NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Hữu Phong 1947 – 1968
  2. Trần Hữu Phác Hy sinh 1969
  3. Trần Hữu Phái 1897 – 1947
  4. Trần Hữu Quang 1948 – 1971
  5. Trần Hữu Quảng 1925 – 1948
  6. Trần Hữu Sanh 1883 – 1957
  7. Trần Hữu Thiềm Hy sinh 1967
  8. Trần Hữu Trí 1930 – 1967
  9. Trần Hữu Tâm 1915 – 1947
  10. Trần Hữu Tình Hy sinh 1947
  11. Trần Hữu Xuyên 1923 – 1954
  12. Trần Hữu Đoá 1942 – 1968
  13. Trần Hữu Đào Hy sinh 1947
  14. Trần Hữu Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Hữu Đạt 1955 – 1967
  16. Trần Hữu Đản 1923 – 1950
  17. Trần Hữu Đẵn 1901 – 1947
  18. Trần Khanh Hy sinh 1967
  19. Trần Khoá 1910 – 1947
  20. Trần Khuynh Cương Hy sinh 1966
  21. Trần Khắc Lữ Hy sinh 1967
  22. Trần Kim Hoành 1941 – 1969
  23. Trần Kim Nhã Hy sinh 1966
  24. Trần Kim Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Kim Tuyên Hy sinh 1971
  26. Trần Kiều Hy sinh 1954
  27. Trần Liễn Hy sinh 1947
  28. Trần Lương Huynh 1945 – 1967
  29. Trần Lương Hành Hy sinh 1969
  30. Trần Lương Lãm Hy sinh 1969
  31. Trần Lượng Hy sinh 1954
  32. Trần Minh Hy sinh 1948
  33. Trần Minh Khôi 1947 – 1967
  34. Trần Minh Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Minh Tâm 1937 – 1972
  36. Trần Mạnh Duyên Hy sinh 1967
  37. Trần Mạnh Hợp Hy sinh 1968
  38. Trần Mạnh Thắng Hy sinh 1972
  39. Trần Mậu Dửng 1945 – 1966
  40. Trần Mậu Dựng 1926 – 1947
  41. Trần Mậu Khâm 1905 – 1947
  42. Trần Mậu Khâm 1905 – 1947
  43. Trần Mậu Mạnh 1946 – 1973
  44. Trần Mậu Sỹ 1944 – 1968
  45. Trần Mậu Thuấn 1926 – 1966
  46. Trần Mậu Tư 1907 – 1948
  47. Trần Mậu Tư Hy sinh 1947
  48. Trần Mậu Xứ 1910 – 1948
  49. Trần Nguyên 1937 – 1966
  50. Trần Nguyên Bảo Hy sinh 1969
  51. Trần Nguỳ 1918 – 1952
  52. Trần Ngạn Hy sinh 1952
  53. Trần Ngọc Dương 1944 – 1970
  54. Trần Ngọc Hoà Hy sinh 1970
  55. Trần Ngọc Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Ngọc Lan Hy sinh 1967
  57. Trần Ngọc Liễn Hy sinh 1966
  58. Trần Ngọc Ngân Hy sinh 1969
  59. Trần Ngọc Nhu Hy sinh 1967
  60. Trần Ngọc Quế 1932 – 1968
  61. Trần Ngọc Thuận 1945 – 1967
  62. Trần Ngọc Ty Hy sinh 1970
  63. Trần Ngọc Tâm Hy sinh 1968
  64. Trần Ngọc Tâm Hy sinh 1968
  65. Trần Ngọc Tùng Hy sinh 1968
  66. Trần Ngọc Viễn 1954 – 1984
  67. Trần Ngọc Xớm Hy sinh 1967
  68. Trần Như Mỹ Hy sinh 1971
  69. Trần Như Nuôi Hy sinh 1969
  70. Trần Như Nuôi Hy sinh 1969
  71. Trần Như Phan Hy sinh 1967
  72. Trần Nhất Đình 1928 – 1968
  73. Trần Não 1940 – 1967
  74. Trần Nảo 1940 – 1967
  75. Trần Oanh Liệt Hy sinh 1970
  76. Trần Phước Chiến 1945 – 1968
  77. Trần Phước Dia Hy sinh 1970
  78. Trần Quang Chữ Hy sinh 1967
  79. Trần Quang Hoài Hy sinh 1971
  80. Trần Quang Mật Hy sinh 1971
  81. Trần Quang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Quốc Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Quốc Mạnh Hy sinh 1968
  84. Trần Quốc Ngô Hy sinh 1967
  85. Trần Quốc Thắng 1931 – 1961
  86. Trần Quốc Toàn Hy sinh 1968
  87. Trần Quốc Tàm Hy sinh 1975
  88. Trần Quốc Tý Hy sinh 1968
  89. Trần Quốc Tớn Hy sinh 1969
  90. Trần Quốc Vinh Hy sinh 1972
  91. Trần Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Quốc Đạt Hy sinh 1969
  93. Trần Sông Hồng 1947 – 1978
  94. Trần Thanh Chỉnh Hy sinh 1968
  95. Trần Thanh Mười Hy sinh 1966
  96. Trần Thanh Phú 1946 – 1971
  97. Trần Thanh Toàn Hy sinh 1968
  98. Trần Thanh Tuyền Hy sinh 1969
  99. Trần Thanh Tùng 1947 – 1968
  100. Trần Thành 1946 – 1968