NTLS T.phố Quy Nhơn

Thành phố Qui Nhơn, Bình Định

495 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quang Hy sinh 1952
  2. Nguyễn Quang Diêm 1926 – 1966
  3. Nguyễn Quảng Hy sinh 1950
  4. Nguyễn Quậy Hy sinh 1949
  5. Nguyễn Quốc Hùng 1961 – 1984
  6. Nguyễn Sử 1948 – 1966
  7. Nguyễn Thanh Hùng 1955 – 1974
  8. Nguyễn Thanh Hùng 1950 – 1972
  9. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Thanh Sơn 1927 – 1962
  11. Nguyễn Thiện Hy sinh 1949
  12. Nguyễn Thiện Mỹ 1961 – 1980
  13. Nguyễn Thuộc Hy sinh 1952
  14. Nguyễn Thế Tài Hy sinh 1947
  15. Nguyễn Thị Bích Liên 1943 – 1971
  16. Nguyễn Thị Hà 1952 – 1970
  17. Nguyễn Thị Hắn 1953 – 1971
  18. Nguyễn Thị Liên 1953 – 1972
  19. Nguyễn Thị Tố 1948 – 1970
  20. Nguyễn Thị Địch 1920 – 1958
  21. Nguyễn Thức Hy sinh 1947
  22. Nguyễn Trung Châu (ảnh) 1948 – 1972
  23. Nguyễn Tuân 1929 – 1968
  24. Nguyễn Tuột Hy sinh 1953
  25. Nguyễn Tàu Hy sinh 1948
  26. Nguyễn Tùng 1922 – 1955
  27. Nguyễn Tùy Hy sinh 1949
  28. Nguyễn Tường Chiêu 1926 – 1953
  29. Nguyễn Tấn Châu 1953 – 1971
  30. Nguyễn Tấn Thành 1931 – 1964
  31. Nguyễn Tề Hy sinh 1951
  32. Nguyễn Việt Hy sinh 1953
  33. Nguyễn Văn Hy sinh 1948
  34. Nguyễn Văn Bá 1937 – 1972
  35. Nguyễn Văn Bình 1927 – 1951
  36. Nguyễn Văn Bính 1941 – 1967
  37. Nguyễn Văn Bùng 1950 – 1968
  38. Nguyễn Văn Bầu 1936 – 1965
  39. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Cần 1945 – 1968
  41. Nguyễn Văn Cống 1927 – 1966
  42. Nguyễn Văn Huy 1958 – 1979
  43. Nguyễn Văn Hưng 1946 – 1965
  44. Nguyễn Văn Hương 1939 – 1965
  45. Nguyễn Văn Hẳn 1952 – 1974
  46. Nguyễn Văn Lễ 1948 – 1969
  47. Nguyễn Văn Mừng Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1948
  49. Nguyễn Văn Ngư Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Văn Nhớ 1960 – 1984
  51. Nguyễn Văn Phục 1957 – 1981
  52. Nguyễn Văn Qưới Hy sinh 1975
  53. Nguyễn Văn Sang 1962 – 1985
  54. Nguyễn Văn Sành 1940 – 1970
  55. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1951
  56. Nguyễn Văn Sơn 1943 – 1968
  57. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Thoàng Hy sinh 1947
  59. Nguyễn Văn Thuận 1954 – 1980
  60. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1948
  61. Nguyễn Văn Triều 1963 – 1985
  62. Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1968
  63. Nguyễn Văn Tố Hy sinh 1947
  64. Nguyễn Văn Xuân Sinh 1960
  65. Nguyễn Văn Ân 1926 – 1952
  66. Nguyễn Văn Đáng 1962 – 1983
  67. Nguyễn Xao 1922 – 1954
  68. Nguyễn Xuân Hy sinh 1947
  69. Nguyễn Xuân Côn Hy sinh 1955
  70. Nguyễn Xuân Hóa 1927 – 1967
  71. Nguyễn Xách Hy sinh 1949
  72. Nguyễn Yên Hy sinh 1952
  73. Nguyễn Đàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Đình Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Đình Chín Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Đình Huấn 1940 – 1969
  77. Nguyễn Đình Hường Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Đình Phan Hy sinh 1950
  79. Nguyễn Đình Phú 1952 – 1981
  80. Nguyễn Đình Phụng Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Đình Đa 1965 – 1983
  82. Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1951
  83. Nguyễn Đức Đạt Hy sinh 1968
  84. Nguyễn ẩn Hy sinh 1951
  85. Ngô Chới Hy sinh 1949
  86. Ngô Hòa 1946 – 1963
  87. Ngô Hồng Sơn 1928 – 1954
  88. Ngô Kim Tường 1933 – 1953
  89. Ngô Lòng Hy sinh 1950
  90. Ngô Thanh Trung 1946 – 1966
  91. Ngô Tòng Hy sinh 1952
  92. Ngô Văn Cao 1920 – 1971
  93. Ngô Xuân Hoàng 1920 – 1973
  94. Ngô Đình An Hy sinh 1945
  95. Phan Chí Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phan Chấp Hy sinh 1949
  97. Phan Hàng Hy sinh 1950
  98. Phan Luyến Hy sinh 1950
  99. Phan Minh Sương 1922 – 1968
  100. Phan Mận 1960 – 1984