NTLS Km 10 TT Yên Bình

Huyện Yên Bình, Yên Bái

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Văn Bùi 1924 – 1946
  2. Bàn Kim Thắng 1954 – 1972
  3. Bùi đức Hinh 1949 – 1969
  4. Cao Sơn Khảo Hy sinh 1972
  5. Cao Xuân Hùng 1952 – 1970
  6. Chu Minh Được 1948 – 1972
  7. Chu Minh Được 1948 – 1972
  8. Chảo A Sính 1959 – 1979
  9. Chảo Chòi Chinh 1901 – 1953
  10. Chử Văn Quang 1958 – 1979
  11. Doãn Văn Vinh 1949 – 1991
  12. Dương Trung Lựu 1938 – 1966
  13. Giàng A Chú 1952 – 1972
  14. Giàng A Páo 1940 – 1975
  15. Hoàng Hồng Hải 1952 – 1982
  16. Hoàng Nam Bình 1959 – 1979
  17. Hoàng Ngọc Thanh 1949 – 1972
  18. Hoàng Thanh Lam Hy sinh 1972
  19. Hoàng Thế Duyệt 1951 – 1970
  20. Hoàng Thị Chung 1922 – 1950
  21. Hoàng Việt Hùng 1954 – 1979
  22. Hoàng Văn Khang 1948 – 1969
  23. Hoàng Văn Khương 1932 – 1951
  24. Hoàng Văn Luận 1922 – 1952
  25. Hoàng Văn Mỷ 1953 – 1972
  26. Hoàng Văn Thì 1952 – 1972
  27. Hoàng Văn Thọ Hy sinh 1947
  28. Hoàng Văn Tiến 1958 – 1980
  29. Hoàng Văn Vinh 1947 – 1972
  30. Hoàng Văn Xung 1952 – 1972
  31. Hoàng Đình Kỳ 1925 – 1950
  32. Hoàng đình Tặng 1943 – 1972
  33. Hà Kim Luyện 1959 – 1979
  34. Hà Minh Hiền 1952 – 1973
  35. Hà Ngọc Huy 1949 – 1972
  36. Hà Thượng Khẩn 1940 – 1970
  37. Hà Văn Kính 1922 – 1953
  38. Hà Xuân Phát 1946 – 1969
  39. Hà văn Nội 1954 – 1972
  40. Hà đình Tuân Hy sinh 1948
  41. Kim Xuân Luận Hy sinh 1984
  42. Liều Văn Dỷ 1934 – 1969
  43. Lâm Thị Lan 1958 – 1979
  44. Lâm Văn Đông 1928 – 1952
  45. Lê Công Giang 1931 – 1979
  46. Lê Công Luân 1945 – 1966
  47. Lê Kim ứng 1944 – 1972
  48. Lê Minh Hảo 1958 – 1979
  49. Lê Quang Trung 1934 – 1970
  50. Lê Thị Vân 1938 – 1965
  51. Lê Trường Linh 1958 – 1993
  52. Lê Tất Mộc 1947 – 1972
  53. Lê Văn Dũng 1964 – 1996
  54. Lê Văn Tưởng 1948 – 1972
  55. Lê Văn Đức 1949 – 1972
  56. Lê văn Lưỡng Sinh 1920
  57. Lê đức Oánh 1942 – 1972
  58. Lò Văn Thường 1941 – 1968
  59. Lý Văn Ty 1950 – 1972
  60. Lư đình Dơ 1947 – 1976
  61. Lưu Thị kim Vân 1928 – 1966
  62. Lương Minh Quang 1934 – 1954
  63. Lương Văn Lẻo 1927 – 1949
  64. Lương Văn Nhình 1953 – 1970
  65. Lương đình ổn 1947 – 1979
  66. Lại Văn Dậu Hy sinh 1979
  67. Mai Viết Hoà Hy sinh 1948
  68. Mai Xuân Thọ 1954 – 1991
  69. Nghiêm Xuân Giáp 1954 – 1977
  70. Nghiêm Xuân Thiết 1947 – 1972
  71. Nguyễn Bá Giáp 1922 – 1966
  72. Nguyễn Chí Dũng 1915 – 1946
  73. Nguyễn Chí Phúc 1956 – 1979
  74. Nguyễn Công Hoa 1965 – 1984
  75. Nguyễn Công Lềnh 1937 – 1966
  76. Nguyễn Công Uẩn 1950 – 1972
  77. Nguyễn Danh Phú 1958 – 1979
  78. Nguyễn Hữu Minh 1948 – 1969
  79. Nguyễn Kim Tòng 1936 – 1964
  80. Nguyễn Minh Khuê 1965 – 1984
  81. Nguyễn Quang Tuyến 1967 – 1987
  82. Nguyễn Thị Gái 1938 – 1979
  83. Nguyễn Thị Tuất 1970 – 1996
  84. Nguyễn Thị Đăng 1948 – 1968
  85. Nguyễn Tiến Đồng 1952 – 1974
  86. Nguyễn Tiễn Hùng 1953 – 1974
  87. Nguyễn Trọng Thanh Hy sinh 1979
  88. Nguyễn Văn An 1951 – 1979
  89. Nguyễn Văn Bút 1917 – 1947
  90. Nguyễn Văn Bằng 1947 – 1972
  91. Nguyễn Văn Châu 1953 – 1974
  92. Nguyễn Văn Chú 1926 – 1948
  93. Nguyễn Văn Cử 1949 – 1972
  94. Nguyễn Văn Dũng 1952 – 1972
  95. Nguyễn Văn Huỳnh 1950 – 1970
  96. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1954
  97. Nguyễn Văn Hữu 1950 – 1972
  98. Nguyễn Văn Khánh 1958 – 1979
  99. Nguyễn Văn Lai 1940 – 1979
  100. Nguyễn Văn Lộc 1937 – 1966