NTLS Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang

704 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hùynh Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hùynh Văn Qui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hùynh Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hồ Hoàng Phương Hy sinh 1970
  5. Hồ Sĩ Sơn Hy sinh 1960
  6. Hồ Văn Chồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hồ Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hồ Văn Khiêm Hy sinh 1950
  9. Hồ Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hứ Văn Trong Hy sinh 1975
  12. Khen Văn Thánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Khương Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Kiều Văn Sua Hy sinh 1970
  15. La Văn Hoàng Hy sinh 1970
  16. Lán Thê Hy sinh 1964
  17. Lâm Sương Hy sinh 1963
  18. Lâm Văn Phong Hy sinh 1970
  19. Lâm Văn Đâu Hy sinh 1972
  20. Lâm Văn Đâu Hy sinh 1975
  21. Lâm Đức Nhuận Hy sinh 1961
  22. Lê Chí Linh Hy sinh 1988
  23. Lê Hoàng Hy sinh 1970
  24. Lê Hoàng Hồng Hy sinh 1971
  25. Lê Hoàng Lung Hy sinh 1961
  26. Lê Hùng Dũng Hy sinh 1974
  27. Lê Hồng Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Hồng Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Hồng Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Hửu Phùng Hy sinh 1963
  31. Lê Hửu Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Hữu Phụng Hy sinh 1966
  34. Lê Minh Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Ngọc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1970
  38. Lê Ngọc Giáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Ngọc Minh Hy sinh 1963
  40. Lê Phước Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Quang Lưu Hy sinh 1985
  42. Lê Quang Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Thanh Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Thanh Tồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Thị Nghĩa Hy sinh 1964
  47. Lê Thị Đèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Triều Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Tùng Anh Hy sinh 1988
  50. Lê Tấn Thanh Hy sinh 1972
  51. Lê Tấn Thành Hy sinh 1975
  52. Lê Tấn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Tấn Đạt Hy sinh 1967
  54. Lê Văn Be Hy sinh 1972
  55. Lê Văn Biên Hy sinh 1974
  56. Lê Văn Bình Hy sinh 1962
  57. Lê Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Văn Có Hy sinh 1970
  60. Lê Văn Của Hy sinh 1989
  61. Lê Văn Dinh Hy sinh 1966
  62. Lê Văn Duyên Hy sinh 1987
  63. Lê Văn Dù Hy sinh 1961
  64. Lê Văn Em Hy sinh 1973
  65. Lê Văn Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Há Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Hậu Hy sinh 1972
  70. Lê Văn Khóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Khải Hy sinh 1961
  72. Lê Văn Liêu Hy sinh 1972
  73. Lê Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Minh Hy sinh 1964
  75. Lê Văn Mười Hy sinh 1960
  76. Lê Văn Mừng Hy sinh 1972
  77. Lê Văn Mừng Hy sinh 1971
  78. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1962
  79. Lê Văn Nhạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Nhả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Phong Hy sinh 1969
  82. Lê Văn Phán Hy sinh 1988
  83. Lê Văn Phúc Hy sinh 1973
  84. Lê Văn Qúy Hy sinh 1961
  85. Lê Văn Sang Hy sinh 1964
  86. Lê Văn Sang Hy sinh 1964
  87. Lê Văn Thanh Hy sinh 1963
  88. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Thiếu Hy sinh 1974
  90. Lê Văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lê Văn Thu Hy sinh 1969
  93. Lê Văn Thuận Hy sinh 1973
  94. Lê Văn Thâm Hy sinh 1961
  95. Lê Văn Thắng Hy sinh 1975
  96. Lê Văn Thịnh Hy sinh 1974
  97. Lê Văn Triêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Trường Hy sinh 1972
  99. Lê Văn Trường Hy sinh 1972
  100. Lê Văn Tư Hy sinh 1969