộng 1947 – 1968
  13. Nguyễn Thế Tư 1951 – 1972
  14. Nguyễn Thị Biền 1949 – 1968
  15. Nguyễn Thị Bộ Tư 1949 – 1967
  16. Nguyễn Thị Chữ 1941 – 1968
  17. Nguyễn Thị Duyờn Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Thị Hiền 1939 – 1969
  19. Nguyễn Thị Hũa 1944 – 1968
  20. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Thị Liờn 1957 – 1970
  22. Nguyễn Thị Lệ Hà 1943 – 1968
  23. Nguyễn Thị Mai 1948 – 1967
  24. Nguyễn Thị Mai 1949 – 1970
  25. Nguyễn Thị Minh Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Thị Nga 1948 – 1967
  27. Nguyễn Thị Nga 1948 – 1967
  28. Nguyễn Thị Nhu 1946 – 1966
  29. Nguyễn Thị Nhỳt 1947 – 1967
  30. Nguyễn Thị Phượng 1945 – 1970
  31. Nguyễn Thị Thanh Hường 1946 – 1971
  32. Nguyễn Thị Thu 1946 – 1966
  33. Nguyễn Thị Thu Trang Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Thị Thắng 1940 – 1968
  35. Nguyễn Thị Tuyết 1946 – 1969
  36. Nguyễn Thị Võn 1945 – 1967
  37. Nguyễn Thị Vẽ 1945 – 1967
  38. Nguyễn Thị Yến 1946 – 1974
  39. Nguyễn Thị Đụng 1940 – 1969
  40. Nguyễn Tiến Chi 1953 – 1974
  41. Nguyễn Tiến Dũng 1949 – 1970
  42. Nguyễn Trung Lõm 1948 – 1971
  43. Nguyễn Trung Nhật 1934 – 1971
  44. Nguyễn Trung Phỳc Hy sinh 1983
  45. Nguyễn Trọng Bảo 1945 – 1969
  46. Nguyễn Trọng Mỹ Hy sinh 1988
  47. Nguyễn Trọng Đạt 1943 – 1967
  48. Nguyễn Trớ Thức Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Tuấn Xuõn 1933 – 1974
  50. Nguyễn Tấn Tuõn 1965 – 1986
  51. Nguyễn Tấn Đạt 1947 – 1973
  52. Nguyễn Viết Thuấn 1950 – 1973
  53. Nguyễn Việt Hồng 1964 – 1987
  54. Nguyễn VĂn Lớn 1938 – 1970
  55. Nguyễn Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Ba 1940 – 1968
  57. Nguyễn Văn Ba 1944 – 1966
  58. Nguyễn Văn Bảng 1945 – 1971
  59. Nguyễn Văn Bảy 1925 – 1967
  60. Nguyễn Văn Bảy 1945 – 1975
  61. Nguyễn Văn Bệ 1939 – 1963
  62. Nguyễn Văn Bỏ 1940 – 1972
  63. Nguyễn Văn Bỏu 1940 – 1970
  64. Nguyễn Văn Bốn Sinh 1945
  65. Nguyễn Văn Bống 1948 – 1968
  66. Nguyễn Văn Bớch 1947 – 1968
  67. Nguyễn Văn Bờn 1947 – 1966
  68. Nguyễn Văn Bỡnh 1954 – 1974
  69. Nguyễn Văn Bỡnh 1947 – 1970
  70. Nguyễn Văn Bụn 1932 – 1963
  71. Nguyễn Văn Bụn 1941 – 1973
  72. Nguyễn Văn Ca 1944 – 1967
  73. Nguyễn Văn Ca 1949 – 1967
  74. Nguyễn Văn Chiều 1940 – 1967
  75. Nguyễn Văn Cho 1939 – 1968
  76. Nguyễn Văn Chuụng 1947 – 1972
  77. Nguyễn Văn Chõu 1945 – 1970
  78. Nguyễn Văn Chõu Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Văn Chõu 1948 – 1973
  80. Nguyễn Văn Chõu 1947 – 1966
  81. Nguyễn Văn Chõu 1950 – 1984
  82. Nguyễn Văn Chạm 1944 – 1972
  83. Nguyễn Văn Chớnh 1944 – 1966
  84. Nguyễn Văn Chớnh 1945 – 1968
  85. Nguyễn Văn Chớnh 1949 – 1968
  86. Nguyễn Văn Cuộc 1950 – 1966
  87. Nguyễn Văn Cũn 1943 – 1969
  88. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Văn Cản 1930 – 1968
  90. Nguyễn Văn Cỏ 1949 – 1975
  91. Nguyễn Văn Cử 1951 – 1970
  92. Nguyễn Văn Cỳc 1944 – 1970
  93. Nguyễn Văn Du 1941 – 1967
  94. Nguyễn Văn Duy 1943 – 1968
  95. Nguyễn Văn Duyờn 1931 – 1969
  96. Nguyễn Văn Duõn 1950 – 1970
  97. Nguyễn Văn Dõn 1938 – 1969
  98. Nguyễn Văn Dũng 1945 – 1967
  99. Nguyễn Văn Dương 1948 – 1970
  100. Nguyễn Văn Dần 1935 – 1967