NTLS Phước Sơn

Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định

327 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Phụng 1938 – 1974
  2. Nguyễn Quang Biền 1947 – 1968
  3. Nguyễn Quang Sơn 1948 – 1968
  4. Nguyễn Sanh 1954 – 1965
  5. Nguyễn Sô 1940 – 1966
  6. Nguyễn Thanh Bình 1955 – 1973
  7. Nguyễn Thanh Phúc 1947 – 1968
  8. Nguyễn Thành Long 1921 – 1968
  9. Nguyễn Thành Lập 1942 – 1966
  10. Nguyễn Thảo Hy sinh 1965
  11. Nguyễn Thế Bảng 1954 – 1966
  12. Nguyễn Thế Huân 1923 – 1952
  13. Nguyễn Thế Vức 1932 – 1954
  14. Nguyễn Thị Cầm 1937 – 1965
  15. Nguyễn Thị Tạo 1920 – 1936
  16. Nguyễn Thị Tố Tâm 1945 – 1972
  17. Nguyễn Tiến Đào 1946 – 1968
  18. Nguyễn Triên 1941 – 1966
  19. Nguyễn Trọng Hoàng 1947 – 1967
  20. Nguyễn Tuyên 1922 – 1968
  21. Nguyễn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Tú Hy sinh 1954
  23. Nguyễn Tấn Thanh 1944 – 1974
  24. Nguyễn Tụng 1924 – 1966
  25. Nguyễn Văn Cung 1948 – 1966
  26. Nguyễn Văn Hoá 1959 – 1979
  27. Nguyễn Văn Hò 1949 – 1969
  28. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Năm 1954 – 1974
  31. Nguyễn Văn Phú 1932 – 1968
  32. Nguyễn Văn Phận Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Thống Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Trị 1951 – 1974
  35. Nguyễn Văn Tuất 1950 – 1968
  36. Nguyễn Văn Đài 1942 – 1966
  37. Nguyễn Vị 1922 – 1970
  38. Nguyễn Xuân Hữu 1948 – 1968
  39. Nguyễn chinh Tương 1950 – 1968
  40. Nguyễn văn Cư 1952 – 1972
  41. Nguyễn văn Em 1944 – 1966
  42. Nguyễn văn Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn văn Lý 1949 – 1968
  44. Nguyễn văn Ngọ Hy sinh 1968
  45. Nguyễn văn Phú 1946 – 1968
  46. Nguyễn văn Thành 1938 – 1968
  47. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1974
  48. Nguyễn văn Tròn 1952 – 1972
  49. Nguyễn Đình Cư Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Đình Dư 1948 – 1968
  51. Nguyễn Đình Hưu 1936 – 1968
  52. Nguyễn Đình Lê 1938 – 1968
  53. Nguyễn Đình Nhàn 1949 – 1968
  54. Nguyễn Đình Điền 1950 – 1968
  55. Nguyễn Đình ứng 1942 – 1968
  56. Nguyễn Đăng Mạnh Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Đức Hoà 1945 – 1965
  58. Nguyễn Đức Sung Hy sinh 1967
  59. Nguyễn ảnh 1953 – 1965
  60. Nguyễn ấn Long Hy sinh 1967
  61. Ngyuễn Văn Trình Hy sinh 1966
  62. Ngô Phiếu 1945 – 1966
  63. Ngô Thanh Ba 1952 – 1972
  64. Ngô Thông 1954 – 1965
  65. Ngô Thông Minh 1946 – 1967
  66. Ngô Thị Phẩm Hy sinh 1969
  67. Ngô Thị Xuân Hoa 1946 – 1967
  68. Ngô Thức 1925 – 1949
  69. Ngô Văn Hương 1947 – 1966
  70. Ngô Văn Lý 1953 – 1972
  71. Ngô Đình Phụng Hy sinh 1965
  72. Nông Văn Bình 1949 – 1968
  73. Phan Thanh Hương 1943 – 1970
  74. Phan Thanh Mô 1938 – 1967
  75. Phan Văn Hoà 1955 – 1974
  76. Phan Văn Tuất 1950 – 1968
  77. Phan văn Đốc 1939 – 1968
  78. Phan Đức Hoà 1944 – 1941
  79. Phạm Bảo Hy sinh 1971
  80. Phạm Hơn 1939 – 1967
  81. Phạm Minh Trung 1944 – 1969
  82. Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1968
  83. Phạm Thị Yến 1946 – 1968
  84. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1966
  85. Phạm văn Huỳnh Hy sinh 1968
  86. Phạm văn Hưng 1967 – 1986
  87. Phạm văn Thắng 1950 – 1968
  88. Phạm văn Thống Hy sinh 1968
  89. Phạm văn ứng 1948 – 1965
  90. Phạm Đình Trọng 1925 – 1960
  91. Quảng Thị Tho 1956 – 1972
  92. TRịnh Danh Đường 1945 – 1968
  93. Thái Văn Tuất Hy sinh 1968
  94. Thương văn Dũng 1949 – 1968
  95. Trương Bá Phiên Hy sinh 1968
  96. Trương Giã 1926 – 1965
  97. Trương Lý 1922 – 1970
  98. Trương Ngọc Anh 1946 – 1968
  99. Trương Ngọc Anh 1945 – 1966
  100. Trương Ngọc Bích 1946 – 1967