Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh
Tây Ninh
2.964 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- A Dết Hy sinh 1970
- A Mẽ Hy sinh 1970
- An Văn Học 1959 – 1978 · Minh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình
- Bàn Tiến Thông 1956 – 1978 · Phúc Sơn - Tuyên Quang
- Bè Xuân Quý 1955 – 1978 · Hố sâu-Nghĩa phương - Lục Ngạn - Bắc Giang
- Bùi Anh Tuất 1957 – 1978 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Bùi Công Ý 1949 – 1972 · Quảng Bình
- Bùi Gia Niết Hy sinh 1978 · Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Hồng Phong 1963 – 1983 · Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Bùi Hồng Quân 1960 – 1983 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
- Bùi Hữu Việt 1952 – 1971 · Xuân Hòa - Nam Đàn
- Bùi Minh Tuyết 1955 – 1978 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Bùi Ngọc Nhâm 1945 – 1970 · Tân Tiến - Duy Tiên - Hà Nam
- Bùi Ngọc Phiễn 1956 – 1978 · Xóm đôi-Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Ngọc Sánh 1957 – 1978 · Gián khánh-Gia Chấn - Hoàng Long - Ninh Bình
- Bùi Như Nhẫn 1958 – 1979 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
- Bùi Phú Kỳ Hy sinh 1969 · Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Quang Khải 1958 – 1978 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Bùi Quang Linh 1963 – 1982 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Bùi Quang Ngọc Hy sinh 1972 · Quảng Bình
- Bùi Quang Ngọt 1957 – 1978 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Bùi Quang Thái 1958 – 1978 · Thon thấy-Trường sơn - Hải Sơn - Hà Tây
- Bùi Quang Tâm 1962 – 1984 · Tân tiến - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Quang Văn Hy sinh 1978 · Tân tiến, Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An
- Bùi Quang Ý 1934 – 1971 · Thái Bình
- Bùi Quốc Thiềng 1960 – 1979 · Hưng Long - Hưng Yên
- Bùi Quốc Thảo 1958 – 1978 · Đông sơn-Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Bùi Sỹ Khoa 1944 – 1968 · Thanh Hóa
- Bùi Thanh Huê 1959 – 1978 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
- Bùi Thanh Minh 1953 – 1978 · Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hoá
- Bùi Thanh Tư 1956 – 1978 · Xóm môn-Kim sơn - Kim Bôi - Hà Tây
- Bùi Tiến Nguyên 1956 – 1977 · Tiên Phú - Phú Ninh - Phú Thọ
- Bùi Tiến Nùng 1954 – 1978 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Bùi Trí Thông 1960 – 1979 · Thạch bình - Ninh Bình
- Bùi Viết Quỳnh 1947 – 1968 · - - Thanh Hóa
- Bùi Việt Hùng 1956 – 1978 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Bùi Văn Huynh 1956 – 1982 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Văn Huyền 1960 – 1978 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
- Bùi Văn Hương 1956 – 1979 · Quảng Châu - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
- Bùi Văn Hồng 1960 – 1978 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá
- Bùi Văn Hợp 1959 – 1978 · Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Hữu 1959 – 1978 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Cạn
- Bùi Văn Khuyên 1959 – 1978 · Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây
- Bùi Văn Khánh 1956 – 1978 · Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Bùi Văn Khương 1960 – 1978 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Văn Kiết 1940 – 1967 · Hà Bắc
- Bùi Văn Kiểm 1956 – 1978 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Kiệt 1948 – 1971 · Thái Bình
- Bùi Văn Kính 1957 – 1978 · Khánh Thượng - Ba Vi - Hà Tây
- Bùi Văn Long 1954 – 1978 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Bùi Văn Lư 1948 – 1969 · Thái Bình
- Bùi Văn Lư 1948 – 1974 · Thái Bình
- Bùi Văn Lợi Hy sinh 1975
- Bùi Văn Miên 1958 – 1978 · Bắc Giang
- Bùi Văn Miến 1958 – 1978 · Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Mo Hy sinh 1968 · Cát Hải - Hải Phòng
- Bùi Văn Mùi 1957 – 1978 · Mãn đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Mến 1959 – 1978 · Minh Xuân - Hoàng Liên Sơn
- Bùi Văn Ngưởng 1945 – 1967 · Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Nhuận 1958 – 1978 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Nhẹn 1957 – 1978 · Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Nô 1958 – 1978 · Năm Đức - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Năm 1959 – 1978 · Đội 8 – Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bùi Văn Năm 1957 – 1978 · Mỹ Hà - TX Bắc Giang - Bắc Giang
- Bùi Văn Năn 1957 – 1978 · Mỹ Thành - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Oanh 1957 – 1978 · Binh sập – Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hoá
- Bùi Văn Phiến 1960 – 1978 · Xóm đào-Lạc cường - Yên Thùy - Hà Nam
- Bùi Văn Phát 1959 – 1978 · Ngọc lữ - Bình Lục - Nam Định
- Bùi Văn Phân 1959 – 1978 · Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Phèng 1959 – 1978 · Đồng xuân-Gia xuân - Hoàng Long - Ninh Bình
- Bùi Văn Phôi 1957 – 1978 · Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Bùi Văn Phú 1959 – 1978 · Hậu Liên - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Bùi Văn Phú 1959 – 1978 · Tây phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Phước Hy sinh 1982 · Ninh Tân - Khánh Ninh - Khánh Hòa
- Bùi Văn Quan 1956 – 1978 · Cuối Vụ - Kim Bôi - Hà Tây
- Bùi Văn Quang 1955 – 1979 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Văn Quyệt 1959 – 1978 · Thôn Đông-Thái lạc - Thái Thụy - Thái Bình
- Bùi Văn Rèm 1957 – 1978 · Xóm vàng-Ngọc sơn - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn San 1958 – 1978 · Đồng Ruộng - Đà Bắc - Hà Tây
- Bùi Văn Sáng 1958 – 1979 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Văn Sáu 1954 – 1978 · Lam sơn - Kim Động - Hưng Yên
- Bùi Văn Sơn 1956 – 1978 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Sơn Hy sinh 1978
- Bùi Văn Sơn 1957 – 1978 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang
- Bùi Văn Sử 1957 – 1978 · Xóm cao-Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Sửu 1957 – 1978 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Sửu 1948 – 1970 · Hải Hưng
- Bùi Văn Thanh 1960 – 1978 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Văn Thau 1960 – 1978 · Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Văn Thi 1957 – 1978 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Thiến 1958 – 1978 · Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội
- Bùi Văn Thêm 1958 – 1978 · Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Thư 1957 – 1978 · Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Văn Thạng 1958 – 1977 · Yên hoà-Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Bùi Văn Thạnh 1958 – 1978 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây
- Bùi Văn Thịnh 1948 – 1971 · Nam Hùng-Nam Trực - Hà Nam
- Bùi Văn Thịnh 1948 – 1971 · Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Trường 1958 – 1978 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Dương
- Bùi Văn Trọng Hy sinh 1978
- Bùi Văn Tuân 1957 – 1978 · Lương cô-Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam