NTLS T.phố Quy Nhơn

Thành phố Qui Nhơn, Bình Định

495 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Minh 1960 – 1978
  2. Lê Văn Phát Hy sinh 1948
  3. Lê Văn Qúi 1926 – 1968
  4. Lê Văn Thìn 1963 – 1982
  5. Lê Văn Thường Hy sinh 1955
  6. Lê Văn Thảo 1963 – 1982
  7. Lê Văn Tiến 1936 – 1967
  8. Lê Văn Tú 1953 – 1971
  9. Lê Văn cần 1943 – 1971
  10. Lê Văn ánh 1932 – 1965
  11. Lê Văn Đông 1960 – 1978
  12. Lê Điểm Hy sinh 1953
  13. Lê Điệu 1932 – 1954
  14. Lê Đoàn Đức 1964 – 1983
  15. Lê Đình Giao 1914 – 1956
  16. Lê Đức Hiền 1946 – 1969
  17. Lê Đức Hậu 1927 – 1967
  18. Lý Lê Trang 1891 – 1964
  19. Lương Kích Hy sinh 1951
  20. Lương Ngọc Hùng 1954 – 1975
  21. Lương Ngọc Mai Hy sinh 1955
  22. Lương Ngọc Thanh Hy sinh 1947
  23. Lương Thành Châu 1922 – 1956
  24. Lương Xuân Kim 1951 – 1972
  25. Lại Xang Hy sinh 1953
  26. Mai Dặc Hy sinh 1952
  27. Mai Văn Cảnh 1955 – 1975
  28. Mạc Như Sơn 1957 – 1985
  29. Nguyễn An Hào 1935 – 1966
  30. Nguyễn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Báo Hy sinh 1948
  32. Nguyễn Bút Hy sinh 1948
  33. Nguyễn Bảng 1926 – 1969
  34. Nguyễn Cang Hy sinh 1949
  35. Nguyễn Cao Kế 1923 – 1968
  36. Nguyễn Châu Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Châu Hy sinh 1948
  38. Nguyễn Chí Thành 1923 – 1956
  39. Nguyễn Chí Toản Hy sinh 1952
  40. Nguyễn Chương 1925 – 1954
  41. Nguyễn Câu 1920 – 1964
  42. Nguyễn Công Kha 1944 – 1963
  43. Nguyễn Cược Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Cầm Hy sinh 1947
  45. Nguyễn Cẩn Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Cống Hy sinh 1952
  47. Nguyễn Diện 1926 – 1955
  48. Nguyễn Duy Khanh 1964 – 1984
  49. Nguyễn Dưới Hy sinh 1952
  50. Nguyễn Dần Hy sinh 1951
  51. Nguyễn Dốc Hy sinh 1950
  52. Nguyễn Dụng Hy sinh 1953
  53. Nguyễn Gia Thông Hy sinh 1951
  54. Nguyễn Hiếu Hy sinh 1947
  55. Nguyễn Hiệu 1928 – 1954
  56. Nguyễn Huy Hy sinh 1948
  57. Nguyễn Hùng Tân 1927 – 1966
  58. Nguyễn Hưng Hy sinh 1950
  59. Nguyễn Hồng Hải 1964 – 1982
  60. Nguyễn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Hữu Cầu 1922 – 1950
  62. Nguyễn Hữu Nghĩa 1931 – 1967
  63. Nguyễn Khiếm 1948 – 1974
  64. Nguyễn Kháng Nhật Hy sinh 1945
  65. Nguyễn Khánh 1944 – 1974
  66. Nguyễn Khắc Minh 1929 – 1972
  67. Nguyễn Khắc Nương 1910 – 1961
  68. Nguyễn Khắc Phùng 1930 – 1973
  69. Nguyễn Kế Dương Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Kỳ 1920 – 1954
  71. Nguyễn Liễn Hy sinh 1952
  72. Nguyễn Luân Hy sinh 1962
  73. Nguyễn Lâm Hy sinh 1953
  74. Nguyễn Lưu 1947 – 1966
  75. Nguyễn Lượm Hy sinh 1953
  76. Nguyễn Lập Hy sinh 1948
  77. Nguyễn Lợi Hy sinh 1953
  78. Nguyễn Lực Hy sinh 1951
  79. Nguyễn Minh Thông 1950 – 1973
  80. Nguyễn Minh Văn 1949 – 1966
  81. Nguyễn Mót Hy sinh 1952
  82. Nguyễn Mưu Hy sinh 1949
  83. Nguyễn Mậu Hy sinh 1951
  84. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1947
  85. Nguyễn Nga Hy sinh 1947
  86. Nguyễn Ngân Hy sinh 1950
  87. Nguyễn Ngại Hy sinh 1952
  88. Nguyễn Ngọc Sâm 1924 – 1950
  89. Nguyễn Ngọc Sơn 1964 – 1984
  90. Nguyễn Ngọc Thiên 1945 – 1972
  91. Nguyễn Ngọc Thạnh 1932 – 1965
  92. Nguyễn Ngọc Trân Hy sinh 1953
  93. Nguyễn Nhiều 1927 – 1954
  94. Nguyễn Nhu Hy sinh 1953
  95. Nguyễn Như Hoàng 1948 – 1973
  96. Nguyễn Như Hổ 1945 – 1970
  97. Nguyễn Nhảy 1931 – 1969
  98. Nguyễn Nuôi Hy sinh 1953
  99. Nguyễn Phùng Bính Hy sinh 1952
  100. Nguyễn Phụng Khuông 1929 – 1968