NTLS Phước Quang
Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định
174 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Lộc 1934 – 1966
- Bùi Mai 1928 – 1952
- Bùi Phê 1929 – 1966
- Bùi Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Đức Đổng 1920 – 1952
- Huỳnh Bá Sanh 1944 – 1974
- Huỳnh Bá Văn 1951 – 1972
- Huỳnh Hữu Thọ 1945 – 1967
- Huỳnh Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Tám 1920 – 1966
- Huỳnh Tâm 1929 – 1966
- Huỳnh Văn Bá 1954 – 1966
- Hồ Ngọc Anh 1934 – 1968
- Hồ Văn Hương 1940 – 1966
- Hồ Văn Lộc 1944 – 1968
- Khưu Tấn Lượng 1950 – 1968
- Lê Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Hoàng 1952 – 1966
- Lê Mười 1944 – 1966
- Lê Mẫn 1926 – 1954
- Lê Ngọ 1929 – 1965
- Lê Quyến 1924 – 1967
- Lê Thanh Bình 1932 – 1954
- Lê Thanh Kỳ 1933 – 1952
- Lê Thành Sơn 1940 – 1966
- Lê Thị Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trọng Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Bảy 1959 – 1975
- Lê Văn Cang 1938 – 1965
- Lê Văn Cảnh 1927 – 1966
- Lê Văn Hậu 1938 – 1967
- Lê Văn Ngưu Hy sinh 1975
- Lê Văn Đông 1936 – 1967
- Lê Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Hoà 1956 – 1979
- Lê Đình Mai 1916 – 1967
- Lê Đình Thắng 1952 – 1974
- Lý Minh Đức 1938 – 1966
- Lý Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Thị Rẻ 1947 – 1966
- Lý Tấn Trọng 1951 – 1966
- Lý Tỵ 1925 – 1968
- Lý văn Thành 1944 – 1966
- Lương văn Tài 1938 – 1966
- Man Khắc 1920 – 1970
- Man Đức Bình 1945 – 1965
- Man Đức Mười 1950 – 1975
- Man Đức Tấn Hy sinh 1964
- Man Đức Tỷ 1946 – 1965
- Mã Bôi 1935 – 1967
- Nguyễn Chư 1922 – 1972
- Nguyễn Chữ 1939 – 1967
- Nguyễn Công Lang 1940 – 1968
- Nguyễn Diệp 1940 – 1966
- Nguyễn Hường 1929 – 1968
- Nguyễn Hạ 1914 – 1951
- Nguyễn Hữu Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khánh 1944 – 1968
- Nguyễn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Long 1944 – 1966
- Nguyễn Minh Long 1944 – 1966
- Nguyễn Minh Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Mộng Văn 1955 – 1972
- Nguyễn Nghi 1920 – 1951
- Nguyễn Ngọc Anh 1928 – 1950
- Nguyễn Ngọc ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Nhơn 1923 – 1968
- Nguyễn Sô 1951 – 1964
- Nguyễn Thành Công 1946 – 1965
- Nguyễn Thành Công 1945 – 1965
- Nguyễn Thành Long 1940 – 1965
- Nguyễn Thế Hưng 1938 – 1967
- Nguyễn Thế Lữ 1946 – 1969
- Nguyễn Thế Mạnh 1945 – 1966
- Nguyễn Thị Bưởi 1945 – 1965
- Nguyễn Thị Cúc 1949 – 1968
- Nguyễn Thị Sáu 1939 – 1968
- Nguyễn Thị Trinh 1947 – 1968
- Nguyễn Trung Trợ Hy sinh 1968
- Nguyễn Trái 1925 – 1950
- Nguyễn Tới 1923 – 1951
- Nguyễn Văn Ba 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Năm 1943 – 1965
- Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thái 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Cừu Sinh 1925
- Nguyễn Xuân Nghinh Hy sinh 1965
- Nguyễn văn Thảo 1940 – 1967
- Nguyễn Đình Giảng Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Long 1939 – 1965
- Nguỵ Đình Quế 1930 – 1954
- Ngô Hành 1917 – 1965
- Ngô Văn Bá 1934 – 1968
- Ngô Văn Bá 1934 – 1968
- Ngô Văn Tài 1944 – 1966
- Ngô văn Ngãi 1947 – 1967