NTLS Phước Hưng

Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định

182 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Của 1940 – 1970
  2. Bùi Ngọc Tấn 1945 – 1966
  3. Bùi Sỹ Hùng 1946 – 1978
  4. Cao Hoài Đức 1934 – 1971
  5. Châu Hoài Lâm 1939 – 1967
  6. Châu Hoài Sơn 1949 – 1967
  7. Châu Ngọc Thanh 1946 – 1968
  8. Dương Khánh Đãi 1941 – 1967
  9. Dương Sỹ Hảo 1950 – 1969
  10. Dương Đãi 1926 – 1965
  11. Dặng Đôn 1951 – 1968
  12. Huỳnh Duy Bân 1959 – 1982
  13. Huỳnh Long Châu 1938 – 1960
  14. Huỳnh Ngọc Bình 1954 – 1972
  15. Huỳnh Thanh Kỳ 1947 – 1969
  16. Huỳnh Tòng 1925 – 1967
  17. Huỳnh Tưởng 1926 – 1952
  18. Huỳnh Tấn Mười 1951 – 1973
  19. Huỳnh Văn Cảnh 1952 – 1972
  20. Huỳnh Văn Long 1944 – 1966
  21. Huỳnh Văn Ngõ 1979 – 1968
  22. Huỳnh văn Anh 1925 – 1964
  23. Hà Xuân Châu 1945 – 1967
  24. Hồ Chí Anh 1947 – 1970
  25. Hồ Chơn 1947 – 1967
  26. Hồ Củng 1930 – 1968
  27. Hồ Ngọc Chấn 1933 – 1966
  28. Hồ Ngọc Tiên 1934 – 1965
  29. Hồ Thị Năm 1939 – 1968
  30. Hồ Trung 1926 – 1966
  31. Hồ Văn Dư 1946 – 1968
  32. Hồ Văn Khán 1953 – 1974
  33. Hồ Văn Lộc 1937 – 1968
  34. Hồ Văn Trừ 1954 – 1970
  35. Hồ Xuân Nhân 1942 – 1968
  36. Hồ công Chánh 1952 – 1973
  37. Lê An 1928 – 1966
  38. Lê Như 1919 – 1951
  39. Lê Quý Bình 1946 – 1966
  40. Lê Thành Trung 1936 – 1965
  41. Lê Tiến Sinh 1942 – 1965
  42. Lê Trợ 1913 – 1966
  43. Lê Văn 1920 – 1952
  44. Lê Văn Bảy 1946 – 1968
  45. Lê Văn Minh 1949 – 1964
  46. Lê Văn Đi 1947 – 1966
  47. Lê Xuân Lộc 1946 – 1967
  48. Lê văn Bốn 1950 – 1970
  49. Lê văn Chí 1952 – 1973
  50. Lê văn Hùng 1950 – 1966
  51. Lê văn Phi 1958 – 1980
  52. Lê ý 1951 – 1945
  53. Lê Đạt 1946 – 1965
  54. Lương Minh Hoa 1933 – 1967
  55. Lương Văn Phát 1957 – 1975
  56. Lương văn Bé 1953 – 1973
  57. Lỡ Thị Mười 1950 – 1965
  58. Mai Ngọc Châu 1943 – 1970
  59. Nguyễn Bá Triết 1958 – 1968
  60. Nguyễn Chiếu 1920 – 1968
  61. Nguyễn Cách 1915 – 1945
  62. Nguyễn Công Lý 1935 – 1975
  63. Nguyễn Cảnh Tân 1944 – 1968
  64. Nguyễn Huệ 1944 – 1972
  65. Nguyễn Hạnh Phúc 1935 – 1966
  66. Nguyễn Hồng Nhiên 1947 – 1972
  67. Nguyễn Hữu Chí 1950 – 1969
  68. Nguyễn Hữu Lộc 1940 – 1966
  69. Nguyễn Hữu Thành 1947 – 1969
  70. Nguyễn Khương 1944 – 1966
  71. Nguyễn Long 1918 – 1966
  72. Nguyễn Minh Ngọc 1948 – 1969
  73. Nguyễn Minh Đăng 1922 – 1968
  74. Nguyễn Ngọc 1946 – 1965
  75. Nguyễn Quyên 1936 – 1966
  76. Nguyễn Sính 1953 – 1949
  77. Nguyễn Sơn 1920 – 1967
  78. Nguyễn Sở 1930 – 1968
  79. Nguyễn Thanh Tùng 1947 – 1967
  80. Nguyễn Thế Hùng 1936 – 1964
  81. Nguyễn Thị Thẹo 1946 – 1968
  82. Nguyễn Thị Thẹo 1946 – 1964
  83. Nguyễn Trợ 1931 – 1979
  84. Nguyễn Tư Hy sinh 1949
  85. Nguyễn Tấn An 1958 – 1966
  86. Nguyễn Tấn Bửu 1936 – 1968
  87. Nguyễn Văn Bé 1925 – 1953
  88. Nguyễn Văn Bảy 1946 – 1968
  89. Nguyễn Văn Long 1951 – 1968
  90. Nguyễn Văn Minh 1935 – 1967
  91. Nguyễn Văn Phúc 1945 – 1966
  92. Nguyễn Văn Thiên 1955 – 1971
  93. Nguyễn Văn Thọ 1945 – 1965
  94. Nguyễn Văn Tân 1954 – 1972
  95. Nguyễn Văn Vịnh 1923 – 1968
  96. Nguyễn Xuân Ba 1954 – 1954
  97. Nguyễn Xuân Hoà 1947 – 1969
  98. Nguyễn Xuân Thưởng 1940 – 1968
  99. Nguyễn Xê 1939 – 1967
  100. Nguyễn bá Hùng 1949 – 1972