NTLS HuyệnVĩnh Châu

Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng

549 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. 3 Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. 6 Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Ba Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Ba Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Ba Nam Hy sinh 1966
  6. Ba Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bé Quẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Quang Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Diễn Hy sinh 1986
  10. Bùi Văn Hải Hy sinh 1965
  11. Bùi Văn Xứ Hy sinh 1960
  12. Bùi Văn Đực Hy sinh 1970
  13. Bảy Chạy Hy sinh 1966
  14. Bảy Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cang Văn Tiến Hy sinh 1969
  16. Cao Văn Bảnh Hy sinh 1972
  17. Cao Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Sửu Hy sinh 1966
  19. Châu Ngọc Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Châu Ngọc Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Châu Phích Hy sinh 1970
  22. Châu Sang Hy sinh 1969
  23. Châu Thị Chuối Hy sinh 1969
  24. Châu Văn Dư Hy sinh 1969
  25. Châu Văn Khâu Hy sinh 1963
  26. Châu Văn Khươn Hy sinh 1964
  27. Châu Văn Lặc Hy sinh 1966
  28. Châu Văn Quắn Hy sinh 1965
  29. Châu Văn Rớt Hy sinh 1965
  30. Châu Văn Thoại Hy sinh 1970
  31. Châu Văn Đáng Hy sinh 1966
  32. Châu Văn Đèo Hy sinh 1965
  33. Châu Văn Đơ Hy sinh 1971
  34. Cô út Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Dương Hòa Nguyên Hy sinh 1969
  36. Dương Văn Bol Hy sinh 1973
  37. Dương Văn Cho Hy sinh 1966
  38. Dương Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Dương Văn Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Dương Văn Sen Hy sinh 1967
  41. Dương Văn Tám Hy sinh 1966
  42. Dương Văn Xía Hy sinh 1962
  43. Dương Văn Y Hy sinh 1974
  44. Dương văn Buôl Hy sinh 1962
  45. Dương Đinh Hy sinh 1963
  46. Giang Văn Gí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Giang Văn Lẽn Hy sinh 1973
  48. Hai Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Hai Điểm Hy sinh 1966
  50. Hoa Văn Khá Hy sinh 1965
  51. Hoa Văn Nhơn Hy sinh 1962
  52. Hoàng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Huỳnh Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Huỳnh Ngọc Tửu Hy sinh 1970
  55. Huỳnh Thị Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Huỳnh Thị Quế Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh Tấn Đức Hy sinh 1967
  58. Huỳnh Văn Cưng Hy sinh 1963
  59. Huỳnh Văn Cứng Hy sinh 1970
  60. Huỳnh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Huỳnh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1972
  63. Huỳnh Văn Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Huỳnh Văn Hưng Hy sinh 1969
  65. Huỳnh Văn Hải Hy sinh 1965
  66. Huỳnh Văn Hở Hy sinh 1966
  67. Huỳnh Văn Luốl Hy sinh 1966
  68. Huỳnh Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Huỳnh Văn Nhựt Hy sinh 1966
  70. Huỳnh Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Huỳnh Văn Việt Hy sinh 1962
  72. Huỳnh Văn yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Huỳnh Văn Ân Hy sinh 1966
  74. Huỳnh Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Huỳnh Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Huỳnh Văn Đơ Hy sinh 1970
  77. Huỳnh Văn Đực Hy sinh 1973
  78. Huỳnh Xô Côl Hy sinh 1988
  79. Hà văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hán văn Huệ Hy sinh 1972
  81. Hồ Văn Chuột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Hồ Văn Kiệm Hy sinh 1966
  83. Hồ Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hồ Văn Vẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hồ Văn Đua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Hồng Kim Pal Hy sinh 1974
  87. Hồng Văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Hứa Văn Muôn Hy sinh 1971
  89. Hứa Văn Ve Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Khư Văn Đẹt Hy sinh 1974
  91. Kim Con Hy sinh 1970
  92. Kim Cụt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Kim Thanh Vàng Hy sinh 1986
  94. Kim Thiệu Hy sinh 1963
  95. Kim Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Kim Tông Hy sinh 1962
  97. Lâm Cao Hy sinh 1964
  98. Lâm Chuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lâm Em Hy sinh 1965
  100. Lâm Khoc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh