NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Hắc Lớp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Tấn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bựi Cụng Pha 1949 – 1973
  8. Bựi Duy Đoàn 1950 – 1972
  9. Bựi Hoà 1944 – 1968
  10. Bựi Huy Dõn 1949 – 1970
  11. Bựi Huy Giỏp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bựi Huy Thiếp Hy sinh 1974
  13. Bựi Hắc Lớp Hy sinh 1966
  14. Bựi Hữu Trớ 1952 – 1975
  15. Bựi Khắc Thụng 1947 – 1970
  16. Bựi Minh Liờn 1941 – 1968
  17. Bựi Minh Xuõn 1949 – 1973
  18. Bựi Ng Như 1954 – 1975
  19. Bựi Quang Tỳ 1945 – 1969
  20. Bựi Sỹ Trung 1946 – 1969
  21. Bựi Thanh Bỡnh 1943 – 1968
  22. Bựi Trung Ngọ 1955 – 1975
  23. Bựi Trung Trực 1952 – 1968
  24. Bựi Tấn Hữu 1948 – 1969
  25. Bựi VĂn Chẹ 1947 – 1968
  26. Bựi Văn Ba 1940 – 1972
  27. Bựi Văn Biền 1944 – 1968
  28. Bựi Văn Bắc Hy sinh 1966
  29. Bựi Văn Chiến 1945 – 1969
  30. Bựi Văn Chiến 1946 – 1969
  31. Bựi Văn Cú 1937 – 1963
  32. Bựi Văn Dự 1951 – 1975
  33. Bựi Văn Giỏt 1948 – 1969
  34. Bựi Văn Hinh 1949 – 1970
  35. Bựi Văn Khõm 1946 – 1970
  36. Bựi Văn Kiều 1948 – 1969
  37. Bựi Văn Luyến 1952 – 1974
  38. Bựi Văn Mười 1953 – 1975
  39. Bựi Văn Nhiều 1950 – 1968
  40. Bựi Văn Nho 1936 – 1969
  41. Bựi Văn Nhịn 1939 – 1970
  42. Bựi Văn Thỏi 1953 – 1973
  43. Bựi Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Bựi Văn Tý 1948 – 1968
  45. Bựi Văn Tỡnh 1952 – 1966
  46. Bựi Văn Tứa 1940 – 1970
  47. Bựi Văn Đài 1951 – 1968
  48. Bựi Xu Lưu 1953 – 1974
  49. Bựi Xuõn Thưởng 1945 – 1968
  50. Bựi Đức Trọng 1950 – 1968
  51. Cao Bá Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Cao Bỏ Nhất Hy sinh 1965
  53. Cao Hữu Thắng 1943 – 1970
  54. Cao Minh Đức 1946 – 1970
  55. Cao Văn ý 1940 – 1965
  56. Cao Xuân Tụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Cao Xuõn Nghiờm 1947 – 1970
  58. Cao Xuõn Tụ Hy sinh 1968
  59. Cao Đỡnh Nhõn 1951 – 1975
  60. Chu Huy Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Chu Huy Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Chu Hữu Quyờn 1937 – 1968
  63. Chu Ngọc Hanh 1947 – 1970
  64. Chu Văn Chõu 1952 – 1975
  65. Chu Văn Hợi 1936 – 1974
  66. Chu Văn Kết 1939 – 1969
  67. Chung Uẩn 1952 – 1975
  68. Chỳc Văn Ninh 1938 – 1972
  69. Cự Xuõn Ân 1939 – 1969
  70. Ddồng Văn Tấn 1947 – 1968
  71. Doón Đức Tọa 1942 – 1968
  72. Dương Ngọc Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Dương Ngọc Bụng Hy sinh 1966
  74. Dương Ngọc Hồ 1945 – 1975
  75. Dương Quang Phường 1940 – 1968
  76. Dương Tiến Em Hy sinh 1966
  77. Dương Tiến Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Dương Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Dương Tư Sinh 1909
  80. Dương Viết Dõn 1945 – 1969
  81. Dương VĂn Kỳ 1945 – 1969
  82. Dương Văn Khiờm 1943 – 1970
  83. Dương Văn Lự 1930 – 1969
  84. Dương Văn Nghiệp 1933 – 1970
  85. Dương Văn Phước 1953 – 1975
  86. Dương Văn Quang Hy sinh 1975
  87. Dương Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Dương Văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Dương Văn Quy Sinh 1952
  90. Dương Văn Sang 1943 – 1969
  91. Dương Văn Thuần 1949 – 1970
  92. Dương Văn Tiến 1947 – 1973
  93. Dương Văn Vận 1946 – 1968
  94. Dương Văn Định 1942 – 1973
  95. Dương Xuõn Bỏo 1948 – 1970
  96. Dương Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Dương Đỡnh Dõn 1945 – 1968
  98. Dương Đỡnh Tiến 1946 – 1969
  99. Hai A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Hoàng Công Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh