NTLS huyện Sơn Hà

Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi

284 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đinh Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Đinh Văn Phăng 1967 – 1988
  4. Đinh Văn Riều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đinh Văn Rỉa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đinh Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đinh Văn Thiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đinh Văn Thiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Đinh Văn Thê 1930 – 1967
  10. Đinh Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đinh Văn Thương 1928 – 1969
  12. Đinh Văn Thể 1935 – 1961
  13. Đinh Văn Thừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đinh Văn Tròn 1946 – 1968
  15. Đinh Văn Trủa 1940 – 1967
  16. Đinh Văn Tám 1940 – 1967
  17. Đinh Văn Tét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đinh Văn Tập 1944 – 1964
  19. Đinh Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đinh Văn Víp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đinh Văn Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Văn Âm 1954 – 1974
  23. Đinh Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đinh Văn Điền Hy sinh 1968
  25. Đinh Văn Điền Hy sinh 1968
  26. Đinh Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đinh Văn Đu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đinh Văn Đua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đinh Văn Đuốp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đinh Văn Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đinh Văn Đèn Hy sinh 1970
  32. Đinh Văn Đước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đinh Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đinh Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đinh Văn Ương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Vấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đinh Xa Hy sinh 1968
  38. Đinh Xà Rói Hy sinh 1953
  39. Đinh Xăng Hy sinh 1964
  40. Đinh Y Đăng Hy sinh 1969
  41. Đinh éo 1955 – 1973
  42. Đinh ét Hy sinh 1972
  43. Đinh Đại Hy sinh 1973
  44. Đào Hồng Kham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đào Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đào Văn Kơn Sinh 1947
  47. Đặng Duy Cảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Hữu Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đặng Thị Bình 1921 – 1970
  50. Đồng Chí Bí Hy sinh 1971
  51. Đồng Chí Bồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đồng Chí Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đồng Chí Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đồng Chí Nhắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đồng Chí Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đồng Chí Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đồng Chí Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đồng Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đồng Chí Thảo Hy sinh 1974
  60. Đồng Chí Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đồng Chí Tân Hy sinh 1969
  62. Đồng Chí Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đồng Chí Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đồng chí Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đồng chí Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đồng chí Chỉ Hy sinh 1968
  67. Đồng chí Cứ Hy sinh 1964
  68. Đồng chí Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đồng chí Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đồng chí Liên Hy sinh 1967
  71. Đồng chí Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đồng chí Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đồng chí Ngác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đồng chí Ngương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đồng chí Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đồng chí Thiên Hy sinh 1968
  77. Đồng chí Thông Hy sinh 1970
  78. Đồng chí Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đồng chí Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đồng chí Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đồng chí Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đồng chí Địch Hy sinh 1967
  83. Đồng chí Đức Hy sinh 1959
  84. Đồng chí ấn Hy sinh 1968