NTLS Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang

704 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ba Vân Hy sinh 1950
  3. Bùi Chí Dũng Hy sinh 1971
  4. Bùi Duy Tước Hy sinh 1975
  5. Bùi Hòa Quốc Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Diêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Dũng Hy sinh 1973
  9. Bùi Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Lưới Hy sinh 1972
  11. Bùi Văn Na Hy sinh 1968
  12. Bùi Văn Quay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Văn Thành Hy sinh 1950
  14. Bùi Văn Trâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Ty Hy sinh 1971
  16. Bùi hoàng Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi văn tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Bảnh Hy sinh 1970
  19. Cao Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Cao Văn Chương Hy sinh 1972
  21. Cao Văn Sửu Hy sinh 1969
  22. Cao Văn Sửu Hy sinh 1969
  23. Cao Văn út Hy sinh 1968
  24. Chung Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Châu Hồng Hấm Hy sinh 1962
  26. Châu Văn Biển Hy sinh 1963
  27. Châu Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Châu Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Cù Pha Ni Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Danh Bum Hy sinh 1971
  31. Danh Ke Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Danh Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Danh Kiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Danh Kiêu Hy sinh 1963
  35. Danh Kiếu Hy sinh 1968
  36. Danh Lim Hy sinh 1961
  37. Danh Lập Hy sinh 1973
  38. Danh Ngâu Hy sinh 1963
  39. Danh Ngạo Hy sinh 1963
  40. Danh Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Danh Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Danh Sau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Danh Sách Hy sinh 1966
  44. Danh Tuông Hy sinh 1961
  45. Danh Tuông Hy sinh 1961
  46. Danh Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Di Bích Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Dương Hồng Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Dương Ngọc An Hy sinh 1975
  50. Dương Ngọc Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Dương Ngọc ẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Dương Thanh Hương Hy sinh 1965
  53. Dương Văn Chấu Hy sinh 1956
  54. Dương Văn Dương Hy sinh 1963
  55. Dương Văn Hồng Hy sinh 1988
  56. Dương Văn Khéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Dương Văn Năm Hy sinh 1950
  58. Dương Văn Năm Hy sinh 1950
  59. Dương Văn Tương Hy sinh 1968
  60. Dương Văn Tương Hy sinh 1969
  61. Dương Văn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Dương Văn Việt Hy sinh 1967
  63. Dương Văn Xuân Hy sinh 1971
  64. Dương Văn út Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Dương Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Hoàng Sơn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Hoàng Thắng Hy sinh 1973
  68. Hoàng Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hoàng Văn Cung Hy sinh 1974
  70. Hoàng Văn Phỏ Hy sinh 1972
  71. Hoàng Đăng Hiếu Hy sinh 1970
  72. Huế Nhiệm Hy sinh 1961
  73. Huỳnh Kim Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Huỳnh Quang Vinh Hy sinh 1979
  75. Huỳnh Tấn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Huỳnh Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Huỳnh Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Văn Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Huỳnh Văn Em Hy sinh 1966
  80. Huỳnh Văn Em ( Phạm Văn út) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Huỳnh Văn Giao Hy sinh 1969
  82. Huỳnh Văn Giao Hy sinh 1969
  83. Huỳnh Văn Hoán Hy sinh 1958
  84. Huỳnh Văn Hùng Hy sinh 1983
  85. Huỳnh Văn Hơn Hy sinh 1966
  86. Huỳnh Văn Luôi Hy sinh 1961
  87. Huỳnh Văn Lũy Hy sinh 1972
  88. Huỳnh Văn Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1951
  90. Huỳnh Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Huỳnh Văn Phiêu Hy sinh 1974
  92. Huỳnh Văn Sơn Hy sinh 1973
  93. Huỳnh Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Huỳnh Văn Tài Hy sinh 1970
  95. Huỳnh Văn Xuôn Hy sinh 1974
  96. Huỳnh ích Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Hà Văn Dũng Hy sinh 1964
  98. Hà Văn Nam Hy sinh 1969
  99. Há Văn Trong Hy sinh 1975
  100. Hùynh Công Trận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh