NTLS Phước Sơn

Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định

327 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Ngọc Diệp 1945 – 1967
  2. Trương Ngọc Giả 1959 – 1966
  3. Trương Thành Long 1933 – 1968
  4. Trương Thị Hồng Hoa 1949 – 1969
  5. Trương Thị Hồng Lên 1954 – 1972
  6. Trương Trần Hoá 1950 – 1968
  7. Trương Văn Chiếu 1943 – 1968
  8. Trương Văn Hưu 1939 – 1972
  9. Trương Văn Lan Hy sinh 1965
  10. Trương Văn Tửu 1945 – 1967
  11. Trương Văn Vinh 1946 – 1968
  12. Trương Xuân Cảnh 1914 – 1966
  13. Trần Ai 1929 – 1952
  14. Trần Cao Chí 1943 – 1969
  15. Trần Cấn 1901 – 1953
  16. Trần Cấp 1920 – 1965
  17. Trần Duy Bình 1947 – 1966
  18. Trần Duy Quang 1942 – 1966
  19. Trần Dương 1924 – 1965
  20. Trần Hãng Sinh 1896
  21. Trần Hùng Sinh 1946
  22. Trần Khoa 1925 – 1968
  23. Trần Luôn 1940 – 1968
  24. Trần Minh Châu Hy sinh 1970
  25. Trần Ngọc Châu 1948 – 1967
  26. Trần Ngọc Nhuận 1951 – 1981
  27. Trần Phăn 1940 – 1965
  28. Trần Quốc Kế 1959 – 1981
  29. Trần Quốc Thanh 1937 – 1967
  30. Trần Sum 1941 – 1971
  31. Trần Sê 1947 – 1965
  32. Trần Sê 1941 – 1964
  33. Trần Thành 1930 – 1969
  34. Trần Thái Bình 1942 – 1966
  35. Trần Thù 1924 – 1968
  36. Trần Thị Lắm 1964 – 1969
  37. Trần Thị Mạnh 1948 – 1968
  38. Trần Trung Thành 1954 – 1972
  39. Trần Trọng Nhân 1962 – 1983
  40. Trần Võ Hy sinh 1975
  41. Trần Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn An 1950 – 1968
  43. Trần Văn Hương Hy sinh 1973
  44. Trần Văn Hương 1924 – 1967
  45. Trần Văn Lâm 1952 – 1972
  46. Trần Văn Minh Hy sinh 1965
  47. Trần Văn Phương 1937 – 1974
  48. Trần Văn Thang 1938 – 1968
  49. Trần Văn Tăng 1950 – 1966
  50. Trần Xuân Ba Hy sinh 1964
  51. Trần Xuân Công 1964 – 1984
  52. Trần Xuân Đài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Xuân Đào 1968 – 1987
  54. Trần Xướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần văn Sẽ 1953 – 1971
  56. Trần xuân An 1957 – 1968
  57. Trần Điểu 1939 – 1966
  58. Trần Đấu Hy sinh 1964
  59. Trầng Thị Vinh 1949 – 1968
  60. Trịnh Xuân Vân 1942 – 1968
  61. Trịnh Đình Quốc Hy sinh 1968
  62. Tôn Liên Sinh 1914
  63. Tạ Diêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Tạ Linh 1915 – 1968
  65. Tạ Minh Châu 1927 – 1951
  66. Tạ Thanh Hoà 1943 – 1967
  67. Tạ Thành Long 1946 – 1966
  68. Tạ Thị Hồng Nguyên 1929 – 1968
  69. Tạ Thị Sáu 1944 – 1972
  70. Tạ Văn Tồn 1925 – 1967
  71. Ung Thanh Liêm Hy sinh 1967
  72. Võ Bốn 1947 – 1966
  73. Võ Cẩn 1921 – 1968
  74. Võ Hội 1954 – 1966
  75. Võ Phong 1930 – 1966
  76. Võ Thiếu Bá 1946 – 1967
  77. Võ Thành Hy sinh 1965
  78. Võ Thị Thay 1924 – 1965
  79. Võ Văn Bình 1946 – 1971
  80. Võ Văn Nhạn 1943 – 1966
  81. Võ Văn Điêu 1951 – 1969
  82. Võ thị Ba 1948 – 1965
  83. Võ văn Quý 1932 – 1968
  84. Vũ Trọng Tạ 1946 – 1968
  85. Vũ văn Liệu 1950 – 1968
  86. Đinh Nhuận 1949 – 1965
  87. Đinh Phó Quang 1939 – 1968
  88. Đinh Thế Hiển 1950 – 1968
  89. Đoàn Khắc Huệ Hy sinh 1965
  90. Đoàn Thanh Tạo 1935 – 1965
  91. Đoàn Thị Thu Yến 1945 – 1966
  92. Đào Minh 1946 – 1968
  93. Đào Minh Hải 1930 – 1966
  94. Đào Thọ 1945 – 1971
  95. Đào Tấn Hy sinh 1968
  96. Đào Văn Bình 1950 – 1970
  97. Đào Văn Nghiệp 1950 – 1968
  98. Đào Xuân Liêm 1948 – 1968
  99. Đào văn Khương 1938 – 1966
  100. Đào Đình Cát Hy sinh 1969