NTLS thị xã Phú Thọ

Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ

282 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Hải 1905 – 1994
  2. Nguyễn Thị Tín 1950 – 1968
  3. Nguyễn Thọ An 1929 – 1965
  4. Nguyễn Thọ Tú Hy sinh 1979
  5. Nguyễn Tiến Đa 1948 – 1968
  6. Nguyễn Trọng Quang 1956 – 1978
  7. Nguyễn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Viết Cơ 1950 – 1972
  9. Nguyễn Việt Tiến Hoà 1950 – 1970
  10. Nguyễn Vy Năm 1948 – 1973
  11. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Bình 1947 – 1968
  13. Nguyễn Văn Bảo 1952 – 1972
  14. Nguyễn Văn Bổng 1953 – 1975
  15. Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1968
  16. Nguyễn Văn Dũng 1952 – 1973
  17. Nguyễn Văn Dễ 1944 – 1965
  18. Nguyễn Văn Hoả Hy sinh 1984
  19. Nguyễn Văn Hợp 1959 – 1978
  20. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1971
  21. Nguyễn Văn Luỹ Hy sinh 1974
  22. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Lợi 1948 – 1969
  24. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1968
  26. Nguyễn Văn Ngọ 1955 – 1975
  27. Nguyễn Văn Phê 1948 – 1972
  28. Nguyễn Văn Phú 1944 – 1970
  29. Nguyễn Văn Phúc 1956 – 1979
  30. Nguyễn Văn Quý 1928 – 1965
  31. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1952
  32. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1970
  33. Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972
  34. Nguyễn Văn Thuận 1951 – 1974
  35. Nguyễn Văn Thành 1952 – 1975
  36. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Thưởng 1929 – 1953
  38. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1979
  39. Nguyễn Văn Thịnh 1955 – 1974
  40. Nguyễn Văn Thịnh 1958 – 1978
  41. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1975
  42. Nguyễn Văn Toàn 1959 – 1978
  43. Nguyễn Văn Trang 1947 – 1968
  44. Nguyễn Văn Tro 1950 – 1968
  45. Nguyễn Văn Tý 1944 – 1967
  46. Nguyễn Văn Uý 1941 – 1972
  47. Nguyễn Văn Vượng 1949 – 1969
  48. Nguyễn Văn Xuân 1957 – 1978
  49. Nguyễn Văn Đông 1946 – 1969
  50. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Xuân Quyết Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Xuân Sơn 1949 – 1979
  53. Nguyễn Xuân Tỵ 1935 – 1969
  54. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Đình Phong 1953 – 1972
  56. Nguyễn Đăng Hoà 1953 – 1972
  57. Nguyễn Đắc Dũng 1948 – 1969
  58. Nguyễn Đức Dũng 1951 – 1973
  59. Nguyễn Đức Định 1957 – 1978
  60. Ngô Duy Thư 1946 – 1978
  61. Ngô Sỹ Hào Hy sinh 1969
  62. Ngô Tiến Bộ Hy sinh 1968
  63. Ngô Xuân Hưng Hy sinh 1971
  64. Ngô Đạo Tư 1949 – 1972
  65. Ngô Đức Toàn 1954 – 1974
  66. Nhâm Văn Thịnh Hy sinh 1968
  67. Nhâm Văn ứng 1946 – 1966
  68. Ninh Công Trường Hy sinh 1988
  69. Phan Danh Lâm Hy sinh 1969
  70. Phan Mạnh Lâm Hy sinh 1969
  71. Phan Ngọc Bích Hy sinh 1970
  72. Phí Quang Tuấn 1952 – 1973
  73. Phùng Văn Ty Hy sinh 1969
  74. Phùng Đắc Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Danh Thìn 1950 – 1969
  76. Phạm Huy Hiền Hy sinh 1969
  77. Phạm Huy Nhân 1927 – 1951
  78. Phạm Huy Thọ Hy sinh 1966
  79. Phạm Huy Thụy Hy sinh 1970
  80. Phạm Hồng Quang Hy sinh 1972
  81. Phạm Mạnh Tám 1942 – 1969
  82. Phạm Ngọc Thuận Hy sinh 1979
  83. Phạm Quang Khoa Hy sinh 1968
  84. Phạm Quang Khải Hy sinh 1979
  85. Phạm Quang Điện 1939 – 1970
  86. Phạm Quang Đạm 1942 – 1972
  87. Phạm Quốc Vũ 1949 – 1970
  88. Phạm Trung Nghĩa 1950 – 1969
  89. Phạm Tất Khánh 1943 – 1966
  90. Phạm Văn Bình 1956 – 1978
  91. Phạm Văn Bình 1949 – 1968
  92. Phạm Văn Chi 1948 – 1968
  93. Phạm Văn Chỉ 1948 – 1968
  94. Phạm Văn Hoà 1955 – 1975
  95. Phạm Văn Sỹ Hy sinh 1968
  96. Phạm Văn Trường 1948 – 1971
  97. Phạm Văn Trường 1951 – 1973
  98. Phạm Văn Đài Hy sinh 1962
  99. Phạm Văn Đức Hy sinh 1971
  100. Phạm Đình Lục 1947 – 1970