NTLS Phước Thắng
Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định
224 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Tri Phương 1947 – 1969
- Nguyễn Trọng Tài 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Bá 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Bá 1956 – 1974
- Nguyễn Văn Cung 1935 – 1964
- Nguyễn Văn Cánh 1939 – 1970
- Nguyễn Văn Giám 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Hùng 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Long 1952 – 1968
- Nguyễn Văn Minh 1938 – 1964
- Nguyễn Văn Minh 1938 – 1964
- Nguyễn Văn Ngọc 1937 – 1966
- Nguyễn Văn Năm 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Sỹ 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Thành 1947 – 1963
- Nguyễn Văn Thân 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Thảo 1940 – 1965
- Nguyễn Văn Tài 1935 – 1972
- Nguyễn Xuân An 1943 – 1964
- Nguyễn kim Hùng 1941 – 1965
- Nguyễn Đình Khanh 1949 – 1968
- Nguyễn Đức 1933 – 1968
- Nguyễn Đức Mẫn 1941 – 1964
- Nguyễn Đức Mẫn 1941 – 1974
- Nguyễn Đức Pháo 1936 – 1966
- Nguyễn Đức Pháo Hy sinh 1969
- Nguyễn ổn 1930 – 1965
- Phan Văn Tâm 1943 – 1966
- Phan Đình Khôi 1945 – 1968
- Phạm Hùng Trạng 1950 – 1969
- Phạm Ký 1937 – 1966
- Phạm Ròm 1937 – 1970
- Phạm Thế Nghệ 1944 – 1965
- Phạm Thị Khanh 1951 – 1969
- Phạm Thị Liễu 1929 – 1967
- Phạm Thị Điểm 1930 – 1969
- Phạm Thị Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Chiến 1942 – 1966
- Phạm Văn Phát 1932 – 1968
- Phạm Văn Sơn 1944 – 1967
- Quách thị Trực Hy sinh 1964
- Thái Huỳnh 1924 – 1966
- Thân Đồng 1920 – 1968
- Thân Đồng 1920 – 1968
- Trương Ngọc Đông 1945 – 1970
- Trương Văn Bộ 1941 – 1972
- Trần Hợi 1946 – 1966
- Trần Khánh Định 1943 – 1965
- Trần Minh Bình 1946 – 1970
- Trần Ngọc Anh 1928 – 1950
- Trần Ngọc Bích 1924 – 1971
- Trần Ngọc Lựu 1943 – 1966
- Trần Phú Cương 1947 – 1964
- Trần Quang Hồng 1950 – 1969
- Trần Thanh Mai 1944 – 1966
- Trần Thái Học 1939 – 1969
- Trần Thị Như 1948 – 1969
- Trần Thị Xuân 1947 – 1968
- Trần Trọng Sáu 1942 – 1971
- Trần Văn Ba 1965 – 1983
- Trần Văn Minh 1962 – 1983
- Trần Văn Sẳng 1944 – 1967
- Trần Văn Việt 1942 – 1966
- Trần Xuân Quang 1946 – 1968
- Trần Ân 1945 – 1965
- Trần Đoàn 1930 – 1968
- Trần Đăng Khoa 1956 – 1981
- Trịnh Bình 1926 – 1968
- Trịnh Xuân Mai 1966 – 1983
- Tô Thị Hiền 1950 – 1972
- Tô Thị Mai 1949 – 1971
- Tô Văn Bích 1933 – 1972
- Tô Văn Kính 1947 – 1969
- Võ Ba 1920 – 1969
- Võ Cường 1947 – 1967
- Võ Dư 1939 – 1966
- Võ Khanh 1940 – 1966
- Võ Lý 1945 – 1968
- Võ Lý Ân 1947 – 1970
- Võ Lưu 1948 – 1965
- Võ My 1924 – 1965
- Võ Như Biên 1946 – 1968
- Võ Thế 1922 – 1960
- Võ Tình 1925 – 1968
- Võ Tư Lệnh 1928 – 1969
- Võ Văn Đa 1950 – 1969
- Võ Xuân Bình 1932 – 1966
- Võ Đình Hiến 1927 – 1968
- Võ Đình Sơn 1937 – 1965
- Văn Ty Đệ 1935 – 1970
- Văn Tỵ 1940 – 1970
- Văn Đăng Tòng 1945 – 1966
- Đinh Ngọc Lắng 1944 – 1964
- Đinh Thiên Hoàng 1938 – 1968
- Đinh Thị Thuỵ 1941 – 1965
- Đinh Thứ 1946 – 1967
- Đoàn Thành Đôn 1949 – 1969
- Đoàn Văn Chín 1954 – 1973
- Đào Bằng 1927 – 1967
- Đào Duy Lăng 1939 – 1969