NTLS Huyện Triệu sơn

Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bun Thu Hy sinh 1973
  2. Bùi Văn Duy Hy sinh 1973
  3. Bùi thị Hoa Hy sinh 1972
  4. Cao Văn Tần Hy sinh 1973
  5. Hoàng Tè Hy sinh 1974
  6. Hoàng Văn Ngọc Hy sinh 1971
  7. Hoàng khắc Các Hy sinh 1967
  8. Hoàng Đình Hạnh Hy sinh 1972
  9. Huỳnh Văn Lang Hy sinh 1972
  10. Hà Văn Ngốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hà Văn Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hà Văn long Hy sinh 1970
  14. Hà trọng Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hà đình Phú Hy sinh 1970
  16. Hồ Hữu Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hồ Long Hy sinh 1952
  18. Hồ Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hồ Văn Tươi Hy sinh 1972
  20. Hồng Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Bá Quy Hy sinh 1950
  23. Lê Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Công Chinh Hy sinh 1970
  25. Lê Danh An Hy sinh 1979
  26. Lê Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Hữu Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Hữu Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Khúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Khức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Miêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Nam Hoánh Hy sinh 1970
  34. Lê Ngọc Giáo Hy sinh 1961
  35. Lê Quang Hồng Hy sinh 1989
  36. Lê Quang Đoài Hy sinh 1967
  37. Lê Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Sỹ Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Thanh Hy sinh 1972
  41. Lê Thanh Sơn Hy sinh 1974
  42. Lê Thị Cúc Hy sinh 1972
  43. Lê Thọ Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Trọng Hùng Hy sinh 1956
  45. Lê Trọng Minh Hy sinh 1972
  46. Lê Tất Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Vinh Trung Hy sinh 1974
  48. Lê Việt Mai Hy sinh 1972
  49. Lê Văn Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Khuyến Hy sinh 1974
  52. Lê Văn Lúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Văn Noi Hy sinh 1972
  54. Lê Văn Năng Hy sinh 1966
  55. Lê Văn Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Thuật Hy sinh 1970
  58. Lê Văn Thìn Hy sinh 1953
  59. Lê Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Thử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Văn Tâm Hy sinh 1967
  62. Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Văn thiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Đông Hy sinh 1970
  66. Lê Xuân Thiêng Hy sinh 1975
  67. Lê Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Xuân Tùng Hy sinh 1974
  69. Lê văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê văn Mùi Hy sinh 1947
  71. Lê văn đặng Hy sinh 1947
  72. Lê Đình Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Đình Canh Hy sinh 1967
  74. Lê Đại Giao Hy sinh 1988
  75. Lê đăng Ngôn Hy sinh 1959
  76. Lò Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lý Văn Cương Hy sinh 1969
  78. Lưu Ban Hy sinh 1973
  79. Lưu Như Huynh Hy sinh 1975
  80. Lương Thu Tám Hy sinh 1970
  81. Lương Thế Tịch Hy sinh 1966
  82. Lương Thọ Ngọc Hy sinh 1972
  83. Lương Văn Đô Hy sinh 1972
  84. NGuyễn Anh Tuấn Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Doãn Chương Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Ngọc Thai Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Ngọc Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Như Nghi Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Tài Liêm Hy sinh 1986
  90. Nguyễn Tân Chiến Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Văn Bài Hy sinh 1971
  92. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Huyềnh Hy sinh 1975
  96. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1979
  97. Nguyễn Văn Hý Hy sinh 1949
  98. Nguyễn Văn Kiếm Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh