NTLS Huyện Tân Uyên

Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương

883 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Phụng Sinh 1920
  3. Ba Bờ Hy sinh 1947
  4. Bùi Ngọc Linh 1962 – 1986
  5. Bùi Ngọc Riêu 1945 – 1968
  6. Bùi Thị Loan Sinh 1942
  7. Bùi Thị Loan 1942 – 1967
  8. Bùi Thị Đằng 1930 – 1967
  9. Bùi Văn Chẳn 1946 – 1967
  10. Bùi Văn Dài Hy sinh 1971
  11. Bùi Văn Nhĩ Hy sinh 1950
  12. Bùi Văn Non Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Văn Ron Hy sinh 1966
  14. Bùi Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Văn Tưng Hy sinh 1975
  16. Bùi Văn Đường Hy sinh 1974
  17. Bạch Quốc Việt Hy sinh 1948
  18. Bảy Cứng Hy sinh 1971
  19. Bảy Đờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bồ Văn Tấn 1966 – 1988
  21. Cao Thị Nhâm Hy sinh 1969
  22. Cao Thị Tư Hy sinh 1969
  23. Cao Văn Ngàn 1929 – 1963
  24. Cao Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Châu Văn Sơn 1953 – 1974
  26. Cổ Thị Lũng Hy sinh 1968
  27. Dương Hữu Lễ 1924 – 1974
  28. Dương Thị ánh Hy sinh 1969
  29. Dương Văn Cưng 1942 – 1966
  30. Dương Văn Nhung Hy sinh 1968
  31. Dương Văn Tâm Hy sinh 1971
  32. Dương Đình Tẹo Hy sinh 1975
  33. Giang Trường Sơn Hy sinh 1975
  34. Hai Hoành Hy sinh 1970
  35. Hoàng Hội Hy sinh 1961
  36. Hoàng Thân Hy sinh 1970
  37. Hoàng Thạch Hy sinh 1965
  38. Hoàng Xuân Cú 1949 – 1969
  39. Hoàng Đình Xoi Hy sinh 1947
  40. Huỳnh Văn Bi Hy sinh 1965
  41. Huỳnh Văn Bé Hy sinh 1963
  42. Huỳnh Văn Bê 1925 – 1954
  43. Huỳnh Văn Bí Hy sinh 1968
  44. Huỳnh Văn Chiến Hy sinh 1972
  45. Huỳnh Văn Châu Hy sinh 1972
  46. Huỳnh Văn Chức 1937 – 1975
  47. Huỳnh Văn Danh Hy sinh 1972
  48. Huỳnh Văn Dành 1936 – 1966
  49. Huỳnh Văn Dẩu 1932 – 1961
  50. Huỳnh Văn Gân 1956 – 1968
  51. Huỳnh Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Huỳnh Văn Hà Hy sinh 1952
  53. Huỳnh Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Huỳnh Văn Hòa Hy sinh 1966
  55. Huỳnh Văn Khù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Huỳnh Văn Kiệt Hy sinh 1970
  57. Huỳnh Văn Linh Hy sinh 1968
  58. Huỳnh Văn Liễu Hy sinh 1948
  59. Huỳnh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  61. Huỳnh Văn Nhung Hy sinh 1951
  62. Huỳnh Văn Năm Hy sinh 1969
  63. Huỳnh Văn Nếp Hy sinh 1969
  64. Huỳnh Văn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Huỳnh Văn Quang Hy sinh 1970
  66. Huỳnh Văn Rê 1937 – 1963
  67. Huỳnh Văn Sa 1939 – 1968
  68. Huỳnh Văn Sâm Hy sinh 1960
  69. Huỳnh Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Huỳnh Văn Sơn 1942 – 1962
  71. Huỳnh Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Huỳnh Văn Thảo 1941 – 1963
  73. Huỳnh Văn Trưởng Hy sinh 1962
  74. Huỳnh Văn Tân Sinh 1943
  75. Huỳnh Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Huỳnh Văn Đình Hy sinh 1975
  77. Huỳnh Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Văn Đồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Huỳnh Văn Đực 1945 – 1968
  80. Hà Thương Hy sinh 1962
  81. Hà Văn Hương 1945 – 1969
  82. Hà Văn Quý 1935 – 1967
  83. Hướng Văn Bộ 1927 – 1972
  84. Hướng Văn Trước 1944 – 1969
  85. Hướng Văn Tầm 1936 – 1969
  86. Hồ Ngọc Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Hồ Quang Đường Sinh 1954
  88. Hồ Thành Long 1939 – 1968
  89. Hồ Thị Hằng 1952 – 1972
  90. Hồ Thị Thu 1945 – 1965
  91. Hồ Tấn Sĩ 1943 – 1965
  92. Hồ Văn Chép 1940 – 1962
  93. Hồ Văn Cát Sinh 1937
  94. Hồ Văn Hùng Hy sinh 1974
  95. Hồ Văn Lùi Hy sinh 1968
  96. Hồ Văn Lực 1944 – 1967
  97. Hồ Văn Nồi Hy sinh 1968
  98. Hồ Văn Thé Sinh 1922
  99. Hồ Văn Vạn 1945 – 1967
  100. Hồ Văn Ô 1945 – 1968