NTLS Huyện Triệu sơn

Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Văn Trác Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Văn Tê Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Tự Hy sinh 1973
  8. Nguyễn Văn khử Hy sinh 1952
  9. Nguyễn Văn liên Hy sinh 1948
  10. Nguyễn Văn lượng Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Xuân Cảnh Hy sinh 1973
  13. Nguyễn Xuân Nuỵ Hy sinh 1953
  14. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Xuân ký Hy sinh 1966
  16. Nguyễn hải Thêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Đại Cát Hy sinh 1947
  20. Ngàn thế Nhị Hy sinh 1975
  21. Ngô Hữu Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Ngô Văn Mỹ Hy sinh 1974
  24. NiE NGOK Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nông Văn Bảo Hy sinh 1971
  26. Phan Văn Văn Hy sinh 1972
  27. Phạm Doãn tiến Hy sinh 1975
  28. Phương Văn Mạnh Hy sinh 1976
  29. Phạm Hồng Sơn Hy sinh 1972
  30. Phạm Hữu Kỷ Hy sinh 1973
  31. Phạm Văn Cành Hy sinh 1970
  32. Phạm Văn Lước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Toạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm quốc Tuấn Hy sinh 1969
  35. Phạm Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Đức Hoạt Hy sinh 1972
  37. Quang Mỹ Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Quách Thế chính Hy sinh 1975
  39. Thao Noọng Hy sinh 1972
  40. Thái Văn Quỹ Hy sinh 1970
  41. Thân Hồng Chức Hy sinh 1971
  42. Thư Kỹ Hy sinh 1974
  43. Trung Đức thắng Hy sinh 1971
  44. Trương Đình Nam Hy sinh 1971
  45. Trần Duy Từ Hy sinh 1973
  46. Trần Hữu Liên Hy sinh 1975
  47. Trần Hữu Quang Hy sinh 1971
  48. Trần Minh Sơn Hy sinh 1969
  49. Trần Ngọc Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Ngọc Hà Hy sinh 1973
  51. Trần Phú Tạ Hy sinh 1987
  52. Trần Quang Khẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Quốc Hải Hy sinh 1967
  54. Trần Văn Mịch Hy sinh 1968
  55. Trần Văn Tâu Hy sinh 1970
  56. Trần Văn bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Độ Hy sinh 1952
  58. Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Vĩnh An Hy sinh 1975
  60. Trần Xuân Hy sinh 1972
  61. Trần Đình Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trịnh Ngọc Cẩn Hy sinh 1968
  63. Trịnh Văn Vinh Hy sinh 1973
  64. Trịnh văn cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trịnh Đình Dân Hy sinh 1973
  66. Tô Văn Nhã Hy sinh 1970
  67. Tô Vĩnh Diện Hy sinh 1954
  68. Võ Ngọc Khơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Văn Đình Bộ Hy sinh 1971
  70. Vũ Hữu Bỉnh Hy sinh 1968
  71. Vũ Nam Tự Hy sinh 1976
  72. Vũ Trung Hạo Hy sinh 1969
  73. Vũ Văn Thừa Hy sinh 1972
  74. Vũ Xuân Thương Hy sinh 1972
  75. Vũ Đình Sỹ Hy sinh 1987
  76. lê Văn Xếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. lê tất Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đinh Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đinh Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đinh Văn tám Hy sinh 1972
  81. Đinh Xem Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đinh Xuân Hùng Hy sinh 1971
  83. Đàm Được Hy sinh 1972
  84. Đào Xuân thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đào quang Dũng Hy sinh 1970
  86. Đặng Văn Huân Hy sinh 1971
  87. Đỗ Anh Ngiã Hy sinh 1982
  88. Đỗ Mạnh Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗ Ngọc Ngơi Hy sinh 1974
  90. Đỗ Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đỗ Văn Hoan Hy sinh 1976
  92. Đỗ Đức Làng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đỗ Đức Viện Hy sinh 1990