NTLS Phước Hoà

Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định

215 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tri 1925 – 1972
  2. Nguyễn Tài 1926 – 1966
  3. Nguyễn TàiT ử 1940 – 1967
  4. Nguyễn Văn Ba 1938 – 1968
  5. Nguyễn Văn Bình 1942 – 1969
  6. Nguyễn Văn Bảy 1944 – 1970
  7. Nguyễn Văn Bậm 1944 – 1965
  8. Nguyễn Văn Duyệt 1940 – 1973
  9. Nguyễn Văn Hùng 1946 – 1968
  10. Nguyễn Văn Hường 1946 – 1968
  11. Nguyễn Văn Hải 1946 – 1966
  12. Nguyễn Văn Hải 1953 – 1975
  13. Nguyễn Văn Hối 1938 – 1969
  14. Nguyễn Văn Long 1948 – 1972
  15. Nguyễn Văn Mai 1948 – 1968
  16. Nguyễn Văn Nghiệp 1953 – 1975
  17. Nguyễn Văn Nhân 1940 – 1972
  18. Nguyễn Văn Năm 1940 – 1967
  19. Nguyễn Văn Phán 1944 – 1967
  20. Nguyễn Văn Thành 1942 – 1966
  21. Nguyễn Văn Tốt 1945 – 1966
  22. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Xuân Cảnh 1959 – 1979
  24. Nguyễn văn Sanh 1942 – 1966
  25. Nguyễn văn Thành 1946 – 1966
  26. Nguyễn Đình Chi 1950 – 1969
  27. Nguyễn Đình Long 1940 – 1965
  28. Nguyễn Đình Phong 1955 – 1973
  29. Nguyễn Đăng Khoa 1934 – 1965
  30. Ngyuễn Văn Bửu 1930 – 1970
  31. Ngô Hà 1928 – 1969
  32. Ngô Minh Cảnh 1945 – 1967
  33. Ngô Minh Tiến 1940 – 1967
  34. Ngô Văn Loan 1946 – 1967
  35. Ngô Văn Sang 1944 – 1968
  36. Ngô Văn Đức 1948 – 1966
  37. Nhị Văn Thanh 1945 – 1970
  38. Phan Thanh Hùng 1941 – 1966
  39. Phan Tấn Hựu 1934 – 1966
  40. Phan Văn Bình 1944 – 1965
  41. Phan Văn Tân 1939 – 1966
  42. Phan Đình Thọ 1946 – 1966
  43. Phạm Bảy 1945 – 1966
  44. Phạm Dây 1927 – 1964
  45. Phạm Ngọc Cẩn 1936 – 1966
  46. Phạm Thanh Tân 1932 – 1963
  47. Phạm Thị Lý 1931 – 1969
  48. Phạm Thị Thắng 1942 – 1972
  49. Phạm Văn Hùng 1948 – 1968
  50. Phạm Văn Lùn 1948 – 1968
  51. Phạm Văn Minh 1945 – 1963
  52. Phạm Đình Cúc 1928 – 1950
  53. Phạm Đình Trung 1939 – 1965
  54. Trương Tăng 1943 – 1966
  55. Trương Văn Tám 1946 – 1970
  56. Trương Vũ Dũng 1950 – 1967
  57. Trần Bình 1928 – 1968
  58. Trần Hiền 1950 – 1968
  59. Trần Kim Hoà 1955 – 1972
  60. Trần Minh Chính 1936 – 1967
  61. Trần Ngọc Diêu Sinh 1953
  62. Trần Quốc Thanh 1939 – 1972
  63. Trần Thoảng 1944 – 1966
  64. Trần Thành 1938 – 1968
  65. Trần Thị Liên 1930 – 1967
  66. Trần Trúc 1940 – 1965
  67. Trần Văn Bảy 1941 – 1968
  68. Trần Văn Bảy 1943 – 1965
  69. Trần Văn Giác 1940 – 1964
  70. Trần Văn Hiên 1940 – 1965
  71. Trần Văn Hưng 1938 – 1968
  72. Trần Văn Minh 1945 – 1969
  73. Trần Văn Minh 1956 – 1975
  74. Trần Văn Phàn 1941 – 1965
  75. Trần Văn Quang 1931 – 1968
  76. Trần Văn Tăng 1946 – 1968
  77. Trần Văn Tơ Hy sinh 1969
  78. Trần Văn Tỏ 1940 – 1968
  79. Trần Văn Võ 1942 – 1966
  80. Trần văn Sương 1944 – 1968
  81. Trần Đình Ba 1943 – 1965
  82. Trần Đình Chương 1950 – 1970
  83. Trần Đức Dương 1931 – 1968
  84. Trần Đức Quốc 1932 – 1964
  85. Trịnh Thị Lâu 1932 – 1965
  86. Tô Thành Long 1946 – 1968
  87. Tô Tấn Võ 1931 – 1964
  88. Tạ văn Hùng 1944 – 1965
  89. Võ Duyên 1927 – 1954
  90. Võ Hồng Sơn 1935 – 1966
  91. Võ Minh Tiến 1952 – 1968
  92. Võ Ngọc Anh 1939 – 1969
  93. Võ Ngọc Hùng 1948 – 1966
  94. Võ Ngọc Sơn 1938 – 1968
  95. Võ Sỹ Hoạn 1940 – 1965
  96. Võ Thanh Lai 1939 – 1968
  97. Võ Thanh Nhâm 1941 – 1968
  98. Võ Thành Châu 1939 – 1967
  99. Võ Thành Long 1944 – 1967
  100. Võ Thương 1925 – 1963