NTLS T.phố Quy Nhơn

Thành phố Qui Nhơn, Bình Định

495 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Quốc 1960 – 1981
  2. Trần Văn Sơn 1968 – 1987
  3. Trần Văn Thông 1939 – 1966
  4. Trần Văn Thắng 1952 – 1972
  5. Trần Văn Tứ 1950 – 1968
  6. Trần Văn Viên 1925 – 1964
  7. Trần Văn Đức 1936 – 1965
  8. Trần Đoàn 1929 – 1968
  9. Trần Đình Bảng 1927 – 1967
  10. Trần Độc 1926 – 1961
  11. Trần Đức Lâm Hy sinh 1948
  12. Trần Đức Lượng 1933 – 1967
  13. Trần Đức Trà 1925 – 1957
  14. Trịnh Nhơn 1956 – 1981
  15. Trịnh Văn Minh 1963 – 1981
  16. Tô Tử Thắng Hy sinh 1969
  17. Tô Văn Hoa 1960 – 1988
  18. Tô Văn Minh 1948 – 1967
  19. Tô Đình Phùng 1962 – 1983
  20. Tạ Lá 1941 – 1969
  21. Tạ Ngọc Lanh Hy sinh 1951
  22. Tạ Quang Chúc 1928 – 1966
  23. Tạ Xuân Trường 1966 – 1984
  24. Tạ Đình Tiến Hy sinh 1951
  25. Từ Hậu 1917 – 1968
  26. Ung Văn Cũng 1938 – 1965
  27. Võ Hơn Hy sinh 1951
  28. Võ Kỳ Hy sinh 1951
  29. Võ Lưu 1923 – 1972
  30. Võ Lựu ( Sào Nam ) 1926 – 1968
  31. Võ Ngọc ảnh 1939 – 1968
  32. Võ Nhã Vinh 1936 – 1967
  33. Võ Nở 1964 – 1984
  34. Võ Thuật Hy sinh 1951
  35. Võ Thành Phát Hy sinh 1946
  36. Võ Thị An 1922 – 1974
  37. Võ Trang Hy sinh 1950
  38. Võ Đình Thu 1958 – 1984
  39. Võ Đựng 1925 – 1954
  40. Văn Ngọc Xong Hy sinh 1949
  41. Văn Thị Minh Ngọc 1949 – 1968
  42. Văn Tùng Hy sinh 1948
  43. Văn Vinh Vy 1933 – 1966
  44. Văn Xuân Hy sinh 1966
  45. Văn Xuân Bàng 1941 – 1966
  46. Vũ An Quang 1950 – 1975
  47. Vũ Hữu Học 1961 – 1980
  48. Vũ Ngọc Khanh 1951 – 1972
  49. Vũ Văn Trữ 1935 – 1986
  50. Vũ Đức Hiền Hy sinh 1949
  51. Đinh Hiếu Hy sinh 1964
  52. Đinh Nhúi Hy sinh 1948
  53. Đinh Thái Hy sinh 1960
  54. Đinh Thương 1927 – 1967
  55. Đinh Văn Xây 1944 – 1972
  56. Đoàn Châu 1900 – 1954
  57. Đoàn Mai Hy sinh 1951
  58. Đoàn Ngọc Trang 1963 – 1984
  59. Đoàn Nhiên Hy sinh 1952
  60. Đoàn Sởi Hy sinh 1953
  61. Đoàn Thị Nường 1951 – 1975
  62. Đoàn Trọng Tiến 1927 – 1957
  63. Đoàn Văn ái (ái Quốc) 1940 – 1961
  64. Đoàn Vũ Quang 1962 – 1984
  65. Đoàn Đáng Hy sinh 1953
  66. Đoàn Đông Hy sinh 1954
  67. Đào Ngọc Phúc Hy sinh 1949
  68. Đặng Bắc 1922 – 1968
  69. Đặng Chánh Quân 1960 – 1983
  70. Đặng Chơi Hy sinh 1947
  71. Đặng Gốc Hy sinh 1948
  72. Đặng Phùng Canh 1930 – 1948
  73. Đặng Thị Tường 1923 – 1970
  74. Đặng Tuấn Kiện 1962 – 1989
  75. Đặng Văn Ký 1917 – 1960
  76. Đặng Văn Phú 1955 – 1970
  77. Đồng Kim Ngô Hy sinh 1949
  78. Đỗ Chuột 1929 – 1965
  79. Đỗ Em Hy sinh 1953
  80. Đỗ Hữu Tình Hy sinh 1947
  81. Đỗ Ngọc Anh 1940 – 1968
  82. Đỗ Ngọc Lang 1932 – 1954
  83. Đỗ Ngọc Lân Hy sinh 1951
  84. Đỗ Nhất Thống 1930 – 1968
  85. Đỗ Sỹ Qúy 1928 – 1965
  86. Đỗ Thành Long 1948 – 1968
  87. Đỗ Thành Thới Hy sinh 1951
  88. Đỗ Thị Kim Cải 1923 – 1968
  89. Đỗ Thị Nga 1931 – 1966
  90. Đỗ Trường Sơn 1954 – 1972
  91. Đỗ Tới 1928 – 1966
  92. Đỗ Văn Cảnh 1944 – 1969
  93. Đỗ Văn Lơm (Thống) 1930 – 1969
  94. Đỗ Xuân Bá 1947 – 1968
  95. Đỗ Đê Hy sinh 1948