NTLS Phước Hoà

Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định

215 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Của 1940 – 1970
  2. Cao Lâm Tòng 1944 – 1965
  3. Dương Bình Minh 1930 – 1968
  4. Dương Nghiã 1942 – 1966
  5. Dương Tư 1920 – 1968
  6. Hoàng Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Chín 1946 – 1968
  8. Huỳnh Hiền Trang 1945 – 1971
  9. Huỳnh Hà 1945 – 1970
  10. Huỳnh Hữu Phước 1940 – 1964
  11. Huỳnh Long Tuân 1921 – 1964
  12. Huỳnh Ngọc Tân 1957 – 1979
  13. Huỳnh Sơn Hải 1930 – 1965
  14. Huỳnh Thanh Sơn 1948 – 1972
  15. Huỳnh Thành 1927 – 1969
  16. Huỳnh Thị Cúc 1935 – 1967
  17. Huỳnh Văn Cư 1961 – 1985
  18. Huỳnh Văn Mẫn 1946 – 1968
  19. Huỳnh Văn Triên 1956 – 1985
  20. Huỳnh Văn Trừ 1940 – 1971
  21. Huỳnh Đề 1941 – 1968
  22. Huỳnh Đức Thành 1935 – 1972
  23. Hùnh Quang Tiền 1928 – 1969
  24. Hồ Sỹ Nhơn 1937 – 1966
  25. Hồ Thị Bản 1952 – 1971
  26. Hồ Văn Tôn 1946 – 1968
  27. Lê Minh An 1938 – 1966
  28. Lê Minh Anh 1930 – 1957
  29. Lê Ngọc Cứu 1949 – 1970
  30. Lê Thị Cổn 1915 – 1967
  31. Lê Văn Hải 1945 – 1966
  32. Lê Văn Năm 1944 – 1969
  33. Lê Xuân Tăng 1943 – 1969
  34. Lê văn Lập 1938 – 1967
  35. Lê văn Phát 1962 – 1983
  36. Lý Khánh Quợt 1949 – 1965
  37. Lý Trung Hạnh 1949 – 1968
  38. Lưu Tào 1935 – 1969
  39. Man Thanh 1946 – 1969
  40. Man Văn Cường 1965 – 1988
  41. Nguyễn Bá Bảy 1944 – 1970
  42. Nguyễn Bá Cường 1945 – 1968
  43. Nguyễn Bá Diệp 1944 – 1965
  44. Nguyễn Bá Nhung 1928 – 1971
  45. Nguyễn Bá Quát 1945 – 1966
  46. Nguyễn Bích 1927 – 1965
  47. Nguyễn Bản 1945 – 1972
  48. Nguyễn Bỗng 1931 – 1966
  49. Nguyễn Châu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Châu Thanh 1940 – 1970
  51. Nguyễn Chí Ước 1940 – 1965
  52. Nguyễn Chín 1940 – 1973
  53. Nguyễn Có 1941 – 1972
  54. Nguyễn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Công 1909 – 1965
  56. Nguyễn Du Học 1919 – 1948
  57. Nguyễn Duy Thông 1935 – 1969
  58. Nguyễn Duy Thông 1947 – 1967
  59. Nguyễn Duy Trình 1945 – 1968
  60. Nguyễn Duệ 1937 – 1969
  61. Nguyễn Dõng 1944 – 1966
  62. Nguyễn Dư 1949 – 1967
  63. Nguyễn Dư 1943 – 1965
  64. Nguyễn Huấn 1925 – 1965
  65. Nguyễn Học 1921 – 1968
  66. Nguyễn Hồng Thái 1945 – 1967
  67. Nguyễn Hồng Viên 1950 – 1967
  68. Nguyễn Hồng Việt 1940 – 1965
  69. Nguyễn Hữu Khải 1925 – 1965
  70. Nguyễn Hữu Lập 1949 – 1969
  71. Nguyễn Hữu Đạo 1960 – 1981
  72. Nguyễn Ký 1920 – 1965
  73. Nguyễn Liên 1923 – 1963
  74. Nguyễn Lụa 1946 – 1966
  75. Nguyễn Minh 1932 – 1969
  76. Nguyễn Mười 1947 – 1967
  77. Nguyễn Mẫn 1912 – 1965
  78. Nguyễn Ngọc Hưng 1952 – 1973
  79. Nguyễn Ngọc Liên 1923 – 1968
  80. Nguyễn Ngọc Long 1921 – 1954
  81. Nguyễn Ngọc Thạnh 1944 – 1968
  82. Nguyễn Ngọc Xuân 1948 – 1974
  83. Nguyễn Nhiệm 1943 – 1967
  84. Nguyễn Năm 1940 – 1969
  85. Nguyễn Sỹ 1941 – 1969
  86. Nguyễn Thanh Phong 1953 – 1985
  87. Nguyễn Thanh Sơn 1940 – 1969
  88. Nguyễn Thanh Thảo 1949 – 1969
  89. Nguyễn Thành Công 1940 – 1965
  90. Nguyễn Thành Ngữ 1940 – 1962
  91. Nguyễn Thành Nhơn 1938 – 1967
  92. Nguyễn Thành Nhơn 1933 – 1967
  93. Nguyễn Thị Hương 1943 – 1967
  94. Nguyễn Thị Kim Long 1931 – 1965
  95. Nguyễn Thị Lang 1937 – 1969
  96. Nguyễn Thị My 1931 – 1966
  97. Nguyễn Thị Phương 1952 – 1973
  98. Nguyễn Thị Điểm 1927 – 1972
  99. Nguyễn Thị Định 1949 – 1968
  100. Nguyễn Tiến 1942 – 1973