NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Xuân Châu 1950 – 1972
  2. Trần Xuân Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Xuân Hùng Hy sinh 1967
  4. Trần Xuân Hải Hy sinh 1967
  5. Trần Xuân Kiệm Hy sinh 1967
  6. Trần Xuân Nam Hy sinh 1972
  7. Trần Xuân Ngãi Hy sinh 1972
  8. Trần Xuân Tư Hy sinh 1967
  9. Trần Xuân Tứ Hy sinh 1967
  10. Trần Xút Hy sinh 1949
  11. Trần Xư 1915 – 1947
  12. Trần Đình Cừ 1945 – 1967
  13. Trần Đình Dân Hy sinh 1970
  14. Trần Đình Dạng 1902 – 1948
  15. Trần Đình Huân Hy sinh 1970
  16. Trần Đình Lan Hy sinh 1972
  17. Trần Đình Lý Hy sinh 1968
  18. Trần Đình Mai Hy sinh 1967
  19. Trần Đình Nghẹc Hy sinh 1949
  20. Trần Đình Nhạc Hy sinh 1972
  21. Trần Đình Năm Hy sinh 1970
  22. Trần Đình Quán Hy sinh 1966
  23. Trần Đình Soạn Hy sinh 1967
  24. Trần Đình Soạn Hy sinh 1967
  25. Trần Đình Sĩ 1929 – 1953
  26. Trần Đình Sọt Hy sinh 1969
  27. Trần Đình Thi Hy sinh 1972
  28. Trần Đình Thiên Hy sinh 1968
  29. Trần Đình Thuận Hy sinh 1967
  30. Trần Đình Thú Hy sinh 1969
  31. Trần Đình Thắng Hy sinh 1967
  32. Trần Đình Tiến Hy sinh 1970
  33. Trần Đình Toàn 1933 – 1968
  34. Trần Đình Tình 1942 – 1972
  35. Trần Đình Tứ Hy sinh 1969
  36. Trần Đình ất Hy sinh 1948
  37. Trần Đăng Khoa 1939 – 1967
  38. Trần Đăng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Đại 1934 – 1954
  40. Trần Đại Doanh Hy sinh 1972
  41. Trần Đại Hoà 1946 – 1967
  42. Trần Đại Lượng Hy sinh 1968
  43. Trần Đề Hy sinh 1967
  44. Trần Đốm Hy sinh 1968
  45. Trần Đức Chinh Hy sinh 1973
  46. Trần Đức Chút 1941 – 1967
  47. Trần Đức Cả 1954 – 1972
  48. Trần Đức Cổn 1941 – 1964
  49. Trần Đức Dung Hy sinh 1972
  50. Trần Đức Dũng Hy sinh 1972
  51. Trần Đức Dương Hy sinh 1967
  52. Trần Đức Huy Hy sinh 1972
  53. Trần Đức Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Đức Hành Hy sinh 1974
  55. Trần Đức Hạnh Hy sinh 1972
  56. Trần Đức Ky 1907 – 1967
  57. Trần Đức Mong 1909 – 1948
  58. Trần Đức Máy 1940 – 1968
  59. Trần Đức Phi 1917 – 1948
  60. Trần Đức Phẩm 1946 – 1966
  61. Trần Đức Sỏ Hy sinh 1950
  62. Trần Đức Thanh Hy sinh 1968
  63. Trần Đức Thanh 1924 – 1948
  64. Trần Đức Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Đức Thiên Hy sinh 1966
  66. Trần Đức Thí 1904 – 1947
  67. Trần Đức Thúc Hy sinh 1948
  68. Trần Đức Thưởng 1910 – 1947
  69. Trần Đức Thể 1922 – 1972
  70. Trần Đức Thịnh Hy sinh 1969
  71. Trần Đức Thịnh Hy sinh 1969
  72. Trần Đức Thịnh Hy sinh 1942
  73. Trần Đức Triều 1922 – 1947
  74. Trần Đức Trình Hy sinh 1972
  75. Trần Đức Trích Hy sinh 1938
  76. Trần Đức Tu 1928 – 1967
  77. Trần Đức Tân Hy sinh 1947
  78. Trần Đức Tứ Hy sinh 1969
  79. Trần Đức Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Đức Đề 1941 – 1966
  81. Trần Đức Đỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Đức Độ Hy sinh 1971
  83. Trần Đức Ơ Hy sinh 1947
  84. Trần Đức Ơn 1928 – 1952
  85. Trịnh Ngọc Tuý Hy sinh 1967
  86. Trịnh Ngọc Tòng Hy sinh 1967
  87. Trịnh Như Trường Hy sinh 1968
  88. Trịnh Não Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trịnh Quý An 1913 – 1971
  90. Trịnh Thị Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trịnh Trung Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trịnh Trọng Kiên Hy sinh 1974
  93. Trịnh Văn Bốp 1922 – 1971
  94. Trịnh Văn Dực 1953 – 1967
  95. Trịnh Văn Huồng Hy sinh 1968
  96. Trịnh Văn Hùng Hy sinh 1968
  97. Trịnh Văn Ngọ Hy sinh 1968
  98. Trịnh Văn Quang Hy sinh 1966
  99. Trịnh Văn Thịnh Hy sinh 1972
  100. Trịnh Văn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh