NTLS Lâm - Hiệp

Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định

307 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kình Hy sinh 1969
  2. Bùi Minh Châu Hy sinh 1966
  3. Bùi Minh Thâu 1930 – 1966
  4. Bùi Quyển Sinh 1939
  5. Bùi Văn Thiên 1964 – 1984
  6. Bùi Xuân Sinh 1944
  7. Bùi thị Nhuận Hy sinh 1966
  8. Cao Văn Hoạch Hy sinh 1966
  9. Dương Hữu Kiệm Hy sinh 1969
  10. Dương Như Vẹn Hy sinh 1974
  11. Dương Nà Hy sinh 1967
  12. Dương Thị Cút Hy sinh 1966
  13. Dương Văn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Dương văn Luân Hy sinh 1970
  15. Dương văn Nông Hy sinh 1973
  16. Dương Đức Hứa Hy sinh 1967
  17. Dặng Văn Trương 1932 – 1962
  18. Hoàng Kinh Điển Hy sinh 1966
  19. Hoàng Kinh Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Trung Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Trọng Liễu Hy sinh 1967
  22. Hoàng Văn Ngư Hy sinh 1970
  23. Huỳnh Kim Trọng Hy sinh 1968
  24. Huỳnh Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Kỷ Hy sinh 1969
  26. Huỳnh Liên Hy sinh 1970
  27. Huỳnh Ngọc Bích Hy sinh 1968
  28. Huỳnh Ngọc Thinh Hy sinh 1961
  29. Huỳnh Thị Hải Hy sinh 1972
  30. Huỳnh Thị Liễu Hy sinh 1972
  31. Huỳnh Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hồ Bổng Hy sinh 1962
  33. Hồ Viết Thuận 1941 – 1966
  34. Hồ Xuân Mậu Hy sinh 1967
  35. Khổng Thị Điểu 1953 – 1972
  36. Liệt sỹ Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Liệt sỹ Giám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Liệt sỹ Sanh Hy sinh 1965
  39. Liệt sỹ Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lành Văn Thân Hy sinh 1967
  41. Lê Bá Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Bút Hy sinh 1967
  43. Lê Công Chánh Hy sinh 1972
  44. Lê Công Chưng Hy sinh 1972
  45. Lê Công Chững Hy sinh 1970
  46. Lê Cảnh Nghi Hy sinh 1962
  47. Lê Hỷ 1937 – 1964
  48. Lê Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Ngọc Hồ 1932 – 1965
  50. Lê Nhương 1915 – 1966
  51. Lê Quang Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Quang Oanh 1937 – 1965
  53. Lê Thị Cúc 1958 – 1972
  54. Lê Thị Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Thị Sơ 1946 – 1969
  56. Lê Thị Thiện Hy sinh 1966
  57. Lê Thị ái Hy sinh 1967
  58. Lê Tung Hy sinh 1962
  59. Lê Tuỵ Hy sinh 1972
  60. Lê Đình Bích 1935 – 1971
  61. Lê Đình Lịch Hy sinh 1963
  62. Lê Đình Phong Hy sinh 1967
  63. Lê Đình Tường Hy sinh 1962
  64. Lê Đức Hoàng Hy sinh 1965
  65. Lý Văn ích Hy sinh 1970
  66. Lưu Sanh Bình 1934 – 1966
  67. Lưu Thị Lý Hy sinh 1969
  68. Lưu Thị Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Mai Sỹ Tuệ Hy sinh 1971
  70. Mai Xuân Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Mạc Văn Bạc Hy sinh 1967
  72. Nguyến Thị Xuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Anh Tài 1935 – 1965
  74. Nguyễn Biên Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Bĩnh 1930 – 1972
  76. Nguyễn Bảy Hy sinh 1975
  77. Nguyễn Bồng Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Chì Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Chí Phù Hy sinh 1966
  80. Nguyễn Cát Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Cưng Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Danh ới Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Hiên 1928 – 1954
  84. Nguyễn Huyễn Hy sinh 1962
  85. Nguyễn Hữu Thấn Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Hữu Từ 1953 – 1972
  87. Nguyễn HữuĐồng Hy sinh 1962
  88. Nguyễn Kế Đức 1939 – 1965
  89. Nguyễn Lý Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Lăng Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Mạnh Thắng Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Nang Hy sinh 1966
  93. Nguyễn Ngọc Bân 1939 – 1963
  94. Nguyễn Ngọc Châu 1930 – 1966
  95. Nguyễn Ngọc Châu 1930 – 1966
  96. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1964
  97. Nguyễn Ngọc Sanh Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Như Chim Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Nhạc Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Phiến Hy sinh 1965