NTLS huyện Sơn Hà

Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi

284 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Bai 1945 – 1965
  2. Đinh Bia Hy sinh 1971
  3. Đinh Bia 1937 – 1964
  4. Đinh Bia 1937 – 1964
  5. Đinh Bà Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Đinh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đinh Bí 1943 – 1967
  8. Đinh Bền Hy sinh 1971
  9. Đinh Bờ Huyênh 1932 – 1958
  10. Đinh Canh 1930 – 1966
  11. Đinh Cha Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đinh Chơi 1930 – 1959
  13. Đinh Chả Hy sinh 1968
  14. Đinh Dân 1941 – 1963
  15. Đinh Gầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Đinh Hai 1939 – 1971
  17. Đinh K Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đinh K Nhan 1931 – 1965
  19. Đinh K Réo Hy sinh 1969
  20. Đinh K Rét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đinh Lon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Mỏi Hy sinh 1970
  23. Đinh Neo Hy sinh 1970
  24. Đinh Nghít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đinh Ngọat 1949 – 1967
  26. Đinh Nhụt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đinh Noai Hy sinh 1973
  28. Đinh Num Hy sinh 1971
  29. Đinh Pa Rĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đinh Phiêu 1935 – 1973
  31. Đinh Phái Hy sinh 1958
  32. Đinh Qua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đinh Ra Gân Hy sinh 1965
  34. Đinh Rai 1920 – 1971
  35. Đinh Rã Hy sinh 1968
  36. Đinh Réo Hy sinh 1971
  37. Đinh Thành Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đinh Thân 1947 – 1974
  39. Đinh Thị Bơ Hy sinh 1967
  40. Đinh Thị Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đinh Thị Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đinh Thị Mũi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đinh Thị Nay Hy sinh 1966
  44. Đinh Thị Vu Hy sinh 1968
  45. Đinh Thị Đôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đinh Thị Đờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đinh Tiên Hy sinh 1970
  48. Đinh Tiến Hy sinh 1970
  49. Đinh Tiến 1935 – 1962
  50. Đinh Trai 1943 – 1966
  51. Đinh Trang Hy sinh 1968
  52. Đinh Tròn Hy sinh 1971
  53. Đinh Tơ 1942 – 1967
  54. Đinh Ven Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đinh Veo 1943 – 1973
  56. Đinh Văn Hy sinh 1960
  57. Đinh Văn Bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Văn Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đinh Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đinh Văn Bắc Hy sinh 1967
  61. Đinh Văn Bờ Hy sinh 1970
  62. Đinh Văn Chang 1947 – 1974
  63. Đinh Văn Chang 1947 – 1974
  64. Đinh Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh Văn Có 1930 – 1970
  66. Đinh Văn Có Hy sinh 1965
  67. Đinh Văn Cựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đinh Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Văn Dên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đinh Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đinh Văn Dớt Hy sinh 1973
  72. Đinh Văn Gồ 1950 – 1969
  73. Đinh Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đinh Văn Hiết 1905 – 1963
  75. Đinh Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đinh Văn Hoăng Hy sinh 1972
  77. Đinh Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đinh Văn Hồ 1949 – 1966
  79. Đinh Văn Hỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đinh Văn Khen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đinh Văn Khuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đinh Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đinh Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đinh Văn Lã Hy sinh 1970
  85. Đinh Văn Lít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đinh Văn Lóat 1940 – 1973
  87. Đinh Văn Lói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đinh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đinh Văn Mót Hy sinh 1968
  90. Đinh Văn Ngang Hy sinh 1963
  91. Đinh Văn Nghệ 1950 – 1972
  92. Đinh Văn Nguôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đinh Văn Ngùm Hy sinh 1968
  94. Đinh Văn Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đinh Văn Nhem 1955 – 1974
  96. Đinh Văn Nhóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đinh Văn Nhóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đinh Văn Nhốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đinh Văn Nhủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đinh Văn Nóat Hy sinh 1967