NTLS Phước Sơn
Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định
327 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thị Đào 1946 – 1972
- Cao Huỳnh 1913 – 1965
- Cao Thị Tuyết Nhung 1940 – 1966
- Cao Xuân Các 1943 – 1968
- Chu Văn Mậu 1945 – 1968
- Chu Đình Ngà 1938 – 1968
- Dương Thanh Nghiệp 1944 – 1966
- Hoàng Thúc Tráng 1945 – 1968
- Hoàng Văn Thìn 1948 – 1968
- Huỳnh Ba 1936 – 1967
- Huỳnh Duyên 1935 – 1968
- Huỳnh Kim Anh 1946 – 1966
- Huỳnh Mân 1914 – 1965
- Huỳnh Ngọc Hiếu Hy sinh 1967
- Huỳnh Ngọc Phước 1952 – 1972
- Huỳnh Phi Long 1949 – 1975
- Huỳnh Thanh Chương Hy sinh 1983
- Huỳnh Thành Hương 1934 – 1968
- Huỳnh Thị Bảy 1950 – 1964
- Huỳnh Văn 1941 – 1965
- Huỳnh Văn Quang 1962 – 1983
- Huỳnh Văn Sự 1960 – 1981
- Huỳnh Văn Ân 1947 – 1968
- Huỳnh Xuân Mai 1925 – 1973
- Huỳnh trọng Hoà 1953 – 1981
- Huỳnh văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Đãi 1932 – 1966
- Hà Bắc 1913 – 1968
- Hà Ngọc Anh 1939 – 1967
- Hà Văn Tồn 1942 – 1967
- Hồ Cao Niên 1946 – 1968
- Hồ Hay 1936 – 1965
- Hồ Minh 1926 – 1964
- Hồ Nghị Đáng 1938 – 1965
- Hồ Nguy Sạt 1931 – 1965
- Hồ Ngũ Hy sinh 1968
- Hồ Ngọc Giao Hy sinh 1968
- Hồ Ngọc Lân 1959 – 1975
- Hồ Ngọc Tiên Hy sinh 1964
- Hồ Quang Luận 1965 – 1986
- Hồ Thanh Long Hy sinh 1967
- Hồ Thập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Thị Trọng Hy sinh 1968
- Hồ Trọng Hy 1922 – 1966
- Hồ Văn Liên Hy sinh 1975
- Hồ Văn Lộc 1944 – 1968
- Hồ Xuân Lộc 1953 – 1969
- Hồ văn Thìn 1933 – 1973
- Kiều Đình Trọng 1950 – 1968
- Lâm Thanh Hữu Hy sinh 1970
- Lê Huy Liệu Hy sinh 1968
- Lê Quang Tiệp 1945 – 1968
- Lê Thị Thu 1950 – 1968
- Lê Thọ 1919 – 1947
- Lê Văn Năm Hy sinh 1968
- Lê Văn Sáu 1949 – 1966
- Lê Văn Ân 1944 – 1967
- Lê cao Nhi Hy sinh 1968
- Lê văn Đức 1953 – 1972
- Lê Đình Giáo 1952 – 1967
- Lê Đình Thuật Hy sinh 1968
- Lê Đồng Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Thị Hương 1934 – 1965
- Lưu Đình Liên 1944 – 1966
- Lương Văn Duyên 1967 – 1986
- Mai Kiêm ánh 1952 – 1971
- Mai Xuân Giới 1953 – 1962
- Mai Xuân Tám 1942 – 1972
- Mang Ngọc Anh 1930 – 1964
- Minh Công Hy sinh 1972
- Nguyễn Anh Tài 1950 – 1967
- Nguyễn Bản 1932 – 1964
- Nguyễn Cao Bông 1950 – 1968
- Nguyễn Cao Xạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chất 1918 – 1947
- Nguyễn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cẩn 1949 – 1966
- Nguyễn Diệp 1942 – 1966
- Nguyễn Duy Đồng 1945 – 1968
- Nguyễn Dậy 1938 – 1966
- Nguyễn Giản 1921 – 1953
- Nguyễn Hải Khang 1948 – 1968
- Nguyễn Hồ Hy sinh 1950
- Nguyễn Hồng Khanh 1946 – 1966
- Nguyễn Hữu Nánh 1937 – 1968
- Nguyễn Hữu Quyết 1950 – 1968
- Nguyễn Khắc Minh 1930 – 1967
- Nguyễn Kim Khánh 1918 – 1969
- Nguyễn Mão 1942 – 1967
- Nguyễn Ngọc Anh 1936 – 1966
- Nguyễn Ngọc Châu 1954 – 1972
- Nguyễn Ngọc Châu 1931 – 1965
- Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1968
- Nguyễn Ngọc Thanh 1931 – 1964
- Nguyễn Ngọc Thành 1946 – 1968
- Nguyễn Ngọc Trâm 1949 – 1968
- Nguyễn Ngọc Tường 1945 – 1967
- Nguyễn Nhiều 1940 – 1964
- Nguyễn Như Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Nhứt Sinh 1959