NTLS Km 10 TT Yên Bình

Huyện Yên Bình, Yên Bái

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Nhân 1957 – 1979
  2. Nguyễn Văn Thiện 1920 – 1949
  3. Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1972
  4. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1947
  5. Nguyễn Văn Thức 1946 – 1968
  6. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1972
  7. Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1972
  8. Nguyễn Văn Điệp 1925 – 1972
  9. Nguyễn Xuân Bái 1934 – 1969
  10. Nguyễn Xuân Chi 1947 – 1972
  11. Nguyễn Xuân Hiệu 1952 – 1969
  12. Nguyễn Xuân Hoà 1944 – 1981
  13. Nguyễn Xuân Hàng 1944 – 1972
  14. Nguyễn Xuân Kim 1952 – 1979
  15. Nguyễn Xuân Thi 1959 – 1979
  16. Nguyễn Xuân Thu 1950 – 1972
  17. Nguyễn Xuân Toàn 1953 – 1973
  18. Nguyễn đình Đức Hy sinh 1953
  19. Ngô đức Thắng 1959 – 1979
  20. Nông Văn Sai 1949 – 1969
  21. Nông Văn Thao 1945 – 1972
  22. Nông Văn Vỹ 1951 – 1975
  23. Phan Như Trì 1952 – 1978
  24. Phí Văn Gấp 1964 – 1984
  25. Phạm Lê Dũng 1957 – 1979
  26. Phạm Thanh Hải 1964 – 1987
  27. Phạm Văn Chinh 1927 – 1948
  28. Phạm Văn Chiều Hy sinh 1953
  29. Phạm Văn Cháy 1920 – 1972
  30. Phạm Văn Lệ Hy sinh 1953
  31. Phạm Văn Quyển 1905 – 1949
  32. Phạm Văn Uống Hy sinh 1952
  33. Phạm Xuân Huân 1948 – 1979
  34. Phạm văn Hải Hy sinh 1984
  35. Quách Văn Dạng Hy sinh 1979
  36. Sùng A Sự 1958 – 1979
  37. Sùng A Tủa Hy sinh 1954
  38. Sầm Thà Pê 1946 – 1979
  39. TRần Xuân Lai 1942 – 1972
  40. Thào A Trúng 1951 – 1972
  41. Tiết Văn Tích 1927 – 1947
  42. Triệu Văn Nhẹ 1941 – 1974
  43. Trà Văn ất 1936 – 1965
  44. Tráng củi Hoà 1947 – 1970
  45. Trần Duy Thanh 1958 – 1979
  46. Trần Kim Cân Hy sinh 1969
  47. Trần Kim Định 1950 – 1972
  48. Trần Quốc Chính 1950 – 1972
  49. Trần Thị Duyên 1959 – 1979
  50. Trần Thọ 1934 – 1962
  51. Trần Văn Cung 1920 – 1947
  52. Trần Văn Mỹ Sinh 1923
  53. Trần Văn Trình 1942 – 1979
  54. Trần đình Sản 1924 – 1979
  55. Trịnh Văn Hoà Hy sinh 1980
  56. Tô Mạnh Chung 1960 – 1979
  57. Tô Văn Niên 1940 – 1970
  58. Tô Đình Hậu 1962 – 1986
  59. Tống Khắc Lâm 1959 – 1979
  60. Vy Thanh Bút 1947 – 1968
  61. Vàng Seo Sử 1919 – 1954
  62. Vàng seo Sáy 1940 – 1979
  63. Vùi A Phúc 1955 – 1979
  64. Vũ Bá Hậu 1950 – 1979
  65. Vũ Công Khiêm 1927 – 1945
  66. Vũ Doãn Quý 1940 – 1972
  67. Vũ Hồng Phong Hy sinh 1985
  68. Vũ Thanh Bình 1960 – 1979
  69. Vũ Thị Chắt 1933 – 1953
  70. Vũ Thị Thanh Kim 1962 – 1983
  71. Vũ Văn Thực 1950 – 1968
  72. Vũ Đình Hoà 1957 – 1979
  73. Vũ đình Tứ 1954 – 1985
  74. Vũ đức Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đinh Văn Bình Hy sinh 1986
  76. Đinh Văn Công 1921 – 1947
  77. Đoàn Văn Vinh 1959 – 1979
  78. Đoàn Xuân Chuyển 1957 – 1979
  79. Đàm Văn Mao 1947 – 1972
  80. Đào Công Khanh 1945 – 1966
  81. Đào Mạnh Hưng 1962 – 1986
  82. Đào Văn Lợi 1949 – 1979
  83. Đặng Ngọc Liên Hy sinh 1979
  84. Đặng Nho Bảo 1950 – 1972
  85. Đặng Văn Khoan 1957 – 1979
  86. Đặng Văn Điều 1949 – 1971
  87. Đỗ Chuân 1944 – 1972
  88. Đỗ Công Lập 1943 – 1971
  89. Đỗ Ngọc Huề 1945 – 1980
  90. Đỗ Thuấn 1944 – 1972
  91. Đỗ Văn Thanh 1948 – 1976
  92. Đỗ Xuân Phòng 1958 – 1989
  93. Đỗ Xuân Quyết Sinh 1966