NTLS thị xã Phú Thọ

Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ

282 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Tú 1962 – 1985
  2. Bùi Văn Chiến 1944 – 1971
  3. Bùi Đức Thảo Hy sinh 1979
  4. Bạch Hồng Hiên 1955 – 1972
  5. Bạch Lương Thiện 1951 – 1974
  6. Bạch Ngọc Hà 1948 – 1974
  7. Cao Văn Thắng 1965 – 1985
  8. Cù Văn Tất 1951 – 1970
  9. Dương Mạnh Thắng 1944 – 1969
  10. Dương Quốc Cường 1963 – 1981
  11. Dương Văn Tích 1952 – 1972
  12. Hoàng Kim Sự 1954 – 1974
  13. Hoàng Minh Nhân 1939 – 1972
  14. Hoàng Ngọc Anh Hy sinh 1979
  15. Hoàng Ngọc Dũng 1957 – 1980
  16. Hoàng Ngọc Lâm 1953 – 1974
  17. Hoàng Ngọc Mùi 1936 – 1968
  18. Hoàng Thị Liên 1955 – 1972
  19. Hoàng Văn Lai Hy sinh 1967
  20. Hoàng Văn Môn Hy sinh 1967
  21. Hoàng Văn Thơm 1956 – 1975
  22. Hoàng Xuân Thắng 1950 – 1971
  23. HoàngVăn Thắng Hy sinh 1983
  24. Hà Mạnh Thường Hy sinh 1972
  25. Hà Văn Hân 1936 – 1967
  26. Hà Văn Hân 1942 – 1967
  27. Hà Văn Thuận Hy sinh 1961
  28. Hà Văn Thành Hy sinh 1969
  29. Hà Đăng Dần Hy sinh 1968
  30. Hải Đức Vượng 1958 – 1978
  31. Hồ Ngọc Bình 1955 – 1977
  32. Lã Đình Cơ Hy sinh 1948
  33. Lã Đình Thời Hy sinh 1952
  34. Lê Bá Dũng 1950 – 1971
  35. Lê Ngọc Minh Hy sinh 1972
  36. Lê Ngọc Trung Hy sinh 1972
  37. Lê Trọng Việt 1952 – 1972
  38. Lê Văn Dòng Hy sinh 1971
  39. Lê Văn Hải 1947 – 1969
  40. Lê Văn Hồng Hy sinh 1984
  41. Lê Văn Kỷ Hy sinh 1969
  42. Lê Văn Phong 1941 – 1967
  43. Lê Văn Thắng Hy sinh 1969
  44. Lê Văn Tín 1950 – 1973
  45. Lê Văn Tại Hy sinh 1950
  46. Lê Văn Được Hy sinh 1968
  47. Lê Văn Được Hy sinh 1968
  48. Lê Văn Định 1944 – 1985
  49. Lê Xuân Kế 1937 – 1977
  50. Lê Đình Dũng Hy sinh 1979
  51. Lê Đình Linh Hy sinh 1978
  52. Lê Đình Thành 1950 – 1974
  53. Lê Đức Thuận Hy sinh 1968
  54. Lương Đức Nhượng Hy sinh 1972
  55. Ma Văn Thuý Hy sinh 1972
  56. Ma Văn Thận 1942 – 1968
  57. Mai Hữu Bắc 1949 – 1972
  58. Mai Thị Giảng 1949 – 1973
  59. Mai Trọng Hùng 1952 – 1975
  60. Mai Văn Chác 1939 – 1969
  61. Mai Văn Lương 1947 – 1968
  62. Mai Văn Phú 1943 – 1969
  63. Mai Văn Đông 1956 – 1978
  64. Mai Xuân Phương 1947 – 1968
  65. Nghiêm Xuân Thắng 1944 – 1973
  66. Nguyễn An Huy 1944 – 1969
  67. Nguyễn Anh Toàn 1947 – 1971
  68. Nguyễn Công Chiến Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Danh Lưu 1940 – 1970
  70. Nguyễn Gia Tuấn 1956 – 1978
  71. Nguyễn Hoà Bình 1954 – 1973
  72. Nguyễn Huy Ngọc 1941 – 1974
  73. Nguyễn Huy Tuấn Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Hồng Đông Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Hữu Hoạt Hy sinh 1946
  76. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Hữu Quế Hy sinh 1975
  78. Nguyễn Hữu Trọng 1949 – 1972
  79. Nguyễn Hữu Trọng 1940 – 1969
  80. Nguyễn Hữu Vinh Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Hữu Đắc 1937 – 1987
  82. Nguyễn Hữu Định Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Kiến Quốc 1957 – 1979
  84. Nguyễn Mạnh Thường Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Mạnh Tiến Hy sinh 1975
  86. Nguyễn Ngọc Hải 1935 – 1968
  87. Nguyễn Ngọc Linh 1948 – 1974
  88. Nguyễn Ngọc Sơn 1954 – 1974
  89. Nguyễn Ngọc Thành Hy sinh 1973
  90. Nguyễn Ngọc Thịnh 1950 – 1969
  91. Nguyễn Ngọc Thịnh 1950 – 1969
  92. Nguyễn Ngọc Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Phú Tình 1951 – 1973
  94. Nguyễn Quang Thọ 1957 – 1978
  95. Nguyễn Quang Tùng 1951 – 1971
  96. Nguyễn Quốc Chính 1953 – 1974
  97. Nguyễn Quốc Trị 1956 – 1978
  98. Nguyễn Thiện Cát 1950 – 1969
  99. Nguyễn Thành Công 1952 – 1971
  100. Nguyễn Thành Phú Hy sinh 1972