NTLS Phước Thắng
Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định
224 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Phê 1928 – 1968
- Bùi Văn Thuận 1939 – 1966
- Bùi Xuân Long 1932 – 1968
- Cao Hoài Đảo 1940 – 1964
- Cáp Văn Ngọc 1947 – 1968
- Cù Văn Lâm 1944 – 1968
- Dương Nghề 1929 – 1968
- Dương Thị Ba 1926 – 1968
- Huỳnh Xuân 1929 – 1966
- Hà Văn Báu 1950 – 1974
- Hà Xuân Phụng Hy sinh 1966
- Hà Yến 1930 – 1963
- Hồ Quảng 1926 – 1968
- Hồ Thị Thừa Hy sinh 1966
- Hồ Văn An 1928 – 1952
- Hồ Văn Chính 1949 – 1969
- Hồ Văn Khánh 1946 – 1966
- Hồ Văn Phúc 1955 – 1974
- Lâm Cánh 1922 – 1969
- Lâm Tấn Bửu Sinh 1940
- Lê Chạy 1932 – 1969
- Lê Công Chấn 1943 – 1966
- Lê Hoà 1949 – 1968
- Lê Hồng Khoẻ 1937 – 1973
- Lê Lành 1948 – 1969
- Lê Năm 1926 – 1966
- Lê Năm 1947 – 1967
- Lê Sâm 1926 – 1966
- Lê Thanh Liêm 1943 – 1968
- Lê Thị Cảng 1920 – 1965
- Lê Thị Hạnh 1929 – 1966
- Lê Thị Mẫn 1946 – 1969
- Lê Thị Nhung 1945 – 1966
- Lê Thị Tuyết 1951 – 1970
- Lê Tung 1926 – 1970
- Lê Tân 1943 – 1970
- Lê Văn Cầu 1948 – 1965
- Lê Văn Hùng 1940 – 1968
- Lê Văn Hảo 1946 – 1965
- Lê Văn Nhựt 1948 – 1970
- Lê Văn Tiên Hy sinh 1967
- Lê Yển 1939 – 1964
- Lê văn Diệp 1942 – 1969
- Lê Đình Long 1945 – 1968
- Lý Thượng Nam 1934 – 1966
- Lương Ngọc Anh 1929 – 1964
- Lương Ngọc Châu 1940 – 1968
- Lương Ngọc Lộc 1945 – 1968
- Lương văn Mười 1946 – 1966
- Lương Đề 1933 – 1964
- Ma Huấn 1938 – 1970
- Ma Thu 1932 – 1965
- Ma Văn Giáp 1938 – 1968
- Mai Dương Cát 1933 – 1966
- Mai Liếp 1927 – 1972
- Mai Ngọc Lượng 1945 – 1966
- Mai Thị Của 1954 – 1973
- Mai Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Tài 1948 – 1972
- Mai Xuân Lệ 1942 – 1965
- Mai Xuân Điền 1927 – 1951
- Nguyễn Cang 1930 – 1967
- Nguyễn Công An 1944 – 1968
- Nguyễn Của 1940 – 1970
- Nguyễn Cừu 1920 – 1966
- Nguyễn Gồng 1945 – 1966
- Nguyễn Hoài An 1938 – 1969
- Nguyễn Huấn 1910 – 1968
- Nguyễn Hân 1954 – 1966
- Nguyễn Hùng Chúc 1939 – 1968
- Nguyễn Hồng Hào 1943 – 1972
- Nguyễn Hồng Sơn 1940 – 1969
- Nguyễn Hữu Hạnh 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu ái 1938 – 1965
- Nguyễn Khoán 1932 – 1967
- Nguyễn Kim Hùng 1944 – 1969
- Nguyễn Ky 1920 – 1967
- Nguyễn Liên 1940 – 1970
- Nguyễn Lâm 1948 – 1969
- Nguyễn Lư 1926 – 1973
- Nguyễn Minh Tân 1941 – 1968
- Nguyễn Mật 1945 – 1962
- Nguyễn Mậu 1935 – 1969
- Nguyễn Ngọc Châu 1932 – 1971
- Nguyễn Ngọc Châu 1932 – 1971
- Nguyễn Quá 1910 – 1966
- Nguyễn Sỹ Tùng 1935 – 1966
- Nguyễn Thanh 1916 – 1968
- Nguyễn Thanh Bằng 1962 – 1983
- Nguyễn Thanh Chước Hy sinh 1964
- Nguyễn Thanh Hùng 1951 – 1972
- Nguyễn Thanh Nhã 1945 – 1965
- Nguyễn Thiên 1907 – 1969
- Nguyễn Thành Hữu 1929 – 1969
- Nguyễn Thế Hùng 1947 – 1971
- Nguyễn Thế Hùng 1933 – 1967
- Nguyễn Thế Kỷ 1947 – 1969
- Nguyễn Thị Chín 1930 – 1965
- Nguyễn Thị Danh 1942 – 1967
- Nguyễn Thị Sáu 1929 – 1966