NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hoạch Hy sinh 1968
  2. Trần Văn Huấn Hy sinh 1968
  3. Trần Văn Huỳnh 1926 – 1968
  4. Trần Văn Hưởng Hy sinh 1965
  5. Trần Văn Hạn 1954 – 1979
  6. Trần Văn Hảo Hy sinh 1972
  7. Trần Văn Hữu 1943 – 1967
  8. Trần Văn Khanh Hy sinh 1968
  9. Trần Văn Khiếu Hy sinh 1967
  10. Trần Văn Khoa Hy sinh 1968
  11. Trần Văn Khách Hy sinh 1972
  12. Trần Văn Kinh 1930 – 1972
  13. Trần Văn Kiểu Hy sinh 1972
  14. Trần Văn Kính 1948 – 1969
  15. Trần Văn Lam 1925 – 1973
  16. Trần Văn Luyện Sinh 1940
  17. Trần Văn Luận 1948 – 1966
  18. Trần Văn Luận Hy sinh 1938
  19. Trần Văn Lãng Hy sinh 1971
  20. Trần Văn Lô Hy sinh 1965
  21. Trần Văn Lý Hy sinh 1968
  22. Trần Văn Lập Hy sinh 1969
  23. Trần Văn Lếng Hy sinh 1967
  24. Trần Văn Lộc 1947 – 1967
  25. Trần Văn Lục Hy sinh 1967
  26. Trần Văn Lực 1942 – 1965
  27. Trần Văn Lựu 1923 – 1945
  28. Trần Văn Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Miên Hy sinh 1966
  30. Trần Văn Nam Hy sinh 1970
  31. Trần Văn Ngoả Hy sinh 1968
  32. Trần Văn Ngóc 1913 – 1949
  33. Trần Văn Ngọc 1917 – 1967
  34. Trần Văn Niêm Hy sinh 1972
  35. Trần Văn Niềm Hy sinh 1971
  36. Trần Văn Niệm Hy sinh 1946
  37. Trần Văn Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Quang 1943 – 1967
  39. Trần Văn Quyến Hy sinh 1972
  40. Trần Văn Quý 1944 – 1968
  41. Trần Văn Quý 1935 – 1966
  42. Trần Văn Quý 1948 – 1972
  43. Trần Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Sinh 1948 – 1966
  45. Trần Văn Sáng Hy sinh 1969
  46. Trần Văn Sánh 1919 – 1948
  47. Trần Văn Sơn Hy sinh 1969
  48. Trần Văn Sản 1912 – 1948
  49. Trần Văn Sởi 1908 – 1967
  50. Trần Văn Thanh Hy sinh 1968
  51. Trần Văn Thao 1946 – 1967
  52. Trần Văn Thiên 1949 – 1968
  53. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Thái Hy sinh 1972
  56. Trần Văn Thê 1909 – 1947
  57. Trần Văn Thí 1940 – 1967
  58. Trần Văn Thí Hy sinh 1949
  59. Trần Văn Thường 1949 – 1968
  60. Trần Văn Thạnh Hy sinh 1972
  61. Trần Văn Thắng 1955 – 1979
  62. Trần Văn Thắng Hy sinh 1968
  63. Trần Văn Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Tiều 1911 – 1947
  65. Trần Văn Trang Hy sinh 1966
  66. Trần Văn Trung Hy sinh 1972
  67. Trần Văn Trung Hy sinh 1969
  68. Trần Văn Tràu 1932 – 1951
  69. Trần Văn Trường Hy sinh 1973
  70. Trần Văn Tuynh Hy sinh 1967
  71. Trần Văn Tài Hy sinh 1972
  72. Trần Văn Tân Hy sinh 1972
  73. Trần Văn Tùng 1917 – 1947
  74. Trần Văn Tý Hy sinh 1967
  75. Trần Văn Tấn Hy sinh 1967
  76. Trần Văn Tộ 1939 – 1967
  77. Trần Văn Uyển Hy sinh 1972
  78. Trần Văn Vường Hy sinh 1967
  79. Trần Văn Vượng Hy sinh 1968
  80. Trần Văn Vạn Hy sinh 1968
  81. Trần Văn Vịnh 1928 – 1947
  82. Trần Văn Vọng 1950 – 1968
  83. Trần Văn Xin 1912 – 1947
  84. Trần Văn Xoa 1945 – 1968
  85. Trần Văn Xuy Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Xá Hy sinh 1967
  87. Trần Văn ánh 1927 – 1948
  88. Trần Văn Đàn 1943 – 1966
  89. Trần Văn Đình Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Đường Hy sinh 1952
  91. Trần Văn Đại Hy sinh 1985
  92. Trần Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Đức Hy sinh 1971
  95. Trần Vĩnh Bàng Hy sinh 1972
  96. Trần Vĩnh Tô 1920 – 1947
  97. Trần Vọng 1908 – 1950
  98. Trần Xanh 1902 – 1947
  99. Trần Xuân Bảo Hy sinh 1972
  100. Trần Xuân Cháu Hy sinh 1949