NTLS T.phố Quy Nhơn

Thành phố Qui Nhơn, Bình Định

495 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồ Hy sinh 1947
  2. Bùi Kiệt 1948 – 1966
  3. Bùi Văn Hưng 1931 – 1966
  4. Bùi trọng Trinh Hy sinh 1952
  5. Bùi Đình Đoàn (Phương) 1929 – 1974
  6. Cai Văn Tâm 1963 – 1984
  7. Cao Duy Nhung 1928 – 1969
  8. Cao Minh 1928 – 1967
  9. Châu Ngọc Tú Hy sinh 1948
  10. Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
  11. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  12. Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
  13. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  14. Chưa Biết Tên Hy sinh 1971
  15. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  16. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  17. Chưa Biết Tên Hy sinh 1966
  18. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  19. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  20. Chưa biết tên Hy sinh 1969
  21. Chưa biết tên Hy sinh 1969
  22. Chưa biết tên Hy sinh 1969
  23. Chưa biết tên Hy sinh 1969
  24. Chưa biết tên Hy sinh 1966
  25. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  26. Chưa biết tên Hy sinh 1971
  27. Cũng Thành Trọng Hy sinh 1970
  28. Dương Bình Hy sinh 1954
  29. Dương Hồng Vinh 1940 – 1967
  30. Dương Minh Ngọc 1935 – 1964
  31. Dương Ngọc Anh Hy sinh 1951
  32. Dương Tùy Hy sinh 1947
  33. Dương Tần Hy sinh 1952
  34. Dương Văn Lạc Hy sinh 1949
  35. Dương Văn ý 1951 – 1968
  36. Hoàng Cầm 1929 – 1964
  37. Hoàng Mạnh Phát 1962 – 1984
  38. Hoàng Thị Qúy Hy sinh 1948
  39. Hoàng Thị Toàn 1943 – 1968
  40. Hoàng Việt Thái 1926 – 1955
  41. Hoàng Xuân Nghị 1923 – 1967
  42. Hoàng Xước Hy sinh 1948
  43. Huỳnh Chánh 1955 – 1973
  44. Huỳnh Hoành 1927 – 1972
  45. Huỳnh Minh Nhạn 1963 – 1984
  46. Huỳnh Ngọc Bửu Hy sinh 1954
  47. Huỳnh Ngọc Chanh 1950 – 1968
  48. Huỳnh Thanh Nghi 1941 – 1966
  49. Huỳnh Thu 1963 – 1981
  50. Huỳnh Trọng Cam 1926 – 1962
  51. Huỳnh Văn Minh 1962 – 1982
  52. Huỳnh Văn Quảng Hy sinh 1966
  53. Huỳnh Xuân Cảnh 1929 – 1966
  54. Hà Huynh 1920 – 1966
  55. Hà Văn Vinh Hy sinh 1953
  56. Hà Đức Lực 1953 – 1973
  57. Hồ Nguyên Bình 1955 – 1981
  58. Hồ Ngọc Oanh Hy sinh 1952
  59. Hồ Nhờ Hy sinh 1953
  60. Hồ Thanh Bình 1964 – 1983
  61. Hồ Thí 1930 – 1975
  62. Hồ Văn Ngọc 1962 – 1982
  63. Hồ Văn Nút 1960 – 1978
  64. Hồ Văn Tiếc Hy sinh 1948
  65. Khổng Văn Đỏ Hy sinh 1969
  66. Khổng Đình Dũng 1959 – 1981
  67. Lâm Thiên Hy sinh 1951
  68. Lâm Thạch Hy sinh 1953
  69. Lê Cao 1920 – 1953
  70. Lê Chinh Hy sinh 1951
  71. Lê Chè Hy sinh 1949
  72. Lê Câu Hy sinh 1952
  73. Lê Cảng 1925 – 1964
  74. Lê Danh Hy sinh 1953
  75. Lê Duyên Hy sinh 1948
  76. Lê Huệ Hy sinh 1947
  77. Lê Hảo Hy sinh 1949
  78. Lê Hữu Tắc 1959 – 1972
  79. Lê Minh Phục 1934 – 1972
  80. Lê Mạnh Hùng 1963 – 1981
  81. Lê Ngọc Anh 1931 – 1964
  82. Lê Ngọc Cư Hy sinh 1952
  83. Lê Quang Phục Hy sinh 1949
  84. Lê Quảng Hy sinh 1952
  85. Lê Sang Hy sinh 1952
  86. Lê Sửu 1966 – 1987
  87. Lê Thành Vân 1963 – 1981
  88. Lê Thái Học 1945 – 1967
  89. Lê Thân 1933 – 1954
  90. Lê Thị Lý 1945 – 1967
  91. Lê Thị Tám 1945 – 1972
  92. Lê Thị Xuân Liên Hy sinh 1949
  93. Lê Trang Hy sinh 1947
  94. Lê Tuấn 1966 – 1987
  95. Lê Tự Hải 1951 – 1971
  96. Lê Tự Trữ 1945 – 1969
  97. Lê Văn An 1949 – 1973
  98. Lê Văn Hoan 1961 – 1982
  99. Lê Văn Hải 1952 – 1972
  100. Lê Văn Hợi Hy sinh 1952