NTLS Lâm - Hiệp

Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định

307 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Rê Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Tam Hà Hy sinh 1965
  3. Nguyễn Thanh Hổ Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Thanh Kiều 1950 – 1972
  5. Nguyễn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thu Hy sinh 1965
  7. Nguyễn Thính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thế Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Thị Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thị Cẩm Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Thị Hay Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Thị Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thị Mai 1950 – 1971
  15. Nguyễn Thị Mấn Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Thị Thể Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Thị ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Thịnh Hy sinh 1962
  19. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Tiến Thuần Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Tuồng Hy sinh 1964
  22. Nguyễn Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Tú Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Tề Hy sinh 1966
  25. Nguyễn Văn Am Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Văn Bàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Hàng Sinh 1943
  29. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1974
  30. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Văn Hạnh 1942 – 1965
  32. Nguyễn Văn Hấn Hy sinh 1973
  33. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1965
  34. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Phùng Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Văn Sâm Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Thám 1938 – 1969
  42. Nguyễn Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Xuân Nhã Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Xuân Tang 1922 – 1966
  47. Nguyễn Đình Anh Hy sinh 1961
  48. Nguyễn Đình Lang Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Đình Thân Hy sinh 1965
  50. Nguyễn Đùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Ngô Bá Hy sinh 1967
  52. Ngô Công Bính Hy sinh 1972
  53. Ngô Công Phụng Hy sinh 1966
  54. Ngô Huyên Hy sinh 1966
  55. Ngô Kỳ Hy sinh 1970
  56. Ngô Phụng Hy sinh 1966
  57. Ngô Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Ngô Thị Chiêm Hy sinh 1972
  59. Ngô Thị Lang Hy sinh 1972
  60. Ngô Thị Ngà Hy sinh 1969
  61. Ngô Văn An 1951 – 1969
  62. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1974
  63. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1960
  64. Ngô Xanh 1929 – 1967
  65. Ngô Xuân Phương Hy sinh 1957
  66. Ngô Đình Triều Hy sinh 1972
  67. Ngô Đình ý Hy sinh 1972
  68. Ngô Đình Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Bân Hy sinh 1952
  70. Phan Bê 1950 – 1969
  71. Phan Công Phao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Nhật Linh 1958 – 1979
  73. Phan Song Thất Hy sinh 1965
  74. Phan Sơn Hổ 1925 – 1958
  75. Phan Tri 1930 – 1970
  76. Phan Văn Long Hy sinh 1969
  77. Phan Văn Thương Hy sinh 1970
  78. Phùng Văn Sắc 1934 – 1969
  79. Phạm Cang Hy sinh 1965
  80. Phạm Hoàng Hy sinh 1967
  81. Phạm Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Hữu Cáng Hy sinh 1971
  83. Phạm Nghiễm Hy sinh 1966
  84. Phạm Nghiệm 1937 – 1965
  85. Phạm Thị Min Hy sinh 1969
  86. Phạm Tiếng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Tri Hy sinh 1968
  88. Phạm Trương 1942 – 1966
  89. Phạm Văn Khánh Hy sinh 1974
  90. Phạm Văn Nhung Hy sinh 1967
  91. Phạm Văn Việt Hy sinh 1967
  92. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1970
  93. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Xuân Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm hữu Hải Hy sinh 1972
  96. Phạm văn Lợi Hy sinh 1967
  97. Phạm văn Thái Hy sinh 1966
  98. Phạm văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Đình Trọng 1930 – 1954
  100. Thái Kỉnh 1912 – 1963