NTLS T.phố Quy Nhơn
Thành phố Qui Nhơn, Bình Định
495 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Nam Hy sinh 1951
- Phan Ngưng 1928 – 1965
- Phan Ngạn Hy sinh 1948
- Phan Qua 1922 – 1946
- Phan Thành 1962 – 1984
- Phan Thành Được 1936 – 1967
- Phan Thưa Hy sinh 1949
- Phan Thạnh 1929 – 1968
- Phan Trọng Bình Hy sinh 1954
- Phan Tích 1926 – 1967
- Phan Tùy Hy sinh 1948
- Phan Văn Ty Hy sinh 1948
- Phan Đình Phượng 1944 – 1969
- Phùng Ngọc Anh Hy sinh 1953
- Phạm Bá Thớ 1947 – 1975
- Phạm Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Du Hy sinh 1947
- Phạm Huy Đông Hy sinh 1965
- Phạm Khắc Hoàng 1928 – 1981
- Phạm Minh Hùng 1963 – 1982
- Phạm Ngọc Anh 1926 – 1965
- Phạm Năm 1937 – 1967
- Phạm Phi Hùng (Hứa) 1926 – 1967
- Phạm Quýnh 1905 – 1948
- Phạm Sỹ Tuấn 1961 – 1979
- Phạm Thu 1920 – 1959
- Phạm Thị Ba 1948 – 1968
- Phạm Thị Giảng 1895 – 1966
- Phạm Thị Kỳ 1930 – 1968
- Phạm Thị Ngọc 1950 – 1970
- Phạm Tiến 1916 – 1956
- Phạm Văn Cư 1947 – 1969
- Phạm Văn Cải 1947 – 1968
- Phạm Văn Dung Hy sinh 1946
- Phạm Văn Hạt 1952 – 1972
- Phạm Văn Kính 1936 – 1969
- Phạm Văn Lòng 1958 – 1972
- Phạm Văn Lý Hy sinh 1969
- Phạm Văn Đây 1923 – 1968
- Phạm Vĩnh Thiện 1944 – 1968
- Phạm Xuân Đẩu Hy sinh 1947
- Phạm Xí Hy sinh 1947
- Phạm Đình Lang 1930 – 1968
- Phạm Đình Phương 1948 – 1969
- Phạm Đích 1922 – 1969
- Phạm ĐạiHổ Văn Ngân 1899 – 1956
- Quang Đình Ngôi 1960 – 1980
- Thái Hiếu An 1933 – 1968
- Thái Phương Tạo 1961 – 1979
- Thái Văn Hành Hy sinh 1953
- Thái Văn Tùng 1954 – 1972
- Thái Đăng Hy sinh 1955
- Trương Hiếu 1941 – 1968
- Trương Lang Hy sinh 1949
- Trương Nghĩa 1945 – 1971
- Trương Phước Diệp 1962 – 1980
- Trương Quang Kỳ 1912 – 1956
- Trương Văn Thông Hy sinh 1946
- Trương Văn Vong 1952 – 1972
- Trương Đình Dũng 1965 – 1981
- Trần Bá 1923 – 1963
- Trần Cao Thắng 1948 – 1970
- Trần Chín Hy sinh 1953
- Trần Cư Hy sinh 1951
- Trần Hoài Hướng 1961 – 1981
- Trần Hoàng Hy sinh 1952
- Trần Hạng Hy sinh 1952
- Trần Hải Bình 1963 – 1985
- Trần Hữu Lực Hy sinh 1947
- Trần Hữu Mai 1928 – 1951
- Trần Hữu Định 1944 – 1961
- Trần Kính Hy sinh 1951
- Trần Kỷ Luật Hy sinh 1948
- Trần Minh Hy sinh 1951
- Trần Minh Bốn 1961 – 1981
- Trần Minh Khôi 1940 – 1971
- Trần Na 1932 – 1970
- Trần Nguyên 1923 – 1972
- Trần Phú Hy sinh 1951
- Trần Quốc Khoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Toản Hy sinh 1954
- Trần Qúy 1924 – 1961
- Trần Thanh Đồng Hy sinh 1954
- Trần Thái An 1948 – 1973
- Trần Thám 1926 – 1972
- Trần Thọ Hy sinh 1951
- Trần Thới Hy sinh 1948
- Trần Tiến 1943 – 1971
- Trần Trực 1919 – 1971
- Trần Tấn Hưng 1936 – 1965
- Trần Tồn Hy sinh 1952
- Trần Vi Lợi Hy sinh 1947
- Trần Văn Cự Hy sinh 1964
- Trần Văn Diệp 1956 – 1981
- Trần Văn Dũng 1964 – 1984
- Trần Văn Hiếu 1962 – 1983
- Trần Văn Lanh 1952 – 1980
- Trần Văn Lý 1937 – 1967
- Trần Văn Nhu Hy sinh 1948
- Trần Văn Ninh 1935 – 1968