NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thái Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Thằng Hy sinh 1961
  3. Trần Thế Ngụ Hy sinh 1967
  4. Trần Thế Ngụ Hy sinh 1967
  5. Trần Thế Ngụ Hy sinh 1968
  6. Trần Thế Tư Hy sinh 1967
  7. Trần Thị A 1935 – 1967
  8. Trần Thị Biện Hy sinh 1972
  9. Trần Thị Chút 1936 – 1966
  10. Trần Thị Con 1930 – 1949
  11. Trần Thị Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Thị Diễn 1947 – 1968
  13. Trần Thị Dẩn 1943 – 1968
  14. Trần Thị Giáo 1947 – 1967
  15. Trần Thị Hiền Hy sinh 1967
  16. Trần Thị Hà 1926 – 1949
  17. Trần Thị Hán 1929 – 1967
  18. Trần Thị Lanh 1942 – 1967
  19. Trần Thị Liểu 1950 – 1968
  20. Trần Thị Liệu 1950 – 1967
  21. Trần Thị Nồng 1933 – 1951
  22. Trần Thị Sây 1929 – 1967
  23. Trần Thị Thiết Hy sinh 1972
  24. Trần Thị Thuỷ Hy sinh 1968
  25. Trần Thị Thái Hy sinh 1964
  26. Trần Thị Thí Hy sinh 1950
  27. Trần Thị Thạnh 1927 – 1967
  28. Trần Thị Vĩnh 1945 – 1967
  29. Trần Thị Xuân Hy sinh 1973
  30. Trần Thọ Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Tiến 1940 – 1967
  32. Trần Tiến Bửu Hy sinh 1970
  33. Trần Trung Chiến Hy sinh 1972
  34. Trần Trung Chính Hy sinh 1968
  35. Trần Trung Dũng Hy sinh 1973
  36. Trần Trung Giỏ 1911 – 1947
  37. Trần Trung Kiên 1947 – 1967
  38. Trần Trung Soi 1949 – 1972
  39. Trần Trung Xác 1914 – 1951
  40. Trần Trà 1923 – 1949
  41. Trần Trá 1922 – 1948
  42. Trần Trách 1948 – 1967
  43. Trần Trọng 1946 – 1967
  44. Trần Trọng Bái Hy sinh 1947
  45. Trần Trọng Bê 1949 – 1972
  46. Trần Trọng Bảo Hy sinh 1968
  47. Trần Trọng Chương Hy sinh 1967
  48. Trần Trọng Dọc Hy sinh 1967
  49. Trần Trọng Em 1932 – 1947
  50. Trần Trọng Hưng Hy sinh 1948
  51. Trần Trọng Khánh Hy sinh 1967
  52. Trần Trọng Mai Hy sinh 1967
  53. Trần Trọng Quát Hy sinh 1967
  54. Trần Trọng Tín Hy sinh 1968
  55. Trần Trọng Tư Hy sinh 1968
  56. Trần Trọng Điểm Hy sinh 1967
  57. Trần Trọng Đoài 1941 – 1966
  58. Trần Trọng Đạt 1896 – 1947
  59. Trần Trữ Hy sinh 1951
  60. Trần Tu 1916 – 1947
  61. Trần Tuyên 1901 – 1966
  62. Trần Tính Hy sinh 1972
  63. Trần Tứ Hy sinh 1969
  64. Trần Uông Hy sinh 1968
  65. Trần Viết Ngân Hy sinh 1966
  66. Trần Viết Nhã Hy sinh 1967
  67. Trần Viết Nhơn Hy sinh 1971
  68. Trần Viết Nuôi Hy sinh 1972
  69. Trần Vính Hy sinh 1948
  70. Trần Vòi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Anh Hy sinh 1967
  72. Trần Văn Ba 1942 – 1968
  73. Trần Văn Bốn Hy sinh 1969
  74. Trần Văn Bổng Hy sinh 1967
  75. Trần Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Con 1930 – 1968
  77. Trần Văn Các 1918 – 1954
  78. Trần Văn Cán 1925 – 1948
  79. Trần Văn Cát Hy sinh 1967
  80. Trần Văn Cường Hy sinh 1968
  81. Trần Văn Cảnh 1937 – 1967
  82. Trần Văn Cầm 1921 – 1968
  83. Trần Văn Cầu Hy sinh 1968
  84. Trần Văn Diên 1914 – 1949
  85. Trần Văn Doãn Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Dung Hy sinh 1967
  87. Trần Văn Duy Hy sinh 1967
  88. Trần Văn Duyệt Hy sinh 1967
  89. Trần Văn Dương 1946 – 1967
  90. Trần Văn Giáo Hy sinh 1968
  91. Trần Văn Giỏi 1950 – 1968
  92. Trần Văn Hai Hy sinh 1972
  93. Trần Văn Hiến Hy sinh 1972
  94. Trần Văn Hiếu Hy sinh 1968
  95. Trần Văn Hiền Hy sinh 1968
  96. Trần Văn Hiễn Hy sinh 1968
  97. Trần Văn Hoà 1945 – 1967
  98. Trần Văn Hoà 1947 – 1968
  99. Trần Văn Hoá Hy sinh 1972
  100. Trần Văn Hoá Hy sinh 1967