NTLS Phước Quang

Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định

174 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan văn Thuyền 1923 – 1972
  3. Phan Đình Phùng 1946 – 1967
  4. Phùng Quang Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Ngọc Anh 1944 – 1966
  6. Phạm Ngọc Thanh 1954 – 1972
  7. Phạm Tấn Sinh 1946 – 1970
  8. Phạm Văn Cẩn 1940 – 1964
  9. Phạm Văn Hoa 1957 – 1964
  10. Phạm Đình Thọ 1947 – 1968
  11. Phạm Đợi 1925 – 1966
  12. Thái Ngọc Thiên 1942 – 1965
  13. Trình Bình 1922 – 1952
  14. Trương Châu 1947 – 1966
  15. Trương Công Định 1945 – 1966
  16. Trương Như Hàn 1952 – 1970
  17. Trương Thanh Dũng 1953 – 1973
  18. Trương Thị Thao 1950 – 1966
  19. Trương Vĩnh Thống 1921 – 1968
  20. Trương Đình Lang 1951 – 1972
  21. Trần Châu Thành 1935 – 1968
  22. Trần Dũng 1962 – 1982
  23. Trần Hoàng Diệu 1960 – 1984
  24. Trần Hữu Phước 1943 – 1966
  25. Trần Lễ 1923 – 1949
  26. Trần Minh Hải 1942 – 1964
  27. Trần Minh Đức 1942 – 1964
  28. Trần Ngọc 1946 – 1965
  29. Trần Ngọc Bích 1928 – 1951
  30. Trần Ngọc Mỹ 1951 – 1972
  31. Trần Ngọc Xuân 1929 – 1972
  32. Trần Ngọc ẩn 1943 – 1969
  33. Trần Nhị 1922 – 1966
  34. Trần Thành 1923 – 1966
  35. Trần Thị Rang 1942 – 1966
  36. Trần Trọng Trác 1922 – 1967
  37. Trần Trọng Trì 1939 – 1967
  38. Trần Tòng 1928 – 1966
  39. Trần Từ 1924 – 1965
  40. Trần Từ 1924 – 1965
  41. Trần Văn Hạnh 1939 – 1974
  42. Trần Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Xử 1946 – 1967
  44. Trần Văn Đông Hy sinh 1949
  45. Trần Văn Đạt 1921 – 1949
  46. Trần Đình Thạnh 1942 – 1966
  47. Trần Đình Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Đình duy 1945 – 1968
  49. Trần Đức Kham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tô Tế 1921 – 1966
  51. Tô Văn Minh 1952 – 1974
  52. Tô Văn Tường 1944 – 1968
  53. Tô Xuân Cảnh 1950 – 1968
  54. Võ Tâm Hiền 1947 – 1966
  55. Võ Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Văn Mười Hy sinh 1966
  57. Vũ văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Minh Nhựt 1967 – 1985
  59. Đinh Văn Quý 1933 – 1966
  60. Đoàn Minh Thông 1954 – 1972
  61. Đoàn Phụng 1929 – 1969
  62. Đoàn Văn An 1950 – 1968
  63. Đoàn văn Thành 1911 – 1966
  64. Đặng Cao Hoàng 1931 – 1973
  65. Đặng Thành Long 1942 – 1967
  66. Đặng Văn Có 1927 – 1969
  67. Đồng Sỹ Thiên 1925 – 1968
  68. Đồng Thanh 1931 – 1967
  69. Đồng Đệ 1922 – 1968
  70. Đỗ Cao Tiến 1946 – 1966
  71. Đỗ Cưu 1916 – 1966
  72. Đỗ Hoàng 1938 – 1968
  73. Đỗ Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Thị Nga 1953 – 1975