NTLS thị xã Phú Thọ
Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
282 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Đình Đạo 1953 – 1973
- Phạm Đức Tiến 1949 – 1972
- Trương Mạnh Hùng 1951 – 1971
- Trương Quốc Khải Hy sinh 1974
- Trương Tuấn Sửu 1961 – 1984
- Trương Văn Huấn 1950 – 1972
- Trương Văn Quyền 1944 – 1972
- Trương Văn Ty 1953 – 1972
- Trần Công Tốt 1950 – 1975
- Trần Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Khánh Vân 1954 – 1972
- Trần Kim Quý Hy sinh 1974
- Trần Lệ Cường 1950 – 1972
- Trần Mạnh Anh 1950 – 1978
- Trần Ngọc Phúc Hy sinh 1972
- Trần Ngọc Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Thịnh Hy sinh 1968
- Trần Phí Triển 1943 – 1969
- Trần Quang Phú 1948 – 1968
- Trần Quang Tường 1939 – 1975
- Trần Sỹ Tố 1954 – 1973
- Trần Tiến Lợi 1925 – 1965
- Trần Trọng Hùng 1958 – 1978
- Trần Trọng Thạch 1943 – 1969
- Trần Tố Tâm 1941 – 1966
- Trần Văn Dinh 1947 – 1973
- Trần Văn Lợi 1945 – 1968
- Trần Văn Minh 1955 – 1974
- Trần Văn Phú 1951 – 1971
- Trần Văn Phúc 1953 – 1972
- Trần Văn Quý 1950 – 1968
- Trần Văn Quý 1940 – 1972
- Trần Văn Thơm 1948 – 1968
- Trần Văn Triển Hy sinh 1972
- Trần Văn Xiêm Hy sinh 1968
- Trần Văn Xuân 1947 – 1972
- Trần Xuân Ngà 1946 – 1967
- Trần Xuân Quang 1958 – 1979
- Trần Xuân Quang 1956 – 1981
- Trần Đình Thành 1948 – 1969
- Trịnh Ngọc Thanh 1952 – 1972
- Trịnh Văn Hậu 1949 – 1967
- Tưởng Quốc Cảnh 1950 – 1971
- Tạ Quốc Thu Hy sinh 1972
- Tạ Quốc Thụ Hy sinh 1972
- Tạ Văn Trọng 1950 – 1972
- Vi Văn Khanh 1954 – 1972
- Vy Văn Thạch Hy sinh 1966
- Vy Đăng Thuỳ 1958 – 1978
- Vũ Anh Quân 1960 – 1979
- Vũ Doanh Bích 1950 – 1971
- Vũ Huy Tiệp 1932 – 1965
- Vũ Ngọc Chấn 1943 – 1967
- Vũ Ngọc Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Quốc Bắc 1949 – 1968
- Vũ Tăng Kiên Hy sinh 1968
- Vũ Văn Nghĩa Hy sinh 1986
- Vũ Đức Vinh 1955 – 1974
- Đinh Hữu Thi 1941 – 1973
- Đinh Văn Thọ Hy sinh 1978
- Đinh Xuân Chuyển 1941 – 1970
- Đoàn Văn Thư 1943 – 1967
- Đào Văn Phú 1952 – 1975
- Đào Văn Đức 1949 – 1968
- Đặng Bích Hoàn 1950 – 1973
- Đặng Chí Công 1942 – 1966
- Đặng Hồng Nhật 1944 – 1968
- Đặng Minh Hùng 1953 – 1972
- Đặng Thị Bích Ngọc Hy sinh 1966
- Đặng Trung Toại 1950 – 1970
- Đặng Trung Tuấn 1950 – 1973
- Đặng Viết Kháng 1950 – 1968
- Đặng Văn Hợi Hy sinh 1972
- Đặng Văn Tiêm 1952 – 1972
- Đặng Văn Trường Hy sinh 1980
- Đỗ Hùng Việt 1943 – 1967
- Đỗ Văn Hải 1948 – 1969
- Đỗ Văn Phường 1943 – 1974
- Đỗ Văn Thoả 1954 – 1972
- Đỗ Văn Thịnh 1949 – 1972
- Đỗ Văn Đoàn 1951 – 1973
- Đỗ Đình Minh 1942 – 1969