NTLS Phước Hưng

Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định

182 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn hồng Quân 1947 – 1974
  2. Nguyễn văn Hương 1946 – 1967
  3. Nguyễn văn Ký 1943 – 1969
  4. Nguyễn văn Thại 1938 – 1973
  5. Nguyễn văn Trung 1922 – 1973
  6. Nguyễn văn ánh 1945 – 1964
  7. Nguyễn Đình Nông 1945 – 1967
  8. Nguyễn Đình Trung 1946 – 1964
  9. Nguyễn Đình Tuân 1948 – 1968
  10. Nguyễn ẩn 1929 – 1954
  11. Ngyuễn Của 1940 – 1970
  12. Ngô Văn Đông 1951 – 1975
  13. Phan Châu 1928 – 1967
  14. Phan Hà Thanh 1944 – 1966
  15. Phan Hữu Trị 1944 – 1964
  16. Phan Phụng 1920 – 1966
  17. Phan văn Sẽ 1950 – 1973
  18. Phan Ân 1927 – 1954
  19. Phan Đình Võ 1948 – 1971
  20. Phạm Cầm 1927 – 1952
  21. Phạm Ngọc Anh 1930 – 1970
  22. Phạm Ngọc ích 1934 – 1966
  23. Phạm Thái 1937 – 1968
  24. Phạm Thị Hồng 1945 – 1967
  25. Phạm Tuân 1957 – 1968
  26. Phạm Văn Bảy 1965 – 1987
  27. Phạm Xiết 1927 – 1948
  28. Phạm văn Tám 1937 – 1970
  29. Phạm Đình Trọng 1946 – 1971
  30. Thái Ngọc Thanh 1955 – 1972
  31. Trương Hùng Anh 1939 – 1967
  32. Trương Thái Bình 1930 – 1968
  33. Trương Văn Hương 1945 – 1967
  34. Trương Văn Thuận 1945 – 1972
  35. Trương Văn Đi 1944 – 1977
  36. Trần Huề 1920 – 1953
  37. Trần Minh Đức 1934 – 1965
  38. Trần Quang Quý 1938 – 1972
  39. Trần Thị Mười 1935 – 1970
  40. Trần Thị Thiều 1933 – 1968
  41. Trần Thức 1957 – 1949
  42. Trần Văn Ký 1943 – 1968
  43. Trần Xuân Ba 1953 – 1971
  44. Trần văn Giám 1952 – 1965
  45. Trần Đình Sơn 1944 – 1966
  46. Trần Đình Tiến 1947 – 1967
  47. Trần Đình Tú 1942 – 1969
  48. Trần Đính 1921 – 1971
  49. Võ Hoàng 1922 – 1953
  50. Võ Minh Châu 1941 – 1969
  51. Võ Ngọc Xuân 1926 – 1959
  52. Võ Tuân 1920 – 1966
  53. Võ văn Tiến 1946 – 1968
  54. Võ Đức Toàn 1955 – 1980
  55. Võc Ngọc Anh 1944 – 1965
  56. Văn Công Cảnh 1948 – 1968
  57. Văn Công Ngôn 1915 – 1966
  58. Văn Hữu Khiêm 1958 – 1981
  59. Văn Trừ 1924 – 1964
  60. Văn Đình Chuyên 1947 – 1965
  61. Văn Đức Thảo 1950 – 1964
  62. Đặng Bá 1946 – 1968
  63. Đặng Bội 1939 – 1969
  64. Đặng Châu Hùng 1952 – 1973
  65. Đặng Hà Long 1950 – 1968
  66. Đặng Kính 1926 – 1966
  67. Đặng Minh Tấn 1957 – 1979
  68. Đặng Ngọc Sách 1958 – 1954
  69. Đặng Ngọc Trường 1938 – 1965
  70. Đặng Quang Thiều 1958 – 1951
  71. Đặng Thành Nghiêm 1933 – 1967
  72. Đặng Thâm 1920 – 1966
  73. Đặng Thị Đa 1925 – 1964
  74. Đặng Tư 1957 – 1962
  75. Đặng Tấn Phú 1935 – 1967
  76. Đặng Tần 1941 – 1968
  77. Đặng Văn Công 1955 – 1980
  78. Đặng Văn Dung 1952 – 1973
  79. Đặng Văn Nghĩa 1957 – 1981
  80. Đặng Văn Thành 1954 – 1972
  81. Đặng văn Diệu 1942 – 1968
  82. Đặng Đức Hiếu 1939 – 1967