NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Thảo 1945 – 1971
  2. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1968
  3. Phạm Văn Thắng 1962 – 1986
  4. Phạm Văn Thứ Hy sinh 1967
  5. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1967
  6. Phạm Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Văn Trạch Hy sinh 1972
  9. Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1968
  10. Phạm Văn Tài Hy sinh 1970
  11. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1967
  12. Phạm Văn Tước Hy sinh 1969
  13. Phạm Văn Tần Hy sinh 1971
  14. Phạm Văn Tằng 1938 – 1970
  15. Phạm Văn Tự Hy sinh 1971
  16. Phạm Văn Uyên Hy sinh 1968
  17. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1969
  18. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1972
  19. Phạm Văn Đài Hy sinh 1967
  20. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1967
  21. Phạm Văn Đạt Hy sinh 1969
  22. Phạm Văn Đầu 1962 – 1967
  23. Phạm Văn ổn 1943 – 1972
  24. Phạm Xuân Cung Hy sinh 1972
  25. Phạm Xuân Hanh Hy sinh 1966
  26. Phạm Xuân Hiền Hy sinh 1970
  27. Phạm Xuân Huy Hy sinh 1967
  28. Phạm Xuân Kỷ 1925 – 1967
  29. Phạm Xuân Lĩnh Hy sinh 1967
  30. Phạm Xuân Nghiêm Hy sinh 1971
  31. Phạm Xuân Quế 1946 – 1967
  32. Phạm Xuân Thiên Hy sinh 1968
  33. Phạm Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Xuân Thảo Hy sinh 1972
  35. Phạm Xuân Tư Hy sinh 1972
  36. Phạm Đào Hy sinh 1952
  37. Phạm Đình Chi Hy sinh 1972
  38. Phạm Đình Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Đình Nhượng Hy sinh 1968
  40. Phạm Đình Thi Hy sinh 1967
  41. Phạm Đình Ước Hy sinh 1967
  42. Phạm Đông Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Đăng Khoa Hy sinh 1966
  44. Phạm Đăng Thịnh Hy sinh 1967
  45. Phạm Đương Hy sinh 1966
  46. Phạm Đạt 1930 – 1966
  47. Phạm Đỗ A Hy sinh 1972
  48. Phạm Đức Bảo Hy sinh 1972
  49. Phạm Đức Vinh Hy sinh 1970
  50. Phạm Đức Đoàn Hy sinh 1967
  51. Quách Công Thành Hy sinh 1967
  52. Quách Thị Nha Hy sinh 1972
  53. Quách Tiến Kỉnh Hy sinh 1972
  54. Quách Đình Sơn Hy sinh 1971
  55. Quán Bích Quy Hy sinh 1967
  56. Quản Văn Cường Hy sinh 1972
  57. Sầm Đình Mũ 1942 – 1972
  58. Sầm Đình Quý Hy sinh 1971
  59. Số: 1705 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Thiều Quang ất Hy sinh 1972
  61. Thái Bá Chiên Hy sinh 1968
  62. Thái Bá Dưỡng Hy sinh 1967
  63. Thái Bá Hợp Hy sinh 1968
  64. Thái Bá Sằn Hy sinh 1968
  65. Thái Doãn Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Thái Doãn Hùng Hy sinh 1967
  67. Thái Hành 1932 – 1966
  68. Thái Nhật Hy sinh 1947
  69. Thái Thị Đào Hy sinh 1972
  70. Thái Văn Bùi Hy sinh 1970
  71. Thái Văn Bốn Hy sinh 1967
  72. Thái Văn Gương Hy sinh 1968
  73. Thái Văn Hiến Hy sinh 1966
  74. Thái Văn Hoàn 1950 – 1972
  75. Thái Văn Hoàn Hy sinh 1972
  76. Thái Văn Hải Hy sinh 1967
  77. Thái Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Thái Văn Nhân Hy sinh 1967
  79. Thái Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Thái Văn Tấn Hy sinh 1967
  81. Thái Vĩnh Phê 1922 – 1967
  82. Thái Vĩnh Thí Hy sinh 1950
  83. Thẩm Đức Phao 1947 – 1968
  84. Triệu Văn Vương Hy sinh 1972
  85. Trương Bá Hiệp Hy sinh 1969
  86. Trương Chút 1938 – 1967
  87. Trương Công Hoạch Hy sinh 1967
  88. Trương Công Hàm Hy sinh 1970
  89. Trương Công Hợp 1954 – 1969
  90. Trương Công Kiệm 1955 – 1975
  91. Trương Công Lập Hy sinh 1967
  92. Trương Công Minh Hy sinh 1969
  93. Trương Công Đoàn Hy sinh 1975
  94. Trương Diên Hy sinh 1967
  95. Trương Hữu Ngãi Hy sinh 1968
  96. Trương Hữu Nhưng Hy sinh 1967
  97. Trương Khá Giang Hy sinh 1972
  98. Trương Khắc Thắng Hy sinh 1967
  99. Trương Khắc Tĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Minh Thỉa Hy sinh 1968