NTLS Lâm - Hiệp

Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định

307 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Văn Quang Hy sinh 1967
  2. Thái Xuân Hướng Hy sinh 1971
  3. Thời Thị Nghiêm Hy sinh 1972
  4. Trương Diệt 1924 – 1952
  5. Trương Hạt Hy sinh 1967
  6. Trương Ngọc ẩn 1930 – 1966
  7. Trương Thị Điệu 1941 – 1968
  8. Trương Văn Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Hưng 1945 – 1968
  10. Trần Ken Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Khương Hy sinh 1967
  12. Trần Khương Hy sinh 1966
  13. Trần Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Nghĩa 1943 – 1967
  15. Trần Ngũ Cung Hy sinh 1966
  16. Trần Ngại 1937 – 1962
  17. Trần Ngọc Diện Hy sinh 1967
  18. Trần Ngọc Sang 1941 – 1969
  19. Trần Ngọt Hy sinh 1966
  20. Trần Nho 1939 – 1962
  21. Trần QuangThanh Hy sinh 1972
  22. Trần QuangTả 1940 – 1970
  23. Trần Quỳ Hy sinh 1971
  24. Trần Thanh Duệ Hy sinh 1952
  25. Trần Thanh Hoá Hy sinh 1965
  26. Trần Thanh Ngưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Thành Hy sinh 1967
  28. Trần Thân Sinh 1925
  29. Trần Thăng Hy sinh 1967
  30. Trần Thị Mậu 1947 – 1964
  31. Trần Thị Thái 1935 – 1972
  32. Trần Thị Trâm 1949 – 1968
  33. Trần Trĩ 1937 – 1965
  34. Trần Trưng 1946 – 1968
  35. Trần Tình 1940 – 1967
  36. Trần Văn Duyên Hy sinh 1967
  37. Trần Văn Hay Hy sinh 1969
  38. Trần Văn Khương Hy sinh 1968
  39. Trần Văn Minh Hy sinh 1965
  40. Trần Văn Minh Hy sinh 1972
  41. Trần Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Tiểu 1949 – 1969
  43. Trần Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Xuân 1949 – 1971
  45. Trần văn Hỉnh Hy sinh 1970
  46. Trần văn Tốt Hy sinh 1970
  47. Trần văn Việt Hy sinh 1967
  48. Trần Đình Quyết Hy sinh 1969
  49. Trần Đình Sáu 1948 – 1968
  50. Trần Đình Đệ Hy sinh 1972
  51. Trần Đình ơ 1932 – 1966
  52. Trần Đạn Hy sinh 1969
  53. Trần ảnh Hy sinh 1965
  54. Trần ất Hy sinh 1970
  55. Trịnh Hữu Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trịnh Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trịnh Tiến Thuật Hy sinh 1967
  58. Từ Thái Hiển Hy sinh 1960
  59. Từ Tôn Hy sinh 1972
  60. Vi Công Đức 1931 – 1968
  61. Võ Công Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Giã Hy sinh 1965
  63. Võ Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Võ Hoá Hy sinh 1971
  65. Võ Phiếu Hy sinh 1963
  66. Võ Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Sanh Hy sinh 1966
  68. Võ Trọng Hoà 1946 – 1964
  69. Võ Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Võ văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Đình Hoè 1925 – 1966
  72. Vũ HồngViệt Hy sinh 1970
  73. Vũ Nam Hy sinh 1967
  74. Vũ Văn Toàn Hy sinh 1967
  75. Vũ Đình Hiển Hy sinh 1967
  76. Vũ Đình Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vũ Đình Đức Hy sinh 1968
  78. Đ/c Dật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/c Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đinh Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đinh Nhương Hy sinh 1960
  82. Đinh Thị Lịch Hy sinh 1974
  83. Đoàn Hè Hy sinh 1968
  84. Đoàn Hạ Hy sinh 1969
  85. Đoàn Phong Hy sinh 1963
  86. Đoàn Thế Ký 1936 – 1968
  87. Đoàn Thị Hằng Hy sinh 1972
  88. Đoàn Thị Tuyết ánh Hy sinh 1969
  89. Đoàn thế Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đoàn Đức Hy sinh 1964
  91. Đào Hơn 1935 – 1968
  92. Đào Kim Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đào Nan 1941 – 1968
  94. Đào Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đào Xuân Hùng Hy sinh 1960
  96. Đặng Kiểu Hy sinh 1967
  97. Đặng Minh Tuyển Hy sinh 1968
  98. Đặng Thị Mật Hy sinh 1967
  99. Đặng Văn Cang Hy sinh 1962
  100. Đặng Văn Toại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh