NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Ngọc Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trương Ngọc Đỗ Hy sinh 1971
  3. Trương Quang Mạnh Hy sinh 1968
  4. Trương Quang Thấn Hy sinh 1971
  5. Trương Sỹ Luận Hy sinh 1967
  6. Trương Thưởng 1937 – 1968
  7. Trương Thị Chuông 1947 – 1967
  8. Trương Thị Kẽm 1923 – 1950
  9. Trương Thị Ngọc Hy sinh 1975
  10. Trương Thị Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trương Trọng Tĩnh Hy sinh 1972
  12. Trương Tuấn Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trương Viết Mãn 1948 – 1971
  14. Trương Văn Bình Hy sinh 1969
  15. Trương Văn Chiến 1944 – 1967
  16. Trương Văn Công Hy sinh 1966
  17. Trương Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trương Văn Kính 1940 – 1967
  19. Trương Văn Mai 1940 – 1967
  20. Trương Văn Minh Hy sinh 1971
  21. Trương Văn Mọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trương Văn Râng 1952 – 1966
  23. Trương Văn Tiềm Hy sinh 1968
  24. Trương Văn Trương Hy sinh 1967
  25. Trương Văn Việt Hy sinh 1968
  26. Trương Xuân Nghiêm Hy sinh 1973
  27. Trương Đình Hành 1910 – 1947
  28. Trương Đình Thạch Hy sinh 1969
  29. Trương Đình Vịnh 1923 – 1950
  30. Trương Đình Điếm 1903 – 1949
  31. Trương Đỗng Thanh 1949 – 1970
  32. Trương Đức Chính Hy sinh 1968
  33. Trương Đức Giảng Hy sinh 1969
  34. Trần Ba Hy sinh 1965
  35. Trần Bá Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Bích Tiên Hy sinh 1947
  37. Trần Bảo 1949 – 1972
  38. Trần Bịch 1908 – 1947
  39. Trần Chương Hy sinh 1967
  40. Trần Chứng Hy sinh 1969
  41. Trần Cung 1950 – 1969
  42. Trần Cách 1935 – 1968
  43. Trần Công Cẩn Hy sinh 1967
  44. Trần Công Hàm Hy sinh 1970
  45. Trần Công Hồng Hy sinh 1972
  46. Trần Công Tư Hy sinh 1971
  47. Trần Công Vinh 1945 – 1967
  48. Trần Công Vân Hy sinh 1968
  49. Trần Công Xã Hy sinh 1968
  50. Trần Công ái 1802 – 1940
  51. Trần Công Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Công Đệ Hy sinh 1968
  53. Trần Cư Hy sinh 1968
  54. Trần Cước 1932 – 1951
  55. Trần Cật 1936 – 1967
  56. Trần Cứ Hy sinh 1948
  57. Trần Diễn Hy sinh 1966
  58. Trần Doãn Tường Hy sinh 1972
  59. Trần Duy Hạ Hy sinh 1967
  60. Trần Duy Phương Hy sinh 1967
  61. Trần Duy Văn Hy sinh 1972
  62. Trần Dần 1926 – 1950
  63. Trần Giang Hy sinh 1954
  64. Trần Giao Hy sinh 1953
  65. Trần Hoài Thanh Hy sinh 1971
  66. Trần Huy Liệu Hy sinh 1972
  67. Trần Huy Lực Hy sinh 1971
  68. Trần Huy Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Hào 1945 – 1967
  70. Trần Hý 1914 – 1947
  71. Trần Hải Vân 1945 – 1968
  72. Trần Hậu Lục Hy sinh 1972
  73. Trần Hậu Sỹ Hy sinh 1968
  74. Trần Hồng Hy sinh 1970
  75. Trần Hồng Phong Hy sinh 1967
  76. Trần Hồng Phong Hy sinh 1967
  77. Trần Hữu Bơi 1944 – 1968
  78. Trần Hữu Bảng Hy sinh 1951
  79. Trần Hữu Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Hữu Chúc 1929 – 1967
  81. Trần Hữu Chút 1946 – 1967
  82. Trần Hữu Chơn 1947 – 1968
  83. Trần Hữu Chấp Hy sinh 1967
  84. Trần Hữu Cường Hy sinh 1971
  85. Trần Hữu Hiền 1931 – 1968
  86. Trần Hữu Hiệp 1912 – 1947
  87. Trần Hữu Hoàng 1957 – 1979
  88. Trần Hữu Hoạt Hy sinh 1966
  89. Trần Hữu Hạt Hy sinh 1966
  90. Trần Hữu Hồng 1942 – 1967
  91. Trần Hữu Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Hữu Khẩn Hy sinh 1968
  93. Trần Hữu Kỉnh 1886 – 1948
  94. Trần Hữu Lan 1932 – 1972
  95. Trần Hữu Lâm 1945 – 1967
  96. Trần Hữu Mao Hy sinh 1948
  97. Trần Hữu Mại Hy sinh 1968
  98. Trần Hữu Nghính Hy sinh 1947
  99. Trần Hữu Ngảng Hy sinh 1947
  100. Trần Hữu Nhã Hy sinh 1966