Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tỉnh Bình Dương

Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương

4.905 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/50

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. AHLS Huỳnh Thị Chấu 1939 – 1969 · Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
  2. AHLS Hồ Văn Mên 1953 – 1984 · An Thạnh - Thuận An - Bình Dương
  3. AHLS Lê Hữu Hòe 1950 – 1978 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  4. AHLS Lê Thị Trung 1936 – 1974 · Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
  5. AHLS Lê Văn Tớn (5 Phong) 1934 – 1971 · Tân Bình - Dĩ An - Bình Dương
  6. AHLS Nguyễn Quốc Thất 1950 – 1983 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. AHLS Nguyễn Văn Chê 1940 – 1970 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  8. AHLS Nguyễn Văn Lên 1940 – 1970 · Bình Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
  9. AHLS Trừ Văn Thố 1936 – 1963 · Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  10. AHLS Từ Văn Phước 1936 – 1973 · Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
  11. AHLS Điểu Ong 1939 – 1968 · Đoàn Kết - Phước Long - Bình Phước
  12. AHLS Đoàn Thị Liên 1947 – 1965 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  13. Anh Dũng Hy sinh 1963
  14. Anh Quý Hy sinh 1946
  15. Ba Gươm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ba Nhiệm 1921 – 1968
  17. Ba Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ba Tân Hy sinh 1946
  19. Bảy Dăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bảy Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Bạch Xuân Ngọc 1953 – 1980 · Xuân Thông - Gia Lương - Hà Bắc
  22. Biện Văn Rài 1959 – 1979
  23. Biện Văn Đạo Hy sinh 1980
  24. Biện Đức Anh Hy sinh 1980
  25. Bùi Công Nhuân Hải Hưng, Hải Hưng
  26. Bùi Công Xuất 1960 – 1982 · Xuyên Đông - Nam Ninh - Hải Hưng
  27. Bùi Gia Bác 1960 – 1979 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  28. Bùi Hữu Biên 1954 – 1982 · Thanh Long - Thanh Hà - Thanh Hóa
  29. Bùi Hữu Đức 1960 – 1979 · Dông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  30. Bùi Khánh Cường 1929 – 1969 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  31. Bùi Lãi Đức 1950 – 1973 · Văn Nam - Phú Thọ - Hà Bắc
  32. Bùi Luyện 1956 – 1981 · Tĩnh Thiện - Sơn Tịnh - Nghệ Tĩnh
  33. Bùi Mạnh Hoàng Hy sinh 1981 · Tam Lũy, Quảng Nam, Quảng Nam
  34. Bùi Minh Phương 1960 – 1982 · Cẩm Biên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  35. Bùi Minh Quyên Hy sinh 1970 · Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam
  36. Bùi Minh Đường 1946 – 1971 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú
  37. Bùi Minh Đức 1959 – 1980 · Gia Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  38. Bùi Ngọc Dũng Hy sinh 1980 · Nghi Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  39. Bùi Ngọc Loan 1951 – 1974 · Hoa Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình
  40. Bùi Quang Xuân 1964 – 1982 · KhánhLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  41. Bùi Quốc Ảnh 1957 – 1979 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  42. Bùi Sĩ Minh 1953 – 1974 · An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng
  43. Bùi Sỹ Tấm Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Bùi Thanh Mai Hy sinh 1980 · Phú Lai - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  45. Bùi Thanh Nghị Hy sinh 1982 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  46. Bùi Thành Long 1960 – 1980 · Gia Nhân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  47. Bùi Thế Tỷ 1957 – 1980 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  48. Bùi Tiến Thành 1960 – 1980 · Phú Cường - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  49. Bùi Trung Vững 1955 – 1979 · Xuân Chúc - Kim Thi - Hải Hưng
  50. Bùi Văn Bèn 1952 – 1980 · Kim Bôi - Kim Động - Hải Hưng
  51. Bùi Văn Bình 1954 – 1982 · Thuỷ Lợi - Phù Tiên - Hải Hưng
  52. Bùi Văn Bông 1951 – 1970 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
  53. Bùi Văn Băng 1950 – 1971 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình
  54. Bùi Văn Cao 1960 – 1980 · Minh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng
  55. Bùi Văn Chiếm 1954 – 1974 · Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình
  56. Bùi Văn Chính Thái Bình, Thái Bình
  57. Bùi Văn Cẩy 1946 – 1970 · Xuất Hoà - Lạng Sơn - Hòa Bình
  58. Bùi Văn Cư 1950 – 1974 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
  59. Bùi Văn Diệu Hy sinh 1980 · Tam Hoa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  60. Bùi Văn Giáo 1939 – 1979 · Chu Sỹ - Phù Tiên - Hải Hưng
  61. Bùi Văn Hoà 1960 – 1981 · Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  62. Bùi Văn Hoạch Hy sinh 1979 · Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  63. Bùi Văn Kính 1950 – 1974 · Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  64. Bùi Văn Liên 1960 – 1982 · Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  65. Bùi Văn Liền 1956 – 1975 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
  66. Bùi Văn Lòi 1960 – 1982 · Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  67. Bùi Văn Luyện Hy sinh 1979 · Ninh Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  68. Bùi Văn Luyện 1949 – 1975 · Nghĩa Hà - Việt Yên - Hà Bắc
  69. Bùi Văn Luân 1952 – 1974 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  70. Bùi Văn Mẽo 1959 – 1980 · Bàu Hiệu - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  71. Bùi Văn Mẹo 1951 – 1970 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  72. Bùi Văn Miễn Hy sinh 1980
  73. Bùi Văn Mười 1963 – 1982 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
  74. Bùi Văn Nảy 1945 – 1973 · Hòa Bình, Hòa Bình
  75. Bùi Văn Ngân 1957 – 1980 · Quế Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  76. Bùi Văn Ngư 1960 – 1979 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  77. Bùi Văn Nhiên 1960 – 1982 · An Nhĩa - Lục Sơn - Hà Sơn Bình
  78. Bùi Văn Nhâm 1952 – 1974 · Trực Thanh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  79. Bùi Văn Nhâm. 1945 – 1970 · Tân Tiế - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  80. Bùi Văn Nhượng (Đình Phương) 1950 – 1974 · Thống Nhất - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  81. Bùi Văn Nình 1959 – 1981 · Gai Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  82. Bùi Văn Nính 1952 – 1975 · Lại Sơn - Phổ Quang - Ninh Bình
  83. Bùi Văn Nức 1959 – 1979 · Tuấn Lộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  84. Bùi Văn Phiến Sinh 1959 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  85. Bùi Văn Phơn 1943 – 1971 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  86. Bùi Văn Quảng 1957 – 1980 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  87. Bùi Văn Quý Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  88. Bùi Văn Râm Hy sinh 1964 · Thái Bình, Thái Bình
  89. Bùi Văn Sim 1959 – 1979 · Tân Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  90. Bùi Văn Sùng 1961 – 1982 · Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  91. Bùi Văn Sầm 1960 – 1981 · Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  92. Bùi Văn Sươm 1960 – 1979 · Đông Lai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  93. Bùi Văn Tạo 1959 – 1980 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  94. Bùi Văn Thanh 1960 – 1979 · Ngọc Mỹ - TânLạc - Hà Sơn Bình
  95. Bùi Văn Thanh 1960 – 1983 · Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  96. Bùi Văn Thảo 1960 – 1980 · Gia Mộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  97. Bùi Văn Thìn Sinh 1952 · Quỳnh Lãng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  98. Bùi Văn Thịnh 1952 – 1976 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  99. Bùi Văn Tiến 1941 – 1970 · YênLập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  100. Bùi Văn Tiến 1941 – 1970 · Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng